Quảng cáo
Đề thi giải toán trên máy tính casio lớp 8
QR

Đề thi giải toán trên máy tính casio lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề thi giải toán trên máy tính bỏ túi - Lớp 8 – Năm học 2006-2007 Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO BÌNH THUẬN Lớp 8 - Ngày thi: …./……/20….. Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian phát đề) ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐIỂM BÀI THI GIÁM KHẢO I GIÁM KHẢO II PHÁCH Bằng số Bằng chữ

Lưu ý: - Đề thi này có 3 trang. Gồm 10 bài toán, mỗi bài 5 điểm. - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này; trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng (nếu có) và ghi kết quả vào các ô trống bên dưới liền kề bài toán. Các kết quả nếu không yêu cầu gì thêm lấy 10 chữ số kể cả phần thập phân.

Bài 1:Tính giá trị các biểu thức:

2007 2004 A 1 2005 2006 1 1 2006 2005 1 1 2007 2004 1 2003 2008

       

Kết quả:

A =

Bài 2: Cho đa thức B(x) = 23x4 – 9x3 – 17x2 + 56x + 7

a) Tính B(-12). b) Tìm số dư r của B(x) chia cho 2x – 6. c) Tìm k để B(x) + 3(k-5) chia hết cho x + 5.

Cách giải: Kết quả:

a) B(-12) =

b) r =

c) k=

ThuVienDeThi.com

Đề thi giải toán trên máy tính bỏ túi - Lớp 8 – Năm học 2006-2007 Trang 2

Bài 3:

a) Tìm ƯCLN và BCNN của 6 754 421 và 1 971 919. b) Tìm số dư r của phép chia 998877665544332211 cho 123456.

Kết quả:

a) ƯCLN = ; BCNN =

b) r =

Bài 4:

Cho dãy số: a1 = 2; a2 = 4; …;an+1 = 2an – an-1+5 (n≥3)

Tính a10; a20; a100?

Kết quả: a10 = a20 = a100 =

Bài 5: Viết tiếp vào sau số 2007 . . . những chữ số nào thì được số nhỏ nhất chia hết cho 1 234?

Cách giải: Kết quả

Bài 6: Tìm tất cả các số có ba chữ số thỏa điều kiện là số đó gấp 22 lần tổng các chữ số của nó.

Kết quả:

Các số cần tìm là:

ThuVienDeThi.com

Đề thi giải toán trên máy tính bỏ túi - Lớp 8 – Năm học 2006-2007 Trang 3

Bài 7:

Cho đa thức bậc ba: f(x) = ax3 + bx2 + cx. Biết f(1) = 12; f(-2) = -66; f(4) = 324;

a) Tìm a; b; c?

b) Tính chính xác f(2007).

Kết quả:

a) a = ; b = ; c =

b) f(2007) =

Bài 8:

Cho tam giác ABC có diện tích là 543,21cm2. Lấy điểm M thuộc cạnh BC sao cho

. Lấy điểm N thuộc đoạn thẳng AM sao cho . Lấy điểm K thuộc đoạn 1 BM BC 5  1 MN NA 5 

NC sao cho NK = 2 KC. Tính diện tích S của tam giác MNK?

Kết quả:

S MNK =

Bài 9:

Cho tam giác ABC có đường cao AH = 12,5 cm.Biết .Tính AB, AC. A A o B 2C 44 21'  

Kết quả:

AB = ; AC =

Bài 10: Cho tam giác ABC, kẻ đường thẳng B’C’ song song với AC (B’  AB; C’  AC) sao

cho và chia tam giác ABC thành hai phần có hiệu diện tích bằng 1111,22 cm2. Tính AB' 7 B'B 4 

diện tích S tam giác ABC?

Cách giải:

Kết quả

S ABC =

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo