Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết chương II - Đề số 1 - Đại số 8
QR

Đề kiểm tra một tiết chương II - Đề số 1 - Đại số 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG II - ĐỀ SỐ 1

ĐẠI SỐ 8 -------------------------

Câu 1: Rút gọn các phân thức sau:

a) A =  

2

2 5 10

2 2

x xy

y x

b) B =  

2

2 16 1 10 25 x x x    

c) C =

2

2

5 6 4 x x x

  

Câu 2: Thực hiện các phép tính:

a) 1 1 1 1 x x x    

b) 2 3 6 3 9 3 x x x x x     

Câu 3: Cho biểu thức: P = (với ) 2 2 2 6 2 6 : 36 6 6 x x x x x x x x            

6; 6; 0; 3 x x x x    

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm x, để giá trị của P = 1.

c) Tìm x, để P < 0.

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =  

2

2 2 2

1

x

x

Câu 5: Cho a, b, c là các số thực đôi một khác nhau. Hãy tính giá trị của biểu thức

M = . . . a b b c b c c a c a a b a b b c b c c a c a a b              

----------HẾT----------

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG II - ĐỀ SỐ 2

ĐẠI SỐ 8

Câu 1: Rút gọn các phân thức sau:

a) A =

2

2 8 6 12 9 xy x y xy 

b) B =

3

4 2 18

81 x x x

 

c) C =

2

2

30 25 x x x

  

Câu 2: Thực hiện các phép tính:

a) 1 x y x y y x    

b) 2 4 3 5 2 2 2 4

x x x x      

Câu 3: Cho biểu thức: S = (với )

2 2

2 2 3 2 4 2 3 : 2 4 2 2 x x x x x x x x x x               

0; 2; 2 x x x   

a) Rút gọn biểu thức S.

b) Tính giá trị của biểu thức S với . 5 2 x  

c) Tìm x để S = 2.

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =  

2

2 3 4

1

x x

x

Câu 5: Cho a, b, c là các số thực đôi một khác nhau. Hãy tính giá trị của biểu thức

M = . . . a b b c b c c a c a a b a b b c b c c a c a a b              

-------------HẾT-------------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Đề số 1

ThuVienDeThi.com

Câu ý Nội dung Điểm a A =  

     

2

2 2 5 2 5 10 5 2 2 2 2 2 2

x x y x xy x x y y x x y

       1,0

b B =      

    

2 2 2

2 2 2 16 1 4 1 5 3 3 10 25 5 5 5

x x x x x x x x x x

               1,0 1

c C =      

      

     

2 2

2

2 3 6 2 3 2 2 3 5 6 3 4 2 2 2 2 2 2 2

x x x x x x x x x x x x x x x x x x x

                       1,0

a 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 x x x x x x x x x x x x                 1,5

2

b    

2 2 2 3 3 6 3 3 6 3 6 3 9 3 3 9 3 9 x x x x x x x x x x x x x x x                      

2 2

2

3 6 9 3 9 3 3 3 x x x x x x x x           

1,5

a P =        2 2 2 6 2 6 6 2 6 : : 36 6 6 6 6 6 6 x x x x x x x x x x x x x x x x x

                         

    

      

  2 2 6 6 6 2 6 6 6 . . 6 6 2 6 6 6 2 6 6 x x x x x x x x x x x x x x x x               

1,0

b Với thì 6; 6; 0; 3 x x x x    

(Thỏa mãn ĐKXĐ) 6 1 1 6 6 12 6 P x x x       

1,0 3

c Ta có: 6 0 0 6 0 6 6 P x x x          Do , nên với và thì P < 0 6; 6; 0; 3 x x x x     6 x  6; 0; 3 x x x   

0,5

4

Q =  

       

2 2 2

2 2 2 2 2 1 4 1 4 2 2 4 4 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1

x x x x

x x x x x

                       

Dấu “=” xảy ra 2 1 0 1 1 x x      Vậy Min(Q) = 1 1 x  

1,0

5

Đặt ; ; a b b c c a x y z a b b c c a          Chứng minh được :        1 1 1 1 1 1 x y z x y z        Suy ra: . 1 xy yz zx   

Vậy M = . . . 1 a b b c b c c a c a a b a b b c b c c a c a a b               

0,5

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Đề số 2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo