Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết môn Đại số lớp 8 - Trường THCS Phú Lộc
QR

Kiểm tra 1 tiết môn Đại số lớp 8 - Trường THCS Phú Lộc

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT PHÚ THỌ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS PHÚ LỘC Môn: ĐẠI SỐ Lớp: 8 ( TCT: 56) Họ và tên……………………..……………………………. Lớp: 8……...

Điểm Lời phê của giáo viên

I. Phần trắc nhiệm (3 điểm) Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm Câu 1: Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây A) x + 10 = 0 B). 3x + 10 = 0 C). x – 10 = 0 D). –x – 10 = 0 Câu 2: Phương trình tương đương với phương trình nào 2 x 4 0   A). B).    x 2 x 2 0        x 2 x 2 0   

C). D).    x 2 x 2 0       x 2 x 2 0    Câu 3: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta cần mấy bước A). 2 bước B). 3 bước C). 1 bước D). 4 bước Câu 4: Để giải bài toán bằng cách lập phương trình, ta cần mấy bước A). 2 bước B). 3 bước C). 4 bước D). 1 bước

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 0 x 2    A). B). C). D). x 2  x 2  x 1  x 1 

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 2x 0 x 3 x 1      A). và B). và x 3  x 1  x 3  x 1  C). và D). và x 3  x 1  x 3  x 1  II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) a). Giải phương trình sau: b). Giải phương trình sau: 3x 1 2x 4       x x 3 2x 1 x 3    

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:    1 5 3x x 1 x 2 x 1 x 2       Bài 3: (2 điểm) Tìm phân số biết: Tử số nhỏ hơn mẫu số là 3 đơn vị ; Nếu thêm cả tử số và mẫu

số là 7 đơn vị thì ta được phân số mới là . 3 4 Bài 4: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm:   2m 1 x 3m 5 0     Bài làm …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD & ĐT LĂK KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm Học: 2013 – 2014) TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn: ĐẠI SỐ Lớp: 8 ( TCT: 56)

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

I. Phần trắc nhiệm (3 điểm) Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm

1 2 3 4 5 6 A C D B A A

II. Phần tự luận (7 điểm)

Bài Nội dung Điểm a). 3x – 1 = 2x + 4 3x – 2x = 4 + 1 x = 5   (1 điểm) b). x(x + 3) – (2x – 1).(x + 3) = 0    x 3 x 2x 1 0      (0.25 điểm)

hoặc –x + 1 = 0    x 3 x 1 0       x 3 0   (0.25 điểm) x + 3 = 0 nên x = -3 ; -x + 1 = 0 nên x = 1 (0.25 điểm)

1

Vậy: x = -3 và x = 1 là nghiệm của phương trình (0.25 điểm) ĐKXĐ: và x 1  x 2  (0.5 điểm)

Phương trình trên tương đương với          

x 2 5 x 1 3x x 1 x 2 x 1 x 2         (0.5 điểm)

    x 2 5 x 1 3x x 2 5x 5 3x           x 2 5x 5 3x 0       (0.5 điểm)

2

không phải là nghiệm của phương trình. 3x 3 0 x 1      (0.5 điểm) Gọi x là tử số. Mẫu số là: x + 3 (0.5 điểm) Thêm tử số là 7 đơn vị thì: x + 7 Thêm mẫu số là 7 đơn vị thì : x + 3 +7 = x + 10 (0.5 điểm)

Theo bài ra, ta có phương trình:     x 7 3 4 x 7 3 x 10 x 10 4        4x 28 3x 30 x 2      

(0.5 điểm) 3

Vậy: Tử số đã cho là 2 ; Mẫu số là 5

Phân số đã cho là: 2

5

(0.5 điểm)

(2m – 1)x = 5 – 3m   2m 1 x 3m 5 0       5 3m x 2m 1    (0.5 điểm)

4 Để phương trình vô nghiệm thì: 5 – 3m và 2m – 1 = 0 0 

và 5 m 3   1 m 2  1 m 2   (0.5 điểm)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo