
1 Bài tập trắc nghiệm Chương 1. Dao động cơ học
BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu 1: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 5cos(100πt +π)
(cm) và x2 = 5cos(100πt - 2
)(cm). Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là:
A. x = 10cos(100πt + 4
3)(cm). B. x = 10cos(100πt - 4
3)(cm).
C. x = 5 2 cos(100πt - 4
3)(cm). D. x = 5 2 cos(100πt+ 4
3)(cm).
Câu 2: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian. B. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh. C. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian. D. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian. Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m và vật nhỏ có khối lượng 200 g đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của con lắc là:
A. 5,00 Hz. B. 2,50 Hz. C. 0,32 Hz. D. 3,14 Hz. Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kỳ 0,5s. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật có li độ 5cm, sau đó 2,25s vật ở vị trí có li độ là:
A. -5 cm. B. 0 cm C. 10 cm. D. 5 cm Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc và có biên độ A. Biết
gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ 2
A và đang
chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
A. x = Acos(t + 4
) B. x = Acos(t - 3
) C. x = Acos(t - 4
) D. x = Acos(t + 3
)
Câu 6: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo dao động điều
hòa với chu kỳ T, con lắc đơn có chiều dài dây treo 2
dao động với chu kỳ :
A.
2 T B. 2 T C. 2T D. 2
T
Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại địa điểm A với chu kỳ 2s. Đưa con lắc này đến địa điểm B cho nó dao động điều hòa trong khoảng thời gian 201s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A.
A. giảm 1% B. tăng 1% C. tăng 0,1% D. giảm 0,1% Câu 8: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ năng của chất điểm được bảo toàn. B. Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng. C. Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động. D. Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó. Câu 9: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g, dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ 4cm. Lấy 2 10 . Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A. 20 3 π cm/s B. 10π cm/s C. 20π cm/s D. 10 3 cm/s
ThuVienDeThi.com
2 Bài tập trắc nghiệm Chương 1. Dao động cơ học
Câu 10: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x Acos( t 0,5 )(cm) . Pha ban đầu của dao động là:
A. . B. 0,5 . C. 0,25 . D. 1,5 . Câu 11: Một chất điểm dao động theo phương trình x 6cos t (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 2cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 12 cm. Câu 12: Một chất điểm dao động theo phương trình x 3cos t (cm). Dao động của chất điểm có chiều dài quỹ đạo là
A. 9cm. D. 6 cm. C. 3 cm. D. 12 cm. Câu 13: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. chậm dần. Câu 14: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là
A. max v
A . B. max v
A . C. max 2
v
A . D. max 2 v
A .
Câu 15: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại. B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía VTCB. C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa VTCB. Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn cực …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.