
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm). Giải các phương trình:
1)2x 3 3x 7 x 2 2x 1 2) 3 4
3)2x x 5 6 x 5 0 3x 1 3 4) 5 x 2 2x 4
Câu 2 (2,0 điểm).
1) Cho m < n, hãy so sánh: a) m + 6 và n + 6 b) 3m - 2 và 3n - 2 2) Hãy so sánh m và n nếu: a) m + 7 > n + 7 b) - 2m - 1 < - 2n - 1
Câu 3 (2,0 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h, rồi quay trở về A ngay với vận tốc 50 km/h. Thời gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho hình bình hành ABCD, điểm E thuộc cạnh AB, tia DE cắt tia CB tại F.
1) Chứng minh rằng: đồng dạng với . AED BEF 2) Chứng minh rằng: AD. CD = AE. CF.
3) Gọi G là giao điểm của DE và AC. Chứng minh rằng: . 1 1 1 DG DE DF
Câu 5 (1,0 điểm). Tìm m để phương trình vô nghiệm. x m x 2 2 x 1 x
–––––––– Hết ––––––––
Họ tên học sinh:……………………………………Số báo danh:…………………...
Chữ kí giám thị 1: …………………… Chữ kí giám thị 2:………..…………………
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM KSCL GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: TOÁN - LỚP 8
(Đáp án gồm 2 trang)
Câu Đáp án Điểm
1)2x 3 3x 7 2x 3x 7 3 5x 10 0,25
Vậy phương trình có tập nghiệm là x 2 S 2 0,25
x 2 2x 1 2) 4 x 2 3 2x 1 3 4 4x 8 6x 3 0,25
.Vậy PT có tập nghiệm 4x 6x 3 8 11 2x 11 x 2 11 S 2 0,25
3)2x x 5 6 x 5 0 2x 6 x 5 0 0,25
. Vậy PT có tập nghiệm là 2x 6 0 x 3 x 5 0 x 5 S 3;5 0,25
. ĐK: 3x 1 3 3x 1 3 4) 5 5 (1) x 2 2x 4 x 2 2 x 2 x 2
PT (1) 2 3x 1 10 x 2 3
0,25
Câu 1 (2 điểm)
.Vậy PT có 25 6x 2 10x 20 3 16x 25 x 16 25 S 16 0,25
1) Do m < n m + 6 < n + 6 0,25 (T/c liên hệ thứ tự và phép cộng) 0,25 b) Do m < n 3m < 3n (T/c liên hệ thứ tự và nhân) 0,25 3m + (- 2) < 3n + (- 2) (T/c liên hệ thứ tự và phép cộng) 3m - 2 < 3n - 2 0,25 2) a) Do m + 7 > n + 7 nên m + 7 + (-7) > n + 7 + (-7) (t/c liên hệ thứ tự và phép cộng) 0,25
m > n 0,25
b) Do - 2m - 1 < - 2n - 1 nên - 2m - 1 + 1 < - 2n - 1 + 1 (t/c liên hệ thứ tự và phép cộng) 0,25
Câu 2 (2 điểm)
- 2 m < - 2n - 2 m. > - 2n. (T/c liên hệ thứ tự và nhân) 1 2
1 2 m > n
0,25
Gọi quãng đường AB là x (km), ĐK: x > 0. Đổi 48 phút = giờ 4 5 0,25
Thời gian ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h là (h), x 60 0,25
Thời gian ô tô từ B về đến A với vận tốc 50 km/h là (h) x 50 0,25
Thời gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút nên ta có phương trình:
- = x 50
x 60
4 5
0,5
6x - 5x = 240 0,25
x = 240 (Thỏa mãn điều kiện) 0,25
Câu 3 (2 điểm)
Vậy quãng đường AB là 240 km. 0,25
ThuVienDeThi.com
Vẽ hình đúng, không cần viết GT, KL 0,25 1) Ta có AD // BF (ABCD là hình bình hành)
(So le trong), A A EAD EBF 0,25
mặt khác (đ.đ) A A AED BEF 0,25
G
F
E
D C
B A
đồng dạng (g.g) AED BEF 0,25
2) Ta có AD // CF (ABCD là hình bình hành) (So le trong), A A ADE CFD 0,25
mà (ABCD là hình bình hành) A A EAD DCF 0,25 đồng dạng (g.g) AED CDF 0,25 AE AD AD.CD AE.CF CD CF 0,25
3) Có AE // CD (ABCD là hbh), theo hệ quả định lí Ta-let suy ra: DG CG DE CA 0,25
Có AD // CF (ABCD là hbh), theo hệ quả định lí Ta-let suy ra: CG GF CA DF 0,25
Suy ra: DG GF DE DF DG DG GF DG GF DG DF 1 DE DF DF DF DF DF 0,25
Câu 4 (3 điểm)
1 1 1 1 1 DG. 1 DE DF DE DF DG 0,25
ĐK: .Có: x 1;0 x m x 2 2 x x m x 1 x 2 2x x 1 x 1 x 0,25 (*) 2 2 2 x mx x 2x x 2 2x 2x m 3 x 2 0,25 + Nếu m - 3 = 0 (m = 3) thì PT (*) vô nghiệm nên PT đã cho vô nghiệm
+ Nếu thì PT (*) có nghiệm . m 3 0 m 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.