.jpg)
Tuần: 12 Ngày soạn: 05/11/2014 Tiết: 24 Ngày dạy : 06/11/2014
KIỂM TRA CHƯƠNG I I.- Mục tiêu : 1./ Kiến thức : - Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của HS trong chương I về tứ giác, các hình dạng đặc biệt của tứ giác. - Kiểm tra sự vận dụng những kiến thức trong chương và bài tập. 2./ Kỹ năng : - Rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra, trình bày lôgic. 3./ Thái độ : - Giáo dục HS có ý thức trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra. II.- Chuẩn bị: 1./ Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án và biểu điểm. 2./ Học sinh: Ôn tập kiến thức toàn chương I. III.- Ma trận đề kiểm tra Đề A:
Vận dụng Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
1.Hình thang - Vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán. -Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang để giải các bài toán chứng minh đơn giản. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 3.5
2 3.0 (30 %)
1 . Hình thoi - Vẽ được hình thoi có độ dài đường chéo cho trước.
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi để chứng minh một tứ giác là hình thoi. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 1.5
1 1.0
2 2.5 (25 %)
ThuVienDeThi.com
2. Hình bình hành.
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật để chứng minh một tứ giác là hình bình hành. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 1.5
1 1.5 (15%)
3. Hình chữ nhật.
-Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật để chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 1.0 1 1.0 (10%)
4. Hình vuông.
- Biết định nghĩa hình vuông và các tính chất của đường chéo hình vuông.
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 1,5
1 1.5
(15%)
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
2 3.0 (30%)
5 7.0 (70%)
7 10.0 (100%)
Đề B:
Vận dụng Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
1.Hình thang - Vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán. -Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình
ThuVienDeThi.com
thang để giải các bài toán chứng minh đơn giản. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 2.0
1 2.0 (20 %)
1 . Hình thoi - Vẽ được hình thoi có độ dài đường chéo cho trước.
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi để chứng minh một tứ giác là hình thoi. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 1.5
1 1.0
2 2.5 (25 %)
2. Hình bình hành.
- Vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán. -Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật để chứng minh một tứ giác là hình bình hành. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 2.0
1 2.0 (20%)
3. Hình chữ nhật.
-Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật để chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật. - Vận dụng được kiến thức hình chữ nhật vào tam giác (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông).
ThuVienDeThi.com
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 2.0 2 2.0 (20%)
4. Hình vuông.
- Biết định nghĩa hình vuông và các tính chất của đường chéo hình vuông.
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 1,5
1 1.5
(15%)
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
2 3.0 (30%)
5 7.0 (70%)
7 10.0 (100%)
IV.- Hoạt động trên lớp : 1./ Ổn định lớp : (1ph) Kiểm tra sĩ số, vệ sinh. 2./ Kiểm tra bài cũ: 3./ Tiến hành kiểm tra : (42ph)
Đề bài Đề A: Bài 1 : (3đ)
a) Phát biểu định nghĩa hình vuông và các tính chất của đường chéo trong hình vuông. b) Vẽ hình thoi ABCD có AC = 5 cm, BD = 7 cm. Bài 2: (2đ) Cho hình thang ABCD (AB // CD) có A = 2 D .Tính số đo các góc A và D? Bài 3 : (5đ) Cho tam giác ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. a) Hỏi tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?. b) Gọi E là điểm đối xứng của M qua N. Tứ giác AECM là hình gì ? Tại sao? c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AECM là hình chữ nhật? d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AECM là hình thoi? Đề B: Bài 1 : (3đ) a) Phát biểu định nghĩa hình vuông và các tính chất của đường chéo hình vuông. b) Vẽ hình thoi ABCD có AC = 6 cm, BD = 8 cm. Bài 2: (2đ) Cho hình thang ABCD (AB // CD) có A = 3.D .Tính số đo các góc A và D? Bài 3 : (5đ) Cho tam giác ABC . Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, AC. a) Chứng minh tứ giác ADME là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.