Quảng cáo
Đề kiểm tra số 2 môn Hình học 8 (chương I) Trương THCS Mỹ Hưng
QR

Đề kiểm tra số 2 môn Hình học 8 (chương I) Trương THCS Mỹ Hưng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Trường THCS Mỹ Hưng KIỂM TRA CHƯƠNG I - HỈNH HỌC 8 GV : Vương Thị Kim Cúc Chủ đề: Tứ giác Thời gian: 45 ph

MA TRAÄN ÑEÀ KIEÅM TRA SO Á2 MOÂN : HÌNH HOÏC 8 (Chöông I)

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL

Cộng

1. Tứ giác lồi.

KT: Hiểu được định lí về tổng các góc của tứ giác

1 tiết

Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %:

1

0,5đ

5%

1 câu

0,5 đ

5% 2. Hình thang; Hình thang cân; Đường trung bình của tam giác, của hình thang.

Nhận biết được tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang để tính độ dài.

Hiểu được tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang để tính độ dài.

Vận dụng được tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân để chứng minh

.

7 tiết

Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %:

1

0,5đ

5%

1

0,5đ

5%

1

1,0đ

10%

1

1,0đ

10%

4 câu

3,0 đ

30%

3. Hình bình hành; Hình chữ nhật; Hình thoi; Hình vuông.

KT: Nhận dạng được các hình, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các hình đó

KN: Hiểu được tính chất, dấu hiệu nhận biết của các hình ở mức đơn giản

KN: Vận dụng được các tính chất và dấu hiệu nhận biết của các hình đó để lập luận chứng minh.

KN: Vận dụng thành thạo các tính chất và dấu hiệu nhận biết của các hình đó để lập luận chứng minh.

10 tiết

Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %:

2

1,0đ

10%

1

1,0đ

10%

1

1,0đ

10%

1

1,0đ

10%

1

1,0đ

10%

6 câu

5,0 đ

50%

4. Đối xứng trục; Đối xứng tâm.

KT: Chỉ ra được các hình có trục đối xứng, tâm đối xứng.

KN: Vận dụng tính chất đối xứng trục, đối xứng tâm để chứng minh

3 tiết

Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %:

1

0,5đ

5%

1

1,0đ

10%

2 câu

1,5 đ

10% Tổng số câu : Tổng số điểm: Tỉ lệ %:

5 câu

3,0 đ 30%

5 câu

4,0 đ 40%

3 câu

3,0 đ 30%

13 câu

10,0 đ 100%

GVBM

ThuVienDeThi.com

2

Trường THCS Mỹ Hưng KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 8 / HKI Họ và tên: ……………… Chủ đề: Tứ giác Lớp: …………………… Thời gian: 45 ph Điểm Lời phê Chữ ký của phụ huynh

ĐỀ 1: I) Trắc nghiệm: (3,0đ). Chọn phương án đúng (Từ câu 1 – câu 4) Câu 1:Các góc của tứ giác có thể là : A. 4 góc nhọn ;B. 4 góc tù ;C. 4 góc vuông ;D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn Câu 2: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng ? A. Hình thang cân ;B. Hình bình hnh ;C. Hình chữ nhật ;D. Hình thoi Câu 3: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 6cm; CD = 16cm. Đường trung bình MN có độ dài bằng: A. 22cm ;B. 11cm ;C. 22,5cm ;D. 10cm Câu 4:Cho tứ giác ABCD. Gọi E,F,K theo thứ tự là trung đđiểm của AD, BC, AC. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. EF = ;B. EF < ;C. ;D. EF > B + CD

2 A AB + CD

2

AB CD EF 2   AB + CD

2 Câu 5: Hãy điền vào chỗ (….) các cụm từ thích hợp để được câu đúng : a) Hình vuông có đường chéo bằng 6cm thì cạnh hình vuông bằng ……………….. b) Tứ giác có 1 cặp cạnh đối……………………………thì nó là hình bình hành II) Tự luận: (7,0đ) Bài 1:(1,0đ). Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 7cm ; AC = 24cm. Tính độ dài đường trung bình của tam giác song song với cạnh BC ? Bài 2:(6,0đ). Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D là trung điểm của BC. Gọi M là điểm đối xứng với D qua AB, E là giao điểm của DM và AB. Gọi N là điểm đối xứng với D qua AC, F là giao điểm của DN và AC. a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ? b) Tứ giác ADBM là hình gì ? Vì sao ? c) BN cắt AD tại I. Chứng minh IA = ID d) Khi , chứng minh tứ giác ABCN là hình thang cân. A 60 ABC  

e) Chứng minh rằng M đối xứng với N qua A. f) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông ?

BÀI LÀM

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo