
MÃ ĐỀ THI ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
M¤N :TOÁN 8
Tuần: 8
SBD: ................
Tự luận:
Trắc nghiệm: Đ.án Ktrộn T.tiết M.độ 1 x Một tứ giác có nhiều nhất :
A) 4 góc nhọn B) 3 góc nhọn x C) 2 góc nhọn D) 1 góc nhọn 2 x Một tứ giác có nhiều nhất A) 1 góc vuông B) 2 góc vuông C) 3 góc vuông D) 4 góc vuông x 3 x Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên : A) song song B) Bằng nhau C) song song hoặc bằng nhau D) song song và bằng nhau x 4 x Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo : A) Vuông góc với nhau B) Bằng nhau x C) Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường D) Vuông góc với nhau và Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường 5 x Hình bình hành là một tứ giác có : A) hai cạnh đối song song B) Hai cạnh đối bằng nhau C) Các cạnh đối song song x D) Các cạnh đối bằng nhau
6 x
Câu 2 (2,5®) : Các khẳng định sau đúng hay sai 1/ Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song 2/ Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân 3/ Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau 4/ Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân 5/ Tam giác đều không có tâm đối xứng A)
ThuVienDeThi.com
B) C) x D)
7 x
Câu 3(2,5®) ; Hãy ghép mỗi ý ë cột A với một ý ë cột B để được khẳng định đúng
A B 1/ Hình thang cân nhận đường thẳng 2/ Tam giác đều 3/ Tam giác cân tại A 4/ Đoạn thẳng nhận đường trung trực 5/ Mỗi đường tròn
a/ Nhận đường cao qua đỉnh A là trục đối xứng b/ Nhận đường kính của nó là trục đối xứng c/ đi qua trung điểm hai đáy là trục đối xứng d/ của nó là trục đối xứng e/ nói chung không có trục đối xứng f/ nhận các đường cao của nó là trục đối xứng A) B) C) D) x
8 x
Câu 4(2,5®) : Điền (.....) cho thích hợp 1/ Đường trung bình của tam giác thì .................. với cạnh thõ ba và bằng ....................... 2/ Đường trung bình của hình thang thì..................... với hai đáy và bằng....................... 3/ Hình thang cân có ...........................trục đối xứng 4/ Tam giác đều có ................. trục đối xứng 5/ Mỗi đường tròn có ................................. trục đối xứng A) x B) C) D)
9 A) B) C) D)
10 A) B) C) D)
11 A)
ThuVienDeThi.com
B) C) D)
12 A) B) C) D)
13 A) B) C) D)
14 A) B) C) D)
15 A) B) C) D)
16 A) B) C) D)
17 A) B) C) D)
18 A) B) C) D)
19 A) B) C)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.