Quảng cáo
Đề kiêm tra một tiết môn Số học 6 (năm học 2016 - 2017)
QR

Đề kiêm tra một tiết môn Số học 6 (năm học 2016 - 2017)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT …………….

TRƯỜNG THCS …………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - TCT: 93

Năm học: 2016-2017

Môn: Số học 6

Vận dụng Nhận biết thông hiểu

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Tổng Mức độ

Chủ đề

TN TL TN TL TN TL T N

TL

1) Nhận biết khái niệm phân số ,hai phân số bằng nhau.

) Nhận biết khái niệm

phân số: với a  Z, a b b Z (b  0). khái niệm hai phân số bằng nhau : nếu ad = bc d

c b a 

Hiểu tính chất cơ bản của phân số để rút gọn

Số câu 2 2 4 1điểm %

1đ

10%

1đ

10%

2đ

20% 2). Số đối,số nghịch đảo, hỗn số

Nhận biết được Số đối,số nghịch đảo

-Đổi được hỗn số ,số thập phân,sang phân số

Số câu: 3 2 5 câu điểm %

1,5

15%

1 10%

2,5đ 25% 3) Các phép tính về phân số. Hỗn số.Phần trăm

Biết được qui tắc cộng ,nhân phân số ,

Làm đúng dãy các phép tính với phân số và hỗn số trong trường hợp đơn giản.biết giải toán tìm x.

biết tính nhanh giá trị của biểu thức. biết giải toán tìm x.

Vận dụng tính chất giao hoán , kết hợp để tính hợp lí bài toán Số câu: 1 1 2 2 1 7 câu điểm %

0,5 5%

0,5đ 5%

1,5đ

15%

2đ 20%

1đ

10%

5,5đ 55% Tổng số câu Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6

3

30%

7

4

40%

2

2

20%

1

1

10%

16

10 100%

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THCS ………………… ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT (TCT: 93) Họ và tên: …………………………. Môn: Số học 6(NH:2016-2017) Lớp : .................. Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)

Điểm Nhận xét của giáo viên

I.Phần trắc nghiệm:(5đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số:

A. B. C. D. 9,5 11,5  3 0,5

 7 1

5 0

Câu 2. . Rút gọn phân số ta được: 9

6 

A. . B. C. D. . 3 2

3

2 

2 1

3

1 

Câu 3 Số đối của phân số là 3 5 

A. B. C. D. 3

5 

5

3 

15

25 

3 5

Câu 4. Các cặp số nào sau đây là số nghịch đảo của nhau ?

A. 0,8 và B. và C. và D. -7 và 8 1

4

3 

4 3

5

1  5

1  7 1

Câu 5: Tổng 7 15 6 6  bằng:

A. 4

3  B . 4

3 C. 11

3 D . 11

3 

Câu 6: Cho . Giá trị của x là: 3 12 4   x

A. 9 B. 16 C. –16 D. –9

Câu 7: Cặp nào là cặp phân số bằng nhau:

A. B. C. D. 7 7 à 15 15 v  5 10 à 7 14 v  2 6 à 7 21 v 

3 7 à 4 9 v 

Câu 8: Hỗn số viết dưới dạng phân số là: 1 2 6

A. B. C. D. 11

6

13

6  13

6

8 6

Câu 9.. Phân số viết dưới dạng hỗn số là: 17

5

A. 1 B. 2 C. 3 D. 3 5 1

5 1

5 1 2 5

Câu 10: Đổi 0,8 ra phân số ta được : A . B . C. D. 4 5

8 100

8 10  0,8

10

ThuVienDeThi.com

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 Điểm): Bài 1 : (2đ): Thực hiện phép tính

a, b, c, 7 8 25 25  5 3 5 3 5 2 6 4 6 4    3 2 9 . 4 3 8 

Bài 2 : (2đ): Tìm x biết:

a, b,

Bài 3 : (1đ): Tính giá trị của biểu thức: 19 3 25 3 19 7 A = . . 25 7 19 7 25 3                Bài làm …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………….......................

3 2 8 3 x 

2 1 5 5 3 7 x  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo