Quảng cáo
Kiểm tra Chương I (tiết 21) Đại số 8
QR

Kiểm tra Chương I (tiết 21) Đại số 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TIEÁT 21 Ngày soạn: 25/10/2015 KIEÅM TRA CHÖÔNG I. I . Muïc tieâu:

Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh, nhận dạng hằng đẳng thức đáng nhớ, vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x bằng cách phân tích dưới dạng A.B=0.

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ và các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; . . . II. Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Chuẩn bị cho mỗi học sinh một đề kiểm tra (đề phôtô) - HS: Máy tính bỏ túi, giấy nháp, . . . III. Ma trận đề:

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

1.Hằng đẳng thức

- Vận dụng để phân tích đa thức thành nhân tử. - Vận dụng để chứng minh BĐT Số điểm 1 1 2.Phân tích đa thức thành nhân tử

Nhận biết được việc sử dụng phương pháp phân tích nào cho hợp lý

Hiểu được phân tích đa thức thành nhân tử là phải phối hợp nhiều phương pháp Số điểm 2 2 4 3 Phép nhân chia đơn thức,đa thức và đa thức một biến đã sắp xếp

- Vận dụng các quy tắc để thực hiện phép tính

Số điểm 5 5 Tổng Số điểm 10 IV. Ñeà:

§Ò 01 §Ò 02

ThuVienDeThi.com

Bài1(2.0điểm): Thực hiện phép tính

a) 2x.( 3x2 – 3x + 5 ) b) ( 15x4 + 20x3 – 10x) :5x Bài3(4.0điểm): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 - xy + 4x - 4y b) x2 - 25 + xy -5y Bài4(3.0điểm): Làm tính chia: (x3 + 5x2 + 4x - 4 ) : ( x + 2 ) Bài5(1.0điểm): Chứng minh rằng x2 - 6x + 10 > 0 với mọi x.

Bài1(2.0điểm): Thực hiện phép tính

a) 3x.( 2x2 – 4x + 5 ) b) ( 10y4 + 15y3 – 20y) :5y Bài3(4.0điểm): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 - xz + 3x - 3z b) x2 - 16 + xz -5z Bài4(3.0điểm): Làm tính chia: (x3 + 6x2 + 7x - 6 ) : ( x + 3 ) Bài5(1.0điểm): Chứng minh rằng x2 + 6x + 10 > 0 với mọi x.

Đáp án và biểu điểm

Đề 01 Đề 02 Bài1(2.0điểm): mỗi câu 1điểm

a) 6x3 – 6x2 + 10x b) 3x3 + 4x2 – 2 Bài3(4.0điểm): mỗi câu 2điểm

a) x2 - xy + 4x - 4y = (x2 – xy) + (4x - 4y) = x(x – y) + 4(x - y) = (x – y)(x + 4) b) x2 - 25 + xy -5y = (x2 - 25) + (xy -5y) = (x+5)(x-5) + y(x-5) =(x-5) (x+5+y)

Bài4(3.0điểm):

x3 + 5x2 + 4x - 4 x + 2 x3 + 2x2 x2 + 3x - 2 3x2 + 4x - 4 3x2 + 6x -2x - 4 -2x - 4 0

Bài5(1.0điểm): Chứng minh rằng

Bài1(2.0điểm): mỗi câu 1điểm

a) 6x3 – 12x2 + 15x b) 2y3 + 3y2 – 4 Bài3(4.0điểm): mỗi câu 2điểm a) x2 - xz + 3x - 3z

= (x2 – xz) + (3x – 3z) = x(x – z) + 3(x - z) = (x – z)(x + 3) b)x2 - 16 + xz -5z = (x2 - 16) + (xz -4z) = (x+4)(x-4) + z(x-4) =(x-4) (x+5+z)

Bài4(3.0điểm):

x3 + 6x2 + 7x - 6 x + 3 x3 + 3x2 x2 + 3x - 2 3x2 + 7x - 6 3x2 + 9x -2x - 6 -2x - 6 0

Bài5(1.0điểm): Chứng minh rằng

ThuVienDeThi.com

x2 - 6x + 10 > 0 với mọi x. Ta có : x2 - 6x + 10 = x2 - 6x + 9 + 1 = (x-3)2 + 1 Vì: (x-3)2 0 với mọi x  nên (x-3)2 + 1 1 với mọi x  Vậy x2 - 6x + 10 > 0 với mọi x.

x2 + 6x + 10 > 0 với mọi x. Ta có : x2 + 6x + 10 = x2 + 6x + 9 + 1 = (x+3)2 + 1 Vì: (x+3)2 0 với mọi x  nên (x+3)2 + 1 1 với mọi x  Vậy x2 + 6x + 10 > 0 với mọi x.

V.Nhận xét giờ kiểm tra: VI. HDVN: Xem trước bài: “Phân thức đại số”

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo