
TRƯỜNG THCS CẢNH HOÁ Họ và tên: ..................................................................................................................... Lớp: 6.....
BÀI KIỂM TRA
Môn : Số học 6 Thời gian: 15 phút Điểm Lời phê của thầy cô
MÃ ĐỀ 01: Câu 1. (2 ®) Nhìn các hình 1,2,3 viết các tập hợp A, B, C, M A B M C
Hình 1 Hình 2 Hình 3 A = …………………………………………………………………………… B = …………………………………………………………………………… C = …………………………………………………………………………… M = …………………………………………………………………………… Câu 2. (2 ®) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử a, A = 12 16 x N x
A = ………………………………………………………………………… b, B = * 5 x N x
B = ………………………………………………………………………… Câu 3. (2 ®) Cho tập hợp A = . Điền kí hiệu hoặc dấu = vào « vuông cho đúng. 15;24 , a. 15 A; b) A, c) A 15;24 24 Câu 4. (2 ®) Tính số phần tử của các tập hợp sau Tập hợp A = 1;2;3;4;...98;99
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................................…………… TËp hîp B = 1;3;5;7;...1001
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................……………… Câu 5. (2 ®) Tìm số tự nhiên x, biết.
a) x : 13 = 41 ………………………………….... …………………………………… ………………………………….... c. (x - 35) - 175 = 0
………………………………….... …………………………………… …………………………………....
b) 1428 : x = 14
………………………………….... …………………………………… ………………………………….... d) 156 - (x+61) = 82
………………………………….... …………………………………… …………………………………....
. 26
. 15
. sách
. vë
. bót
.a .12 . b
ThuVienDeThi.com
TRƯỜNG THCS CẢNH HÓA HOÁ Họ và tên: ..................................................................................................................... Lớp: 6.....
BÀI KIỂM TRA
Môn : Số học 6 Thời gian: 15 phút Điểm Lời phê của thầy cô
MÃ ĐỀ 02: Câu 1. (2 ®) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử a, A = 12 16 x N x
A = ………………………………………………………………………… b, B = * 5 x N x
B = ………………………………………………………………………… Câu 2. (2 ®) Tìm số tự nhiên x, biết.
b) x : 13 = 41 ………………………………….... …………………………………… ………………………………….... c. (x - 35) - 175 = 0
………………………………….... …………………………………… …………………………………....
b) 1428 : x = 14
………………………………….... …………………………………… ………………………………….... d) 156 - (x+61) = 82
………………………………….... …………………………………… …………………………………....
Câu 3. (2 ®) Tính số phần tử của các tập hợp sau Tập hợp A = 1;2;3;4;...98;99
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................................…………… TËp hîp B = 1;3;5;7;...1001
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................……………… Câu 4. (2 ®) Cho tập hợp A = . Điền kí hiệu hoặc dấu = vào « vuông cho đúng. 15;24 , a. 15 A; b) A, c) A 15;24 24 Câu 5. (2 ®) Nhìn các hình 1,2,3 viết các tập hợp A, B, C, M A B M C
H×nh 1 H×nh 2 H×nh 3 A = …………………………………………………………………………… B = …………………………………………………………………………… C = …………………………………………………………………………… M = ……………………………………………………………………………
. 26
. 15
. sách
. vë
. bót
.a .12 . b
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.