
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77
PHÒNG GD&ĐT Đề thi khảo sát hsg lớp 8
Môn : Toán Thời gian: …. phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày:…./…
Bài 1: (8 điểm)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a1) A = x2 – x – y2 – y
a2) B = x2 – 5x + 6
b) Chứng minh rằng: Mọi số lẻ đều viết được dưới dạng hiệu của hai số chính
phương.
c) Cho a = ; b = .
ncs1 11...1
n 1cs0 100...05
Chứng minh rằng: C = ab + 1 là một số chính phương.
Bài 2: (8 điểm)
a) Cho xy = a; yz = b; zx = c(trong đó a, b, c khác 0)
Tính: D = x2 + y2 + z2
b) Cho abc = 2.
Tính giá trị của biểu thức sau: a b 2c E ab a 2 bc b 1 ac 2c 2
c) Cho a + b + c = 0 và a, b, c đều khác 0.
Rút gọn biểu thức:
2 2 2 a b c F bc ca ab
Bài 3: (4 điểm)
a) Cho tam giác ABC, kẻ trung tuyến AM. Chứng minh: SABM = SACM.
b) Cho tam giác ABC kẻ ba đường cao AA’, BB’, CC’ gặp nhau tại H.
Chứng minh rằng: HA ' HB' HC' 1 AA ' BB' CC'
Hết
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ THANG ĐIỂM CHẤM
ThuVienDeThi.com
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77
Bài 1 : (8 điểm) a) Phân tích đa thức thành nhân tử : a1) A = (x2 – y2) – (x + y) 0.50 = (x + y)(x – y) – (x + y) 0.75 = (x + y)(x – y – 1) 0.75 a2) B = x2 – 2x – 3x + 6 0.50 = (x2 – 2x) – (3x – 6) 0.50 = x(x – 2) – 3(x – 2) 0.50 = (x – 2)(x – 3) 0.50 b) Chứng minh rằng: Mọi số lẻ đều viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương. Gọi số lẻ có dạng 2k + 1 (k N) 0.50 Ta có : 2k + 1= k2 + 2k + 1 – k2 1.00 = (k + 1)2 – k2 0.50 c) Cho ; .
ncs1 a 11...1
n 1cs0 b 100...05
Chứng minh rằng : C = ab + 1 là một số chính phương. Ta có : 9a + 1 = 10n 0.50 0.25
ncs0 b 100...00 5
= 10n + 5 = 9a + 6 0.25 C = ab + 1 = a(9a + 6) + 1 0.25 C = 9a2 + 6a + 1 = (3a + 1)2 0.50 C = 0.25
2
n 1cs3 33...34
Bài 2 : (8 điểm) a) Cho xy = a ; yz = b ; zx = c Tính : D = x2 + y2 + z2 Ta có : xy = a ; yz = b ; zx = c Suy ra : x2y2z2 = abc x2y2 = a2 0.25 y2z2 = b2 0.25 z2x2 = c2 0.25 Do đó : x2b2 = abc 0.25 a2z2 = abc 0.25 y2c2 = abc 0.25 Hay : ; ; 0.25 2 ac x b 2 ab y c 2 bc z a
Vậy 0.25 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ac ab bc a b b c c a x y z b c a abc
b) Cho abc = 2. Tính giá trị của biểu thức sau:
1.00 a b 2c E
ab a 2 bc b 1 ac 2c 2
a ab 2c ab a 2 abc ab a ac 2c abc 1.00 a ab 2c ab a 2 2 ab a c(a 2 ab)
0.50 a ab 2 ab a 2 ab a 2 ab a 2
0.50 ab a 2 1 ab a 2 c) Cho a + b + c = 0 và a, b, c đều khác 0.
ThuVienDeThi.com
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77
Rút gọn biểu thức :
2 2 2 a b c F bc ca ab 0.75
3 3 3 a b c abc abc abc
0.50
3 3 3 a b c abc Mà : a + b + c = 0 Suy ra : a3 + b3 + c3 = 3abc 1.00 0.50
3 3 3 a b c 3abc abc abc
0.25 3 Bài 3 : (4 điểm) a) Cho tam giác ABC, kẻ trung tuyến AM. Chứng minh: SABM = SACM. Kẻ AH BC 0.25 Ta có :
0.50 ABM
1 S AH.BM 2
0.50 ACM
1 S AH.CM 2 Mà : BM = CM (AM là trung tuyến) Vậy : SABM = SACM 0.25 b) Cho tam giác ABC kẻ ba đường cao AA’, BB’, CC’ gặp nhau tại H. Chứng minh rằng : HA ' HB' HC' 1 AA ' BB' CC' Ta có : S = SABC
0.25 1BC.AA ' 2
0.25 1 CA.BB' 2
0.25 1 AB.CC' 2 S = SHBC + SHCA + SHAB 0.25 Mà :
0.25 HBC 1 S BC.HA ' 2
0.25 HCA 1 S CA.HB' 2
0.25 HAB 1 S AB.HC' 2 Nên : 1 1 1 BC.HA ' CA.HB' AB.HC' S 2 2 2
1 1 1 BC.HA ' CA.HB' AB.HC' 2 2 2 1 S S S
0.25 1 1 1 BC.HA ' CA.HB' AB.HC' 2 2 2 1 1 1 1 BC.AA ' CA.BB' AB.CC' 2 2 2
0.25 HA ' HB' HC' 1 AA ' BB' CC'
0.25
H M B
C
A
H
C'
B'
A' B C
A
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.