
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8
Ghi chú: Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản, các máy có tính năng tương tự Casio fx 500A-570MS.
Bài 1: (7đ) Giải các phương trình sau :
a/ Tìm giá trị của tham số m để phương trình: (2m – 1)x – 2016 = 0 luôn là phương trình bậc nhất với ẩn x.
Giải phương trình trên khi m = 2 (1đ) b/ (1đ) 3(2x 2) 4(3 x)
c/ (1,5đ) 2x x + 3 x + = 4 - 3 6 3 d/ (1,5đ) 2 x 1 4(x 1) 0
e/ (2đ) 2 x + 1 x -1 + = x -1 x + 1 x -1
8
Bài 2: (2đ)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Khi về, người ấy đi với vận tốc 30 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB. Bài 3: (1đ) Hai phương trình sau có tương đương nhau không? Vì sao?
x2 – 16 = 0 (1)
= 4 (2) x
Hết
ThuVienDeThi.com
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8
Ghi chú: Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản, các máy có tính năng tương tự Casio fx 500A-570MS.
Bài 1: (7đ) Giải các phương trình sau :
a/ Tìm giá trị của tham số m để phương trình: (2m – 1)x – 2016 = 0 luôn là phương trình bậc nhất với ẩn x.
Giải phương trình trên khi m = 2 (1đ) b/ (1đ) 3(2x 2) 4(3 x)
c/ (1,5đ) 2x x + 3 x + = 4 - 3 6 3 d/ (1,5đ) 2 x 1 4(x 1) 0
e/ (2đ) 2 x + 1 x -1 + = x -1 x + 1 x -1
8
Bài 2: (2đ)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Khi về, người ấy đi với vận tốc 30 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB. Bài 3: (1đ) Hai phương trình sau có tương đương nhau không? Vì sao?
x2 – 16 = 0 (1)
= 4 (2) x
Hết
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.