
Họ và tên: ……………………….. Lớp 8 …
ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN 8
Thời gian 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1. Thực hiện phép nhân: x(x + 2) ta được:
A. B. C. 2x + 2 D. x + 2 2 x + 2x 2 - x 2x 2
Câu 2. Phương trình 3x – 4 = 9 + 2x tương đương với phương trình:
A. x = 13 B. 5x = 5 C. x = 5 D. 5x = 13
Câu 3. Bất phương trình tương đương với bất phương trình x + 10 > 0 là:
A. x < 10 B. x > 10 C. x > -10 D. x -10 Câu 4. Cho tứ giác ABCD, có số đo là: , 80 ˆ 0 A , 120 ˆ 0 B , 50 ˆ 0 D Cˆ
A. , B. , C. , D. 0 100 0 105 0 110 0 115
II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1. (2 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 5(4x – y) b) (2x – y) (x + 3) Bài 2 (4 điểm). Giải phương trình và bất phương trình
a) 3x + 12 = 0 b) 7x – 3 = 6x + 7 c) (x - 1)(x + 2) = 0 d) 3x – 2 > 4 Bài 3 (2 điểm). Cho hình bình hành ABCD có . Tính số đo các góc còn lại 0 ˆA 80 của hình bình bình hành.
Điểm Lời phê của thầy giáo
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm) (mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 Đáp án B A C C
II/ TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài tập điểm Bài 1. (2 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 5(4x – y) = 20x – 5y
b) (2x – y) (x + 3) = 2x2 + 6x – xy – 3y
1đ 1đ
Bài 2 (4 điểm). Giải phương trình và bất phương trình
a) 3x + 12 = 0
3x = 12
x = 4 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 4
0,5
0,5
b) 7x – 3 = 6x + 7
7x – 6x = 7 + 3
x = 10 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 10
0,5 0,5
c) (x - 1)(x + 2) = 0
x – 1 = 0 hoặc x + 2 = 0
x = 1 hoặc x = -2 Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 1 và x = -2
0,5 0,5
d) 3x – 2 > 4
3x > 4 + 2
3x > 6
x > 2 Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 2
0,5 0,5
Bài 3 (2 điểm). Cho hình bình hành ABCD có . Tính số đo các 0 ˆA 80 góc còn lại của hình bình bình hành.
- Theo tính chất của hình bình hành ta có: 0 ˆA 80 C 1800 – 800 = 1000 (B và A là hai góc trong cùng phía) ˆB
1000 (Tính chất hình bình hành) ˆ ˆ B D
1 0,5
0,5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.