Quảng cáo
Kiểm tra chương IV - Đại số 9
QR

Kiểm tra chương IV - Đại số 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 9

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL

Cộng

1.Hàm số y = ax2

Nhận diện được 1 điểm thuộc (P)

Tìm được hệ số a khi biết 1 điểm thuộc (P)

Vẽ được đồ thị h/số y = ax2 và tìm được tọa độ giao điểm của (P) và (d) Số câu Số điểm %

1

0.5 5%

2

1 10%

2

2.0 20%

5

3.5 35% 2.Phương trình bậc hai và phương trình quy về phương trình bậc hai một ẩn

Đ/k để phương trình là phương trình bậc hai

Biết nhận dạng và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai.

Số câu Số điểm %

2

1 10%

1

0,5 5%

1

1 10%

1

1.0 10%

5

3,5 35% 3.Hệ thức Vi-et và áp dụng

Tính được tổng, tích hai nghiệm của phương trình và nhẩm nghiệm

Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

Tính giá trị của biểu thức biết nghiệm phương trình

Số câu Số điểm %

2

1.0 10%

1

1.0 10%

1

1 10%

4

3.0

Tổng số câu Tổngsố điểm Tỉ lệ %

3

1.5 15%

6

3.5 35%

4

4.0 40%

1

1.0 10%

14

10.0 100%

ThuVienDeThi.com

Trường THCS KIỂM TRA CHƯƠNG IV Đại số 9 Họ và tên:………………………………… Thời gian : 45 phút Lớp 9A ….

Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ: A.TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết qủa đúng: Câu 1.Tổng và tích các nghiệm của phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 là

A.x1 + x2 = 2

1 ; x1.x2 = 4

5 B.x1+x2= 2 1  ; x1.x2 = 4 5  C. x1+x2 = 2 1  ; x1.x2 = 4

5 D.x1+x2= 2

1 ; x1.x2 = 4 5 

Câu 2. Phương trình x2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi A. 1   m B. 1  m C. 1  m D. 1   m Câu 3. Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là:

A. x1 = 1; x2 = 2

3 B. x1 = - 1; x2 = 2

3 C. x1 = - 1; x2 = - 2

3 D. x = 1

Câu 4. Hàm số y = - 4

3 x2. Khi đó f(-2) bằng :

A. 3 B. - 3 C. D. 6 3 4 Câu 5. Tổng hai số bằng 7,tích hai số bằng 12.Hai số đó là nghiệm của phương trình. A. x2 - 12x + 7 = 0 B. x2 + 12x – 7 = 0 C. x2 - 7x – 12 = 0 D. x2 - 7x +12 = 0 Câu 6. Phương trình 3 x2 + 5x – 1 = 0 có  bằng A. 37 B. -37 C. 37 D. 13 Câu 7. Phương trình 5x2 + 8x – 3 = 0 A. Có nghiệm kép B. Có hai nghiệm trái dấu C. Có hai nghiệm cùng dấu D. Vô nghiệm Câu 8. Hàm số y = - 2x2

A. Hàm số đồng biến C. Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0 B. Luôn đồng biến D. Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0 B.TỰ LUẬN (6điểm) Bài 1: (2 điểm). Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - 2x + 3 (D). a/ Vẽ hai đồ thị (P) và (D) trên cùng một hệ trục toạ độ. b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phương pháp đại số. Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình:

a) 3x2 - 8x + 5 = 0 b) (2x - 1)(x - 3) = - 2x+ 2 Bài 3: (2 điểm). Cho phương trình : 2x2 - 7x - 1 = 0 (gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình) a) Không giải phương trình, hãy tính: x1 + x2 ; x1x2 b) Tính giá trị biểu thức: A = 12 – 10x1x2 + x12 + x22

BÀI LÀM ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo