Quảng cáo
Đề kiểm tra định kì năm học 2015-2016 môn Toán 8 phần Đại số chương II lớp tiết 34
QR

Đề kiểm tra định kì năm học 2015-2016 môn Toán 8 phần Đại số chương II lớp tiết 34

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD-ĐT CẨM GIÀNG TRƯỜNG THCS NGỌC LIÊN

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: Toán 8 phần đại số chương II

LỚP TIẾT: 34 Thời gian làm bài 45 phút Dự kiến thời điểm kiểm tra: Tuần: 16 Thứ ngày 1 /12/2015

II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Sử dụng hình thức tự luận III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề Nhận biêt Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ Cao

Cộng

1. t/c cơ bản của pt (2t)

VD t/c cơ bản của phân thức Số câu hỏi 1 1 Số điểm 1,0 1,0 Tỉ lệ % 10% 10% 2.Rút gọn - Quy đông mẫu thức.(4t)

Vận dụng quy tắc để rút gọn phân thức

VD quy tắc đổi dấu, QT rút gọn phân thức

Số câu hỏi 1 1 2 Số điểm 2,0 2 4,0 Tỉ lệ % 20% 20% 40% 3.Phép cộng, trừ, nhân, chia phân thức(6t).

Cộng 2 phân thức cùng mẫu, khác mẫu

Thực hiện được các phép tính

Phối hợp thực hiện các phép tính Số câu hỏi 2 1 1 4

Số điểm 2,0 2,0 1 5

Tỉ lệ % 20% 20% 10% 50% Tổng số câu 1 3 2 1 7 Tổng số điểm

1,0 4,0 4,0 1 10

Tỉ lệ % 10% 40% 40% 10% 100%

Đề chẵn Câu 1(5 điẻm). Rút gọn các phân thức sau:

a)A= b) B = c)C =

2 2

5 6x y

8xy

2 5 10 2(2 ) x xy y x 

2

2 16 ( 1) 10 25 x x x     Câu 2( 4 điểm) .Thực hiện phép tính

ThuVienDeThi.com

2

a) A = b) B = 4x 10 - 2x - 5 2x - 5 2 1 x + xy y

b) S = 2 2 2 6 2 6 : 36 6 6 6 x x x x x x x x x x               Câu 3(1điểm)

Tìm giá trị lớn của biểu thức B =

2

2 3 9 17 3 9 7 x x x x    

.........................Hết........................

Đề lẻ Câu 1(5điểm). Rút gọn phân thức

a)A = b) B = c) C =

2 2

5 6x y

8xy

2 8 6 3 (3 4 ) xy x y x y 

3

4 2 18

81 x x x

  Câu 2(4 điểm). Thực hiện phép tính

a) A = b) B = 9 6x - 2x - 3 2x - 3 2 y 1 + x xy

c) S = 2 2 2 8 2 6 : 64 8 8 8 x x x x x x x x x x              

Câu 3( 1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=

2

2 2 16 43 8 22 x x x x    

.........................Hết........................

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Đề chẵn Câu Phần Nội dung Điểm

a) A = =

2 2

5 6x y

8xy

2 2 2

5 2 6x y :2xy

8xy :2xy

0,5 a 1.0đ

3 3x 4y  0,5

b) B = =

2 5 10 2(2 ) x xy y x 

5 ( 2 ) 2(2 ) x x y y x 

0,75

= 5 (2 ) 2(2 ) x y x y x   

0,75

b 2,0đ

= - 5

2

x 0,5

c) C = =

2

2 16 ( 1) 10 25 x x x    

2 2

2 4 ( 1) ( 5) x x   

0,75

1 5điểm

c 2,0đ 2 ( 5)(3 ) ( 5) x x x    

0,75

ThuVienDeThi.com

3

3

5 x x

  

3 2 x x

  

0,5

A = = 4x 10 - 2x - 5 2x - 5

4 10 2 5 x

x

0,5 a

1,0đ = =2 2(2 5) 2 5 x x

 

0,5

B = = 2 1 x + xy y 2 1.y x.x + xy.y x.y

0,5 b

1,0đ

B =

2 2

2 2 2 y x y+x + xy xy xy  0,5

S= 6 2 6 : ( 6)( 6) ( 6) ( 6) 6 x x x x x x x x x x x               

= . ( 6)( 6) 2 6 : ( 6)( 6) ( 6)( 6) ( 6) 6 x x x x x x x x x x x x x x                  0,25

= :

2 2 ( 6) ( 6)( 6) x x x x x    

2 6 ( 6) 6 x x x x x    

0,25

= : 12 36 ( 6)( 6) x x x x   

2 6 ( 6) 6 x x x x x    

0,5

= : 6(2 6) ( 6)( 6) x x x x   

2 6 ( 6) 6 x x x x x    

0,25

= . 6(2 6) ( 6)( 6) x x x x   

( 6) 2 6 6 x x x x x    

0,25

2 4 điểm

c 2,0đ

= 6

6 6

x x x   

6 1 6 x x

   

0,5

B= = 1+

2

2 3 9 17 3 9 7 x x x x     2

10 3 9 7 x x   0,5

=1+ 10

3 1 3( ) 2 4 x  

0,25

3 1điểm

Từ đây suy ra B có giá trị lớn nhất là 41 khi x= 3 2  0,25

Đề lẻ Câu Phần Nội dung Điểm

a) A = =

2 2

5 6x y

8xy

2 2 2

5 2 6x y :2xy

8xy :2xy 0,5 a 1,0 3 3x 4y  0,5 1 5,0 đ

b 2,0 B =

2 8 6 3 (3 4 ) xy x y x y 

2 (4 3 ) 3 (3 4 ) x y x y x y   

0,75

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo