
TRƯỜNG THCS …………… Họ và Tên:………………………………………………… Lớp:8……….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hình học 8 Thời gian: 45’ (không kể phát đề)
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ SỐ 01: I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm) Chọn đáp án đúng bằng cách bôi đen phương án trong phiếu trả lời
dưới đây.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 A A A A A A A A B B B B B B B B C C C C C C C C Đáp án
D D D D D D D D Câu 1: Tứ giác ABCD có khi đó ta có: A A A 0 0 0 A=60 ;C=80 ;D=120
A. . B. . C. D. . A 0 B=60 A 0 B=80 A 0 B=100 A 0 B=120 Câu 2: Trong hình thang cân ABCD (AB//CD; AB<CD) ta có:
A. AB = CD. B. AC = BD. C. D. AD//BC. A A A A A=D;C=B Câu 3: Cho , DE là đường trung bình (D AB, E AC);và BC = 6cm. Khi đó: ΔABC ΔABC A. DE = 3cm. B. DE = 6cm C. DE = 9cm D. DE = 12cm. Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, BC = 5cm, MB = MC, M BC. Khi đó:
A. B. C. D. 5 AM= dm 2 AM=5cm 2 AM= cm 5
5 AM= cm 2 Câu 5: Trong hình bình hành ta có:
A. Hai đường chéobằng nhau. B. Hai cạnh kề bằng nhau. C. Hai góc kề một đáy bằng nhau. D. Hai góc đối bằng nhau. Câu 6: Tứ giác có 3 góc vuông là:
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông. Câu 7: Hình bình hành thêm điều kiện nào để trở thành hình thoi:
A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Hai đường chéo bằng nhau. C. Các góc đối bằng nhau. D. Có một góc vuông. Câu 8: Hình thoi có thêm điều kiện nào để trở thành hình vuông:
A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Các cạnh đối song song. C. Có một góc vuông. D. Các góc đối bằng nhau. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Cho vuông tại M , DN = DP, D NP. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của MN và MP. ΔMNP a)Chứng minh MEDF là hình chữ nhật . b) Chứng minh cân. Biết MN = 8cm , MP = 6cm . Tính MD. ΔMDN c) Tìm điều kiện của để MEDF là hình vuông. ΔMNP
Bài làm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS ……………. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ThuVienDeThi.com
Họ và Tên:………………………………………………… Lớp:8……….
Môn: Hình học 8 Thời gian: 45’ (không kể phát đề)
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ SỐ 02: I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm) Chọn đáp án đúng bằng cách bôi đen phương án trong phiếu trả lời
dưới đây.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 A A A A A A A A B B B B B B B B C C C C C C C C Đáp án
D D D D D D D D Câu 1: Tứ giác MNPQ có khi đó ta có: A A A 0 0 0 M=100 ;N=90 ;Q=70
A. . B. . C. D. . 0 P=120 0 P=100 0 P=80 0 P=60 Câu 2: Trong hình thang cân ABCD (AB//CD; AB<CD) ta có:
A. AB = CD. B. AC//BD. C. D. AD//BC. A A A A A=B;C=D Câu 3: Cho , IJ là đường trung bình (I DE, J DF);và IJ = 6cm. Khi đó: ΔDEF ΔDEF A. EF = 3cm. B. EF = 6cm C. EF = 9cm D. EF = 12cm. Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM = 2cm, M BC. Khi đó: A. B. C. D. BC = 4cm BC = 6cm BC = 8cm BC = 10cm Câu 5: Trong hình chữ nhật ta có:
A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Hai đường chéo song song. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Hai đường chéo là đường phân giác mỗi góc. Câu 6: Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là:
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông. Câu 7: Hình bình hành thêm điều kiện nào để trở thành hình chữ nhật:
A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Hai đường chéo bằng nhau. C. Các góc đối bằng nhau. D. Một đường chéo là đường phân giác 1 góc. Câu 8: Hình chữ nhật có thêm điều kiện nào để trở thành hình vuông:
A. Các góc đối bằng nhau. B. Các cạnh đối song song. C. Có một góc vuông. D. Hai cạnh kề bằng nhau. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Cho vuông tại A , trung tuyến AM . Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC. ΔABC
a)Chứng minh ADME là hình chữ nhật . b) Chứng minh cân. Biết AB = 4dm , AC = 3dm . Tính AM. ΔAMC c) Tìm điều kiện của để ADME là hình vuông. ΔABC
Bài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.