
TRƯỜNG THCS .................... Lớp 8... Họ tên: ..........................................................
ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 54
MÔN: Hình học 8 Ngày tháng 03 năm 2017
Điểm Lời phê của Thầy(Cô)
ĐỀ 2*Trắc nghiệm khách quan: (3đ) A- Khoanh tròn chữ cái đầu phương án đúng nhất trong các câu sau : Câu 1: Cho AB = 4cm, DC = 6cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A. B. C. D. 2 4 6
6 4
2 3
Câu 2: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng . Tỉ số chu vi của2tam giác đó: 2 3 k
A. B. C. D. 4 9
2 3
3 2
3 4 Câu 3: Chỉ ra tam giác đồng dạng trong các hình sau:
A. ∆DEF ∆ABC B. ∆PQR ∆EDF C. ∆ABC ∆PQR D. Cả A, B, C đúng Câu 4. Trong hình biết MQ là tia phân giác ANMP
Tỷ số là: A. B. y x
2 5
4 5
C. D. 5 2
5 4
Câu 5. Độ dài x trong hình bên là: A. 2,5 B. 3 C. 2,9 D. 3,2 Câu 6. Trong hình vẽ cho biết MM’ // NN’.
Số đo của đoạn thẳng OM là: A. 3 cm B. 2,5 cm
C. 2 cm D. 4 cm
B- Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ (......) để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu một đường thẳng cắt..........................của một tam giác........................với cạnh còn lại............................một tam giác mới...................................tương ứng tỉ lệ...................... của.................................................. * Tự luận (7 đ)
ThuVienDeThi.com
Câu 8: Cho ABC vuông tại A , AB = 6 cm ; AC = 8 cm , BD là phân giác của ( D AC ). AABC 1/ Tính độ dài cạnh BC , DA, DC 2/ Vẽ đường cao AH của ABC . Tính AH 3/ Chứng minh AB2 = BH . BC 4/ Tính tỉ số diện tích của AHB và CAB
(Các kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy)
ThuVienDeThi.com
*ĐÁP ÁN *Trắc nghiệm khách quan: (3đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A D B D Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 * Điền vào chỗ trống(....) Mỗi chỗ điền đúng 0,25đ Thứ tự điền là: hai cạnh, và song song, thì nó tạo thành, có ba cạnh, với ba cạnh, tam giác đã cho * Tự luận (7 đ) Câu Nội dung trình bày 1 (2,5đ)
Hình vẽ 1/ Tính độ dài cạnh BC , DA, DC
ABC vuông tại A theo định lí py ta go BC = 2 2 2 2 6 8 10 AB AC cm
ABC có BD là tia phân giác của AABC
(tính chất đường phân giác trong tam giác ) DA AB DC BC
1 2 DA DC DA DC AC AB BC AB BC AB BC 1 1 6 3 2 2 1 1 10 5 2 2
DA AB cm
DC BC cm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
2 (2,0đ)
2/ Tính AH
1 1 ã : . . 2 2 . .
. Ëy
6.8 4,8( ) 10
ABC Tac S AH BC AB AC
AH BC AB AC
AB AC v AH BC
cm
0,5
0,5
0,5
0,5
3 (1,5đ)
3/ Chứng minh AB2 = BH . BC Xét ABC và HBA có :
A A 0 90 ( ) BAC BHA gt A : ABC chung Do đó : ABC HBA (g.g)
AB BC HB AB
Vậy AB2 = BH . BC
0,25
0,25
0,5 0,5
4 1đ
4/ Tính tỉ số diện tích của AHB và CAB Ta có : AHB CAB ( cmt )
Vậy
2 AHB
CAB
S AB S BC
0,5
8
6
D H
C
B A
s s
ThuVienDeThi.com
2 2 6 3 10 5
9
25
0,25
0,25
d) Củng cố(1’): Thu bài, nhận xét giờ KT e) Hướng dẫn HS học ở nhà(1’): Xem lại toàn bộ KT chương III Đọc bài “ Hình hộp chữ nhật”
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.