
Bài tập đội tuyển: BẤT ĐẲNG THỨC
Bài tập 1. Cho a + b + c = 2 và ab + bc + ca = 1; chứng minh: 4 0 , , 3 a b c
Bài tập 2. Cho a, b, c > 0. Chứng minh 1 1 1 1 1 1 3 3 3 2 2 2 a b c a b b c c a
Bài tập 3. Cho 3 số a; b; c dương thoả mãn abc = 1
Chứng minh: 2 2 2 2 2 2 1 1 1 a b c a ab b b bc c c ca a
Bài tập 4. Cho x > y > 0, chứng minh 1 3 ( ) x x y y
Bài tập 5. Chứng minh: a2014 > 2014(a – 1) với a > 0 Bài tập 6. Cho a + b + c = 3. Chứng minh a4 + b4 + c4 ≥ 3
Bài tập 7. a) Cho a, b > 0 thỏa mãn a + b = 1. Chứng minh: 1 1 25 ( )( ) 4 a b a b
HD: Nhân phá ngoặc: VT = 1 1 16 15 a b a b ab ab ab ab b a ab b a
Ta có: => VT 2 1 15 1 15 16 8; 2; 15 15 (1 ) 15( ) 4 2 4 a b ab ab a a a ab b a 25
4
b) Cho a, b > 0 thỏa mãn a + b = 1. Chứng minh: (1) 2 2 1 1 25 ( ) ( ) 2 a b b a
HD: VT . Vậy (1) Tương tự 7a 1 1 2( )( ) a b b a 1 1 25 ( )( ) 4 a b b a
Bài tập 8. a) Cho a, b > 0 và a + b = 1; chứng minh 2 2 3 1 14 ab a b
b) Cho a, b > 0 thảo mãn a + b ≤ 1 . Chứng minh 2 2 1 2 4 11 ab a b ab
Bài tập 9. a) Cho a, b, c dương và a + b + c = 1; chứng minh 1 1 1 (1 )(1 )(1 ) 64 a b c
b) Cho a; b; c > 0 thỏa mãn : a + b + c = 1. Chứng minh rằng: ( 1 1 1 1)( 1)( 1) 8 a b c
Bài tập 10. Cho x, y, z không âm và . Chứng minh 1 x y z 1 1 1 10 x y z x y z
Bài tập 11. a) Cho 3 số dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 18126. Chứng minh 1 1 1 1 2014 a b c
b) Cho x, y, z > 0 thỏa mãn: x2 + y2 + z2 3. Chứng minh: 1 1 1 3 1 1 1 2 xy yz zx
Bài tập 12. Cho a, b, c > 0, chứng minh: 1 1 1 1 1 1 1 2 a b b c c a a b c
Bài tập 13. a) Cho x, y là các số thực thỏa mãn: x + y = 2. Chứng minh: xy(x2 + y2) 2
b) Cho x, y > 0 thỏa mãn: x + y = 2. Chứng minh: 2 2 2 2 2 x y x y
ThuVienDeThi.com
Bài tập 14. a) Cho x, y dương và x2 + y2 = 52; chứng minh 2x + 3y 26
b) Cho 4x - 3y = 7 ; chứng minh: 2x2 + 5y2 45 c) cho 2a − 3b = 7. chứng minh 3a2 + 5b2 ≥ 725
47
Bài 15. Cho a, b, c > 0 thỏa mãn: . Chứng minh abc 8 1 1 1 2 1 1 1 a b c
HD: GT ta có: . Tương tự và nhân từng vế 1 1 1 2 2 1 1 1 1 1 (1 )(1 ) b c bc a b c b c b c
3 bđt ta có Đpcm
Bài tập 15. Cho a,b,c > 0 thỏa mãn . Chứng minh 3 5 2 2 2 c b a 1 1 1 1 a b c abc
Bài tập 16. Cho a, b, c >0 chứng minh: 3 3 3 3 3 3 1 1 1 1 a b abc b c abc c a abc abc
HD: Áp dụng: a3 + b3 ab(a + b) ta có:
VT 1 1 1 1 1 1 1 1 ( ) ( ) ( ) ab a b abc bc b c abc ca c a abc ab bc ca a b c abc
Bài 13.
a) Chứng minh bất đẳng thức sau: (với x và y cùng dấu) 2 x
y y x
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (với )
2 2
2 2 3 5 x y x y y x y x
x 0, y 0
--------------------------------HD----------------------------------
BẤT ĐẲNG THỨC
Bài tập 1. Cho a + b + c = 2 và ab + bc + ca = 1; chứng minh: 4 0 , , 3 a b c
HD: GT ta có: a(b + c) + bc = 1 mà b + c = 2 − a => bc = 1 − a(2 − a) = (a − 1)2
Vì (b + c)2 ≥ 4bc nên (2 − a)2 ≥ 4(a − 1)2 => a(4 − 3a) ≥ 0 => 4 0 , , 3 a b c
Tương tự với b và c.
Bài tập 2. Cho a, b, c > 0. Chứng minh 1 1 1 1 1 1 3 3 3 2 2 2 a b c a b b c c a
HD: Dễ dàng CM được bdt: (*) 1 1 1 9 x y z x y z
Đặt A = 1 1 1 2 2 2 a b b c c a
Áp dụng (*) ta có: 9 9 1 1 1 2a b a a b a a b 9 9 1 1 1 2b c b b c b b c
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.