Quảng cáo
11 Đề ôn tập Chương 2 Đại số 8
QR

11 Đề ôn tập Chương 2 Đại số 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

CÁC ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II

Đề số 1 Câu 1( 4 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

a) 4 1 2 3 3 6 x x x x   

b)

2 2

2 2 : 6 3 x y x y x y xy  

Câu 2(2 điểm): Rút gọn biểu thức Q với x 5; và x – 5  

25 2 : 5 1 5 1

2       

    x

x x x Q

Câu 3 (4 điểm): Cho phân thức 1 3 3

2 

 x

x

a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định.

b, Rút gọn phân thức trên.

c, Tìm x để phân thức có giá trị bằng -2.

Đề số 2 ĐỀ RA : Bài 1 : ( 3 đ ) : Rút gọn các phân thức sau

a/ b /

2

2 16 1 16 8 1 x x x   

2 2

2 2 4 4

4 x xy y y x    Bài 2 : ( 3 đ) : Thực hiện phép tính

a/ b/

2

3 2 3 3 1 2 1 1 1 a a a a a a a         

3

2 2 xy x x x y x y     Bài 3 ( 3đ) : Thực hiện phép tính

3 2

2 2 2 2 2 2 . 2 y x xy x y x y x y x xy y x y               Bài 4( 1đ ) : Cho biểu thức

B =

2

2 2 1 8 1 1 . 1 1 1 5 x x x x x x               a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức B b/ Rút gọn biểu thức B, và chứng tỏ B > 0 với mọi x 1 

ThuVienDeThi.com

2

Đề số 3:

I/TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ). Câu nào đúng câu nào sai ? ( Đánh đấu x vào ô vuông của câu lựa chọn). Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hoặc dùng tính chất cơ bản của phân thức để kiểm tra.

Đúng Sai Đúng Sai

a/ = e/ = 9 2x

13 4x

1  x

x

1 2

2

  x

x x

b/ = f/ = x y

x  y x

x  

1 2

 x

x

x x

2

1 

c/ = g/ = x 2 2

1   x x

2 1

3 3 2

  x

x x

d/ = h/ = 2 2

3

15

12

y x

xy

x y 5 4

y x 5 3

3

2 2

3 5

xy

y x

II/ TỰ LUẬN (6 điểm )

Câu 1Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau::(2 điểm)

a/ và b/ và 2 3 4

3

y x 3 3

2 xy 9 6 5

2  x x x x 3 3

2 

Câu 2Rút gọn các phân thức sau::(2 điểm )

a/ b/ 2 3

3 2

24 21

y x

y x    

2 2

2 2 3

20

15

y x y x

y x xy

Câu 3Thực hiện phép tính::(2 điểm )

a/ + 2

2

 x

x

2 2

 x

x

b/ - 15 3

4 5

 x

x

5 2   x x

Đề số 4: I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp

Câu Nội dung Đúng Sai

1 là một phân thức đại số 2 2 5   x x x

ThuVienDeThi.com

3

2 Phân thức đối của phân thức là xy x 2

4 7  7 4 2   x

xy

3 Phân thức được xác định khi x 5 25 8

2  x

x 

4 = x xy

x y x

2 2

3 3 2 2

 

2 3x

Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1) Thực hiện phép tính: ta được kết quả là: 2 2 4 . 8 4

10 5

   

x

x x x

A. B. C. D. 4 5  4 5

2 5  2 5

2) Rút gọn phân thức ta được kết quả là: 64

2 8 32

3

3 2

 

x

x x x

A. B. C. D. 4 2   x

x

4 2

 x

x

4 2   x

x

4 2

 x

x

3) Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là: 8 64 ...

2    x

x x A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x

4) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu 5 3 4

2 

 x

x

thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ b/ 1 4 1 1 1 1

2       

x x x x x   2 2 4

3 3

: y x y x

xy y x  

Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức 2 2

4 4

2 

 x

x

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2 . c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên.

Đề số 5: I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp

Câu Nội dung Đúng Sai

1 là một phân thức đại số

5 1

1 

 x

x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo