
1
CÁC ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II
Đề số 1 Câu 1( 4 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a) 4 1 2 3 3 6 x x x x
b)
2 2
2 2 : 6 3 x y x y x y xy
Câu 2(2 điểm): Rút gọn biểu thức Q với x 5; và x – 5
25 2 : 5 1 5 1
2
x
x x x Q
Câu 3 (4 điểm): Cho phân thức 1 3 3
2
x
x
a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định.
b, Rút gọn phân thức trên.
c, Tìm x để phân thức có giá trị bằng -2.
Đề số 2 ĐỀ RA : Bài 1 : ( 3 đ ) : Rút gọn các phân thức sau
a/ b /
2
2 16 1 16 8 1 x x x
2 2
2 2 4 4
4 x xy y y x Bài 2 : ( 3 đ) : Thực hiện phép tính
a/ b/
2
3 2 3 3 1 2 1 1 1 a a a a a a a
3
2 2 xy x x x y x y Bài 3 ( 3đ) : Thực hiện phép tính
3 2
2 2 2 2 2 2 . 2 y x xy x y x y x y x xy y x y Bài 4( 1đ ) : Cho biểu thức
B =
2
2 2 1 8 1 1 . 1 1 1 5 x x x x x x a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức B b/ Rút gọn biểu thức B, và chứng tỏ B > 0 với mọi x 1
ThuVienDeThi.com
2
Đề số 3:
I/TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ). Câu nào đúng câu nào sai ? ( Đánh đấu x vào ô vuông của câu lựa chọn). Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hoặc dùng tính chất cơ bản của phân thức để kiểm tra.
Đúng Sai Đúng Sai
a/ = e/ = 9 2x
13 4x
1 x
x
1 2
2
x
x x
b/ = f/ = x y
x y x
x
1 2
x
x
x x
2
1
c/ = g/ = x 2 2
1 x x
2 1
3 3 2
x
x x
d/ = h/ = 2 2
3
15
12
y x
xy
x y 5 4
y x 5 3
3
2 2
3 5
xy
y x
II/ TỰ LUẬN (6 điểm )
Câu 1Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau::(2 điểm)
a/ và b/ và 2 3 4
3
y x 3 3
2 xy 9 6 5
2 x x x x 3 3
2
Câu 2Rút gọn các phân thức sau::(2 điểm )
a/ b/ 2 3
3 2
24 21
y x
y x
2 2
2 2 3
20
15
y x y x
y x xy
Câu 3Thực hiện phép tính::(2 điểm )
a/ + 2
2
x
x
2 2
x
x
b/ - 15 3
4 5
x
x
5 2 x x
Đề số 4: I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
Câu Nội dung Đúng Sai
1 là một phân thức đại số 2 2 5 x x x
ThuVienDeThi.com
3
2 Phân thức đối của phân thức là xy x 2
4 7 7 4 2 x
xy
3 Phân thức được xác định khi x 5 25 8
2 x
x
4 = x xy
x y x
2 2
3 3 2 2
2 3x
Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Thực hiện phép tính: ta được kết quả là: 2 2 4 . 8 4
10 5
x
x x x
A. B. C. D. 4 5 4 5
2 5 2 5
2) Rút gọn phân thức ta được kết quả là: 64
2 8 32
3
3 2
x
x x x
A. B. C. D. 4 2 x
x
4 2
x
x
4 2 x
x
4 2
x
x
3) Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là: 8 64 ...
2 x
x x A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
4) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu 5 3 4
2
x
x
thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
a/ b/ 1 4 1 1 1 1
2
x x x x x 2 2 4
3 3
: y x y x
xy y x
Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức 2 2
4 4
2
x
x
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2 . c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên.
Đề số 5: I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
Câu Nội dung Đúng Sai
1 là một phân thức đại số
5 1
1
x
x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.