Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kim Đồng TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kim Đồng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kim Đồng TP HCM Bản PDF Bài viết này xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 tại trường THCS Kim Đồng, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi này cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

1. Đề thi có nội dung như sau:
- Một người đi trên đoạn đường từ A đến B mất 2 tiếng. Vận tốc khi đi nhanh hơn vận tốc khi về 5 km/h. Thời gian về hơn thời gian đi 30 phút. Yêu cầu tính độ dài quãng đường AB.

Dựa vào đề bài, ta có thể sử dụng phương pháp giả sử, biểu đồ hay phương trình để giải bài toán này.

2. Gợi ý giải:
- Đặt vận tốc khi đi là v km/h, vận tốc khi về là (v-5) km/h.
- Ta có thể dùng công thức vận tốc = quãng đường / thời gian để lập phương trình.
- Thời gian đi và thời gian về có thể được biểu diễn bằng phương trình.
- Sử dụng phương pháp giải hệ phương trình, ta có thể tìm ra vận tốc khi đi và thời gian đi để từ đó tính quãng đường AB.

3. Đề thi tiếp theo:
- Người ta có thể đo đạc các yếu tố hình học cần thiết để tính chiều rộng của khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia. Cho dữ liệu về các giá trị a, a' và h, yêu cầu tính khoảng cách AB.

Phần này yêu cầu áp dụng kiến thức về hình học và các phương pháp tính toán để tìm ra kết quả chính xác. Thông qua hình vẽ cung cấp, ta có thể tìm hiểu cách tính khoảng cách AB dựa trên các giá trị đã cho.

4. Đề thi cuối cùng:
- Để xếp kín một hình hộp chữ nhật có kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều cao nhất định, người ta cần biết số lượng hình hộp chữ nhật có kích thước cho trước.

Đây là bài toán về thể tích và khối lượng, trong đó ta cần áp dụng công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và tìm số lượng hình hộp cần thiết để xếp kín không gian.

Nói chung, đề thi này cung cấp nhiều bài toán thú vị và có tính thực tế trong cuộc sống hàng ngày. Đồng thời, đề thi cũng giới thiệu các phương pháp giải quyết bài toán, khuyến khích sự tư duy logic và sáng tạo của học sinh.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2019 - 2020

MÔN : TOÁN - LỚP 8 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

( Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra )

Câu 1: (2.0 điểm) Giải phương trình:

a) 16x – 5 = 6x - 15

b)    4 2 3 2 5 2 . 5 x x x x x      

Câu 2: (2.0 điểm) Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:

a) 3 5 1 1 2 4 3 x x    

b) 2 2 3 2 5 20 4 x x x    

Câu 3: (1.0điểm) Một người đi trên đoạn đường từ A đến B mất 2 tiếng. Biết vận tốc lúc

đi nhanh hơn lúc về 5 km/h nên khi về mất nhiều thời gian hơn lúc đi 30 phút. Tính

độ dài quãng đường AB

Câu 4: (1.0 điểm) Người ta có thể đo đạc các yếu tố hình học

cần thiết để tính chiều rộng của khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia. Nhìn hình bên cạnh, hãy tính khoảng cách AB = x biết a = 5m, a’ = 7m và h = 2m.

Câu 5: (0.75 điểm) Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi An. An tính rằng 14 năm nữa thì tuổi

mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi An thôi. Hỏi năm nay An

bao nhiêu tuổi?

Câu 6: (0.75 điểm) Để xếp kín một hình hộp chữ nhật như hình bên dưới. Người ta cần bao nhiêu hình hộp chữ nhật có các kích thước chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm, chiều cao 4cm? Câu 7: (2.5 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng ∆ HBA từ đó suy ra AB.AC = AH. BC

b) Chứng minh: 2 AH HB.HC 

c) Phân giác  ABC cắt AH và AC lần lượt tại I và K. Chứng minh: AI2 = IH. KC

----- Hết -----

Hướng dẫn chấm

câu Nội dung Điểm

1a

a) 16x 5 6x 15    16x -6x = 5 - 15 10x = -10  x = -1 Kết luận

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 1: b/    4 2 3 2 5 2 . 5 x x x x x       điều kiện xác định x ≠ 2; x ≠ 5

⇔− 4 2 −?− 2 ?−5 = 3? (2 −?)(?−5)

⇒−4. (?−5) −2. (2 −?) = 3? ⇔−4?+ 20 −4 + 2?= 3? ⇔−5?= −16

⇔?= 16

5

Kết luận

0.25 0.25 0.25 0.25

2a

   

3 5 1 1 2 4 3 6 3 3 5 1 4 12 12 12 6 18 15 3 4

21 19

19

21

x x

x x

x x

x

x

   

    

    

 

 

Biểu diễn tập nghiệm

0.25 0.25 0.25 0.25

2b

2 2 3 2 5 20 4 x x x    

⇔4. (2?+ 2) −?< 5. (3?−2) ⇔8?+ 8 −?< 15?−10 ⇔8?−?−15?< −10 −8 ⇔−8?< −18

⇔?> 9

4

Giải được: ?>

ଽ

ସ

Biểu diễn tập nghiệm

0.25 0.25 0.25 0.25

3

Gọi vận tốc lúc đi là x (x>0, km/h) Vậy vận tốc lúc về là x-5 Quãng đường lúc đi là 2x Quãng đường lúc về là 2,5(x-5) Theo đề bài ta có phương trình 2?= 2,5(?−5)

⇔2?= 2,5?−25

2

⇔2?−2,5?= −25

2

⇔−0,5?= −25

2

⇔?= −25

2 : (−0,5)

⇔?= 25 (??

ℎ)

Vậy quãng đường AB là 25.2=50km

0,25 0.25 0.25 0,25

4

BC // B’C’ (cùng vuông góc với AB)

 ' ' ' AB BC AB B C  (hệ quả định lí ta let)

5 2 7 x x  

 7x = 5x + 10

 2x = 10

 x = 10:2

 x = 5 Vậy chiều rộng của khúc sông là 5m

0.25 0.25 0,25 0.25

5

Gọi x là tuổi An năm nay (x > 0; x ∈ N) Tuổi của mẹ năm nay là: 3x Tuổi An 14 năm sau: x + 13 Tuổi của mẹ 13 năm sau: 3x + 14 14 năm nữa tuổi mẹ chỉ gấp 2 lần tuổi Phương nên ta có phương trình: 3x + 14 = 2(x + 14) ⇔ 3x + 14 = 2x + 28 ⇔ 3x – 2x = 28 – 14 ⇔ x = 14 (thỏa mãn điều kiện xác định) Vậy năm nay An 14 tuổi.

0.25 025 0.25

6

Thể tích hình hộp chữ nhật lớn 40.30.20 = 24 000 cm3 Thể tích mỗi hình hộp chữ nhât bé

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo