Quảng cáo
9 Đề kiểm tra chương 1 Đại số 8
QR

9 Đề kiểm tra chương 1 Đại số 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1 Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau (2 điểm) a) A= (x – 2)(x + 2) – x(x – 3) b) B= 8(x3+1) - (2x-1)(4x2+2x+1) Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (4 điểm)

a) x3-16x b) 5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xy c) (x – 3)(x + 3) + (x – 3)2 d) 3x2- 4x-7 Câu 3: Tìm x biết (2 điểm)

a/ 3x(2x-5) – 4(5-2x) = 0 b/ (2x+3)2 – (5x-2)2 = 0 Câu 4: Làm tính chia (1 điểm)

(x4 + 2x3 + 10x – 25) : (x2 + 5) Câu 5 (0,5đ)Tìm các số nguyên a và b để đa thức A(x) = x4-3x3+ax+b chia hết cho đa thức B(x) = x2-3x- 4

Câu 6 (0,5điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

2 1 A x x  

Đề 2 Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a/ x2 – 2xy + x – 2y b/ x2 – 2x + 1 – y2 Bài 2: Thực hiện phép chia : a/ (-9x5y2 ) : ( -6xy2) b/ ( 15x3 - 10x2 – 5x) : ( - 5x ) Bài 3: Tìm x biết: x2 – 6x = 0 Bài 4: Tìm x , y biết: x2 + y2 – 4x + 6y + 13 = 0 Đề 3 Baøi 1 :a/ Thöïc hieän pheùp nhaân: 6x(5y – 2x)

b/ Rút gọc biểu thức: (x + 1)2 + 3(x – 5)(x + 5) – (2x – 1)2

Bài 2: (3điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ a2(x + y) – b(x + y) b/ x2 – 4 + y2 – 2xy c/ 2x2 + 8xy + 5x + 20y Baøi 3: (1ñieåm) Tìm soá nguyeân x ñeå 2x2 – x – 1 chia heát cho 2x + 3 ĐỀ 4 Bài 1: (1,5điểm) Rút gọn biểu thức:

a) (x – 3)3 – (x + 2) b) (4x2 + 2xy + y2)(2x – y) – (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) Bài 2: (1,5điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) a2 – ab + a – b ; b) m4 – n6 ; c) x2 + 6x + 8

Bài 3: (1.5điểm) Tìm x

a) x2 – 16 = 0 b) x4 – 2x3 + 10x2 – 20x = 0 c) 15 – 2x – x2 = 0

Bài 4: (1điểm) Tìm n  Z để 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1

Bài 5: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x2 + 4x + 2 ĐỀ 5

ThuVienDeThi.com

Câu 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a) x3 + x + 5x2 + 5 b) x2 + 2xy – 9 + y2 c) x2 – 3xy – 10y2. Câu 2 : Tìm x biết :a) x(x – 2) – x + 2 = 0

b) x2 (x2 + 1) – x2 – 1 = 0 c) 5x(x – 3)2 – 5(x – 1)3 + 15(x + 2)(x – 2) = 5

Câu 3 : Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tính chia : (4x2 – 5x + x3 – 20): (x + 4) Câu 4 : a)Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì (a + 2)2 – (a – 2)2 chia hết cho 4

b) Tìm số nguyên n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B A = n3 + 2n2 – 3n + 2 ; B = n – 1 Câu 5 : Biết x + y = 10. Tìm giá trị lớn nhất của P = xy.

-------------*------------- ĐỀ 6 Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 – 2xy + y2 – 4 b) 15 a2 – 30 ab + 15 b2 – 60 c2 Bài 2:

a) Rút gọn biểu thức : A = ( x2 – 1 )( x + 2 ) – ( x – 2 )( x2 + 2x + 4 ) b) Làm tính chia : ( x4 – 2x2 + 2x – 1 ) : ( x2 – 1 )

Bài 3: Tìm x biết :          

2 x + 1 2 - x - x 1 : x + 1 = 2

Bài 4: Tìm x Z để 2x2 + x – 18 chia hết cho x – 3  ĐỀ 7 Câu1 (2®) Nhân các đa thức: a) 2xy.(3xy + 2xyz); b) (x - 2)(x2 + 2x + 4). Câu2. (2đ)Phân tích đa thức thành nhâ tử: a) xy + y2 ; b) x2 + 4xy + 4y2 - 25. Câu3 (2®) Tìm x biết: a) x( x2 - 49) = 0; b) x2 + x - 6 = 0. Câu4 (2®) Làm tính chia:( m4 + m3 - 3m2 - m + 2):( m2 - 1) rồi viết dạng A = B.Q + R Câu5.( 1điểm) Tìm x Z để (2x2 - 3x + 5) chia hết cho 2x - 1.  ĐỀ 8 Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 – 2x – 4y2 – 4y b) 9 a2 – 18 ab + 9 b2 – 36 c2 Bài 2:

c) Rút gọn biểu thức : A = ( 2x – 3 )( 2x + 3 ) – ( x + 5 )2 – ( x – 1 )( x + 2 ) d) Làm tính chia : ( x4 – x3 – 3x2 + x + 2 ) : ( x2 – 1 ) Bài 3: Tìm x , biết: x2 + x – 6 = 0 Bài 4: Tìm x Z để 4x2 – 6x – 16 chia hết cho x – 3  Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x2 + 4x + 5.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo