
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ
MÔN: TOÁN 8 - TIẾT 21
Vận dụng Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL
Tổng
1. Nhân đa thức.
Nhận biết được số hạng tử của đa thức (câu 1TN)
Nắm được cách rút gọn một đa thức (câu 2TN) -áp dụng được qui tắcnhân đơn thức,đa thức.câu (1a,b TL)
Thực hiện phép nhân đơn thức ,đa thức rồi tính giá trị biểu thức.
(câu 3TN) -Áp dụng giải bài toán tìm x.Câu (2aTl) Số câu: Sốđiểm: Tỉ lệ
01 0,5 5%
01 0,5 5%
02 2 20%
01 0,5 5%
01 1 10%
06 4,5 45%
2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Biết khai triển hằng đẳng thức .câu 4+5TN
Vận dụng những hằng đẳng thức đáng nhớ vào các dạng bài tập. Câu 6TN,
biết vận dụng hằng đẳng thức để tìm x.Câu 2b TL.
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:
02 0,5 5%
01 0,5 5%
1 1 10%
4 2 20%
3. Phân tích đa thức thành nhân tử.
Vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để tính giá trị của một biểu thức
Biết
Đa thức
nhân tử
câu 2c
Số câu: Số điểm:
1 1 10%
1 1 10%
ThuVienDeThi.com
4. Chia đa thức.
Nắm được điều kiện chia hết và chia có dư của một dơn thức, đa thức Câu 7,8TN
-Thực hiên chia đơn thức cho đơn thức. -Vận dụng qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
Vận dụng qui tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:
2 01 10%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
4 2,5 25%
Tổng số câu: số điểm: Tỉ lệ:
3 2,5đ 25%
6 3,5đ 35%
6 4 40%
15
10 100%
Đề kiểm tra chương 1 đại số 8 I.Trắc nghiệm(4 điểm). Câu 1:Đa thức 0,3x2 – 5xy + 6x – 2y có các hạng tử là: A.0,3;-5;6;-2 , B. 0,3x2 ;5xy;6x;2y, C. 0,3x2;-5xy;6x;2y, D. 0,3x2;5xy;6x;-2y; E.0,3x2;-5xy;6x;-2y Câu 2.Điền vào chổ trống: A.Đa thức -6x2+3x3-5x5+x-1+x2 được thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến là đa thức……………….. B. Đa thức -0,5x5+6x6-1,3x5+x4-3x+1 được thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến là đa thức……………….. C. Đa thức 1,7x-2x3+14x4-6x2+8x4 –x3 được thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến là đa thức……………….. Câu 3:Giá trị của biểu thức x(x-y) + y(x-y) tại x= 1,5 và y = 10 là: A.102,25 ; B.97,5 ; C.-97,75 ; D.-102,25 Câu 4 : Kết quả của phép tính (x-3y)(x-3y) là : A.x2-9y2 ; B.x2+9xy+9y2 ; C. x2+6xy+9y2 ; D. x2-6xy-9y2 ; E. Một đáp án khác Câu 5:Rút gọn biểu thức (x+y)2 +(x-y)2 ta được kết quả là: A.2x2 ; B.2y2 ; C.x2+y2 ; D.2(x2+y2 ) ; E.4xy Câu 6:Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 +3x + 1 tại x= -100 là: A.10 000 ; B.1 000 000 ; C.- 10 000 ; D.- 1 000 000 ; E.Đáp số khác. Câu 7: Đơn thức – 12x2y3z2t4 chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A. – 2x3y2zt3 ; B. 5x2 y z ; C. 2x2yz3t2 ; D. – 6x2y3z3t4 Câu 8: Khi chia đa thức x3 – 2 cho đa thức x2 – 2 ta được dư là :
A. 2 ; B. 1 ; C. -2x – 2 ; D. 2x + 2 ; E. 2x – 2. II.Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1.(1điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a/ ( - 5x2) (3x3- 2x2 + x – 1). b/ (2x+2 – 3x)(x -4). ThuVienDeThi.com
Câu 2 .(3 điểm)
a/ rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức : (2x – 3)(2x + 3) –(x + 5)2 – (x-1)(x+2) với x = 3 1 2
b/ Tìm x biết : b1/ (x+3)2 +(x-2)(x+2)-2(x-1)2 = 7 b2/ x2-4x+3 = 0 câu 3: (2 điểm) làm tình chia a/ (18x3y – 12x2y2 + 6xy3) : 6xy b/ (6x6 + 2x5 – 2x4 15x3 + x2 + 7x – 2) : (3x2 + x – 1).
Đáp án và biểu điểm I.Trắc nghiệm(4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án E A.-5x5+3x3-5x2+x-1 B. 6x6-1,8x5+x4-3x+1 C. 1,7x-6x2-3x3+22x4
C E D D B E
II. Phần tự luận:(6điểm)
câu Bài giải Điểm từng
phần
tổng điểm
1 (1điểm)
Thức hiện các phép tính sau
a ( - 5x2) (3x3- 2x2 + x – 1) = -15x5+10x4-5x3+5x2 0,5 b (2x+2 – 3x)(x -4) = 2x2-8x+2x-8-3x2+12x
= - x2+6x-8
0,25 0,25
1
2 (3điểm)
a a/ rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức : (2x –
3)(2x + 3) –(x + 5)2 – (x-1)(x+2) với x = 3 1 2
(2x –3)(2x + 3) –(x + 5)2 – (x-1)(x+2) = 4x2 – 9-x2 -10x – 25 – x2 – 2x +x + 2 = 2x2 -11x -32
= 2(- -32 ) 3 7 ( 11 ) 3 7 2
=2. 32 3 77 9 49
= 9
41
0,25 0,25
0,25
0,25
1
b Tìm x biết : b1 (x+3)2 +(x-2)(x+2)-2(x-1)2 = 7
x2+6x+9+x2-4-2x2+4x-2 = 7
10x +3 = 7
10x = 4
0,5
0,25
1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.