
Họ và tên:……………………………. KIỂM TRA 30’ Lớp: 12A3 Môn: Vật lí
MĐ 246
Câu 1. Phương trình nào sau đây biểu diễn cho vật dao động điều hòa A. x = Atan(t) B. x = Acot(t) C. x = Asin(t) D. x = Acosh(t) Câu 2. Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi.
A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha so với li độ. C. Sớm pha /2 so với li độ. D. Trễ pha /2 so với li độ.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx = 5cos( 10t + 4
), x tính bằng cm,t tính bằng s.
Tần số dao động của vật là A.10Hz B. 5Hz. C. 15HZ D. 6Hz ........................................................................................................................................................................... Câu 4. Vật dao động điều hoà. Khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ 16 (cm/s), tại biên gia tốc của vật là 642 (cm/s2). Tính biên độ và chu kì dao động.
A. A = 4cm, T = 0,5s B. A = 8cm, T = 1s C. A = 16cm, T = 2s D. A = 8cm, T = 2s. ........................................................................................................................................................................... Câu 5. Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. khối lượng m. B. độ cứng k của lò xo. C. căn bậc hai với khối lượng m. D. căn bậc hai với độ cứng k của lò xo. ....................................................................................................................................................................... Câu 6. Con laéc loø xo goàm vaät m = 100g vaø loø xo k = 100 N/m, (laáy 2 = 10) dao ñoäng ñieàu hoøa vôùi chu kì laø: A. T = 0,1 s. B. T = 0,2 s. C. T = 0,3 s. D. T = 0,4 s. ........................................................................................................................................................................... Câu 7. Một vật nặng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2cm. Trong quá trình vật dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 25cm đến 35cm. Lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật là:
A. 1250J. B. 0,125J. C. 12,5J. D. 125J. ...........................................................................................................................................................................
Câu 8. Cơ năng của con lắc lò xo có độ cứng k là: E = 2
2 2A m . Nếu khối lượng m của vật tăng lên gấp
đôi và biên độ dao động không đổi thì:
A. Cơ năng con lắc không thay đổi. B. Cơ năng con lắc tăng lên gấp đôi C. Cơ năng con lắc giảm 2 lần. D. Cơ năng con lắc tăng gấp 4 lần. .......................................................................................................................................................................... Câu 9. Với những dao động với biên độ nhỏ của con lắc đơn, muốn tần số dao động tăng gấp đôi thì chiều dài của con lắc A. tăng 2 lần. B. Giảm hai lần. C. tăng 4 lần. D. Giảm 4 lần. ........................................................................................................................................................................ Câu 10. Một con lắc đơn có chu kỳ 1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường bằng 9,8m/s2. Tính chiều dài của con lắc đó.
A. 56cm. B. 3,5m. C. 1,11m D. 1,75m. ........................................................................................................................................................................ Câu 11. Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5s. Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc trên sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
A. T = 3,5 s B. T = 2,5 s C. T = 0,5 s D. T = 0,925 s ................................................................................................................................................................... Câu 12. Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần số f = 5 Hz, lúc t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.