Quảng cáo
Ôn tập kiểm tra chương I môn Toán 8
QR

Ôn tập kiểm tra chương I môn Toán 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG I

ĐỀ 1.

Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 9x2 – 144 2 y

b) 2x3y – 4x2y2 + 2xy3

c) ab – b2 – a + b

Bài 2. Thực hiện phép tính:

a) (x2 + x – 3).(x2 – x + 3)

b) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)

Bài 3. Tìm x, biết:

a) (x – 1)3 + 3x.(x – 4) + 1 = 0 b) x2 – 25 = 6x – 9

Bài 4. Biểu thức A = (x + y)(x2 – xy + y2) – (x – y).(x2 + xy + y2) có phụ thuộc

vào biến x, biến y không?

Bài 5. Chứng minh rằng :

a) Biểu thức B = x2 – x + > 0 với mọi giá trị của biến x

b) Biểu thức C = (2n + 1)2 – 1 chia hết cho 8, với mọi số nguyên n.

Bài 6. tính giá trị biểu thức sau

với 2 3 4 2016 2017 ( ) 2016 17 17 17 17 17 N x x x x x x x          16 x 

ThuVienDeThi.com

2

ĐỀ 2.

Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4 – 9x2

b) 3x3 – 12x2 + 12x

c) x2 + 5x + 6

Bài 2. Thực hiện phép tính:

a) (5x – 1).(x + 3) – (x – 2).(5x – 4)

b) (x3 – 3x2 + 3xy2 – y3) : (x2 – 2xy + y2)

Bài 3. Tìm x, biết:

a) 4x2 – 1 – x.(2x + 1) = 0

b) 2 (4 1) 9 0 x   

c) 2 2 (3 ) (2 1) x x   

d) 2 1 9 6 x x  

Bài 4.Cho x2 + y2 = 15 và x.y = 6. Tính: x4 + y4

Bài 5. Tìm để 6n2 + n – 1 chia hết cho 3n + 3 nA

ThuVienDeThi.com

3

ĐỀ 3

Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) (x + 3)(x – 3) – (x – 2)(x + 5)

b) (2x3 –11x2 + 6x – 5) : (2x2 – x + 1)

c) (x + 1)(x2 – x + 1) – (3 + x )( 9 – 3x + x2)

d) (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 - 1)

Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x2 – 6x3y – 2x2 + 8x

b) b) x2 – 4 – 2xy + y2

c) x3 – 4x2 – 12x +27

d) 3x2 – 18x + 27

Bài 3. Tìm x, biết :

a) ( 2012) 2013 2012.2013 0 x x x    

b) 12x(3 – 4x) + 7(4x – 3) = 0

c) (x + 2)(x2 – 2x + 4) + x(5 – x)(x + 5) = -17

d) 9x2 – 4 – 2(3x – 2)2 = 0

Bài 4. a) Chứng minh : –x2 + 3x – 4 < 0 với mọi số thực x

b)Tính A = x16 – 10x15 + 10x14 – 10x13 + ... + 10x2 – 10x + 10 với x = 9

ThuVienDeThi.com

4

ĐỀ 4.

Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) (5x4 + 3x3 – 4x – 5) : (x2 + 2)

b) (27x3 +1) : (9x2 – 3x + 1) – (3x – 19)

Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 – z2 – 2yz

b) 4x2 (x – 6) + 9y2 (6 – x)

c) 6xy + 5x – 5y – 3x2 – 3y2

Bài 3. Tìm x, biết:

a) (2x – 5)2 = (x – 2)2

b) 2 ( 1)(2 ) (3 5)( 2) 4 1 x x x x x       

c) 3 17 0 x x  

d) 3 9 4 x x 

Bài 4. a) Chứng tỏ rằng: 4x2 – x + 1 > 0, x 

b) Tìm a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2

Bài 5. a) Tìm hai số x, y biết : x3 + y3 = 4021(x2 – xy + y2) và x – y = 1

b) Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 3n3 + 10n2 – 5

chia hết cho giá trị của biểu thức 3n + 1.

ThuVienDeThi.com

5

ĐỀ 5.

Bài 1. Rút gọn .a) ( x – 1)2 – ( x + )( -x) 2 2 2 2

b, (2x – 3)(x2 + 2x – 4)

c) 2 3 (1 )( 1 ) 2017 x x x x    

Bài 2. Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử:

a, x2 – 3xy

b, (x + 5)2 – 121

c, xy + xz – 2y – 2z

d, 4x3 + 8x2y + 4xy2 – 16x

Bài 3 .Tìm x

a, 3(2x – 4) + 15 = -11 b, x(x+2) – 3x-6 = 0

Bài 4: Cho các đa thức sau:

A = x3 + 4x2 + 3x – 7; B = x + 4

a, Tính A : B

b, Tìm để giá trị biểu thức A chia hết cho giá trị biểu thức B. xA

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo