
Cơ học 1.Dao động điều hòa là: a.Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. b.Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. c.Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian. d.Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động. 2)Dao động tự do là: a.Dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. b.Dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động. c.Dao động có chu kì phụ thuộc vào cách kích thích hệ dao động. d.Dao động của con lắc đơn ứng với trường hợp biên độ góc αm≤100, khi đưa nó tới bất kì vị trí nào trên Trái Đất. 3)Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ) a.Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu φ là các hằng số dương. b.Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu φ là các hằng số âm. c.Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu φ là các hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t=0. d.Biên độ A, tần số góc ω là các hằng số dương, pha ban đầu φ là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t=0 4)Chọn câu SAI. a.Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian,lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. b.Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. c.Dao động điều hòa được xem như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quĩ đạo. d.Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t=0. 5)Dao động của con lắc đơn: a.Luôn là dao động điều hòa b.Luôn là dao động tự do.
c.Trong điều kiện biên độ góc αm≤100 được coi là dao động điều hòa. d.Có tần số góc ω được tính bởi công thức: l g
6)Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acosωt. Gốc thời gian t=0 đã được chọn: a.Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quĩ đạo. b.Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm quĩ đạo. c.Khi vật qua vị trí biên dương. d.Khi vật qua vị trí biên âm. 7.Chọn câu SAI. Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật: a.Biến thiên điều hòa theo thời gian. b.Luôn hướng về vị trí cân bằng.
c.Có biểu thức x k F
d.Có độ lớn không đổi theo thời gian. 8)Một chất điểm dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 6cm. Biên độ dao động của vật là: a.6cm b.12cm c.3cm d.1,5cm 9)Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng: a.Vận tốc có độ lớn cực đại,gia tốc có độ lớn bằng 0. b.Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại. c.Vận tốc có độ lớn bằng không,gia tốc có độ lớn cực đại. d.Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không. 10)Khi một vật dao động điều hòa thì: a. Vectơ vận tốc và gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động. b.Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động,vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng. c.Vectơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng. d.Vectơ vận tốc và gia tốc luôn là vectơ hằng số. 11)Chọn câu SAI. Trong dao động điều hòa, lực tác dụng gây ra chuyển động của vật: a.Luôn hướng về vị trí cân bằng. b.Biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động. c.Có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. d.Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng. 12)Chu kì dao động là: a.Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu. b.Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu. c.Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quĩ đạo chuyển động. d.Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s. 13)Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R=0,2m với vận tốc v=80cm/s. Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn là: a.Một dao động điều hòa với biên độ 40cm và tần số góc 4 rad/s. b.Một dao động điều hòa với biên độ 20cm và tần số góc 4 rad/s c.Một dao động có li độ lớn nhất 20cm d.Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc a>0 14)Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa: a.Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.