
GV: LÊ THANH VINH – TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 4-NGHỆ AN ( ĐT 0911444626) – BÍ KÍP TUẦN CUỐI. CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬT LÝ 12 1
Chuyên đề 1 : Dao động điều hoà (BIẾN SIN THÀNH COS TRỪ 2
BIẾN COS THÀNH SIN THÊM 2
)
Dạng 1: Viết phương trình dao động : x = Acos( ) t
+ Tìm A = 2
2 2
v x (hay từ cơ năng E = 2 2 1 kA ) + Tìm = m
k (con lắc lò xo) , l g (con lắc đơn)
+ Tìm từ điều kiện ban đầu : cos 0 A x và sin 0 A v
0
0 tan x
v
Thường dùng x0 và v0 >0 (hay v0<0) + Trường hợp đặc biệt:
- Gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì 2
- Gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì 2
- Gốc thời gian khi vật ở biên dương thì 0 - Gốc thời gian khi vật ở biên âm thì + Lưu ý : Khi 1 đại lượng biến thiên theo thời gian ở thời điểm t0 tăng thì đạo hàm bậc nhất của nó theo t sẽ dương và ngược lại. x π/2 + Cách xác định pha của x, v, a trong dao động điều hoà : v π Dạng 2: Liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều a π/2 * Xác định quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian xác định t : + Xác định toạ độ và vận tốc ban đầu ( thay t = 0 vào phương trình x và v) để xác định chiều di chuyển của vật + Xác định toạ độ vật ở thời điểm t + Chia t = nT + t’ , dựa vào 2 bước trên xác định đường đi . * Xác định khoảng thời gian ( ngắn nhất ) khi chất điểm di chuyển từ xM đến xN : + Vẽ quỹ đạo tròn tâm O , bán kính A ,tốc độ góc bằng . Chọn trục toạ độ Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
+Xác định vị trí M và N , thời gian cần tìm bằng thời gian bán kính quét góc
MON =
+Thời gian cần tìm là t =
2 T
Dạng 3 : Vận dụng các công thức định nghĩa, công thức liên hệ không có t + Li độ x = Acos( ) t - Vận tốc v = -Asin( ) t - Gia tốc a = - x 2
+ Hệ thức độc lập : 1 2 2
2
2
2
A
v A
x v = 2 2 x A và A = 2
2 2
v x
+ Lực kéo về F = ma = m(- x 2 ) , tuỳ theo hệ cụ thể và toạ độ vật thay vào biểu thức . Dạng 5 : Bài toán về đồ thị dao động điều hoà + Xác định được chu kỳ T, các giá trị cực đại , hai toạ độ của điểm trên đồ thị + Kết hợp các khái niệm liên quan , tìm ra kết quả . Dạng 6 : Chứng minh vật dao động điều hoà + Cách 1: Đưa li độ về dạng x = Acos( ) t , (dùng phép dời gốc toạ độ) + Cách 2: Phân tích lực ( xét ở vị trí cân bằng , và ở vị trí có li độ x , biến đổi đưa về dạng a = - x 2
+ Cách 3: Dùng định luật bảo toàn năng lượng ( viết cơ năng ở vị trí x , lấy đạo hàm 0 dt dE )
Chuyên đề 2: Con lắc lò xo Dạng 1: Viết phương trình dao động ( giống như dao động điều hoà) Dạng 2: Tính biên độ ,tần số , chu kỳ và năng lượng
+ Dùng A = 2
2 2
v x , hay từ E =
2 2 1 kA
ThuVienDeThi.com
GV: LÊ THANH VINH – TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 4-NGHỆ AN ( ĐT 0911444626) – BÍ KÍP TUẦN CUỐI. CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬT LÝ 12 2
+ Chu kỳ T = f 1 2
, 0l là độ dãn của lò xo( treo thẳng đứng) khi vật cân bằng thì
0l g m
k
+ Lò xo treo nghiêng góc , thì khi vật cân bằng ta có mg.sin = k. 0l
+ E = 2 2 2 2 2
2 1 2 1 2 1 2 1 A m kA kx mv E E t đ
+ Kích thích bằng va chạm : dùng định luật bảo toàn động lượng, bảo toàn động năng ( va chạm đàn hồi) , xác
định vận tốc con lắc sau va chạm. Áp dụng đsau W kA 2 2 1
+ Chu kỳ con lắc vướng đinh : T = ) ( 2 1
v k T T
+
2 1
2 1
T T
T T Ts khi 2 lò xo ghép song song , 2 2 2 1 2 T T Tn khi 2 lò xo ghép nối tiếp
Dạng 3 : Tính lực đàn hồi của lò xo + Dùng F = k. l , với l là độ biến dạng của lò xo . Căn cứ vào toạ độ của vật để xác định đúng độ biến dạng l . max F khi max l , min F khi min l . Dạng 4 : Cắt , ghép lò xo
+ Cắt : n nl k l k l k ... 2 2 1 1 + Ghép nối tiếp :
2 1
1 1 1
k k k + Ghép song song : k =
2 1 k k Dạng 5 : Con lắc quay
+ Tạo nên mặt nón có nửa góc ở đỉnh là , khi
ht đh F F P + Nếu lò xo nằm ngang thì
ht đh F F .
+ Vận tốc quay (vòng/s) N = cos 2
1
l
g
+ Vận tốc quay tối thiểu để con lắc tách rời khỏi trục quay N l g 2
1
Dạng 6 : Tổng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.