.jpg)
- 1 -
CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật dọc theo một trục cố định?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin. B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi. D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động. Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(πt)cm. Biên độ dao động của vật là
A. 10 cm. B. 20 cm. C. 2,5 cm. D. 5 cm. Câu 3. Một vật dao động điều hòa với phương trình x= Acos(t+ ) cm. Gia tốc cực đại của con lắc là
A. -A. B. -2A C. 2A. D. A. Câu 4. Một vật dao động điều hòa với phương trình x= Acos(t+ ). Biểu thức nào sau đây là phương trình vận tốc của vật
A. v= -Asin(t+ ). B. v= -2Asin(t+ ). C. v= -Acos(t+ ).. D. v= -2Acos(t+ ).. Câu 5. Dao động được mô tả bằng phương trình x = Acos (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động
A. tuần hoàn. B. tắt dần. C. điều hoà. D. cưỡng bức. Câu 6. Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau được xác định bằng biểu thức
A. = (2k+1) (với k = 0, ±1, ±2, ....). B. = (2k+1) (với k = 0, ±1, ±2, ....).
C. = k (với k = 0, ±1, ±2, ....). D. = k2 (với k = 0, ±1, ±2, ....). Câu 7. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào?
A. Biên độ của dao động thứ nhất. B. Biên độ của dao động thứ hai. C. Tần số của hai dao động. D. Độ lệch pha của hai dao động. Câu 8. Trường hợp nào sau đây, dao động tắt dần nhanh có lợi?
A. Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô. C. Dao động của đồng hồ quả lắc. B. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D. Dao động của xích đu. Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Dao động điều hòa có cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. D. Cộng hưởng cơ học xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. Câu 10. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4cos(10t + 0,5) (cm). Hai dao động
A. cùng pha B. vuông pha C. ngược pha D. lệch pha /3 Câu 11. Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k, khối lượng không đáng kể. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc là
A. B. 2 C. 2 D.
Câu 12. Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k, khối lượng không đáng kể. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. về vị trí cân bằng của con lắc. C. theo chiều dương quy ước. D. ngược chiều dương quy ước. Câu 13. Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa tỉ lệ với
A. khối lượng của vật nặng. B. độ cứng của lò xo. C. chu kỳ dao động. D. bình phương biên độ dao động. Câu 14. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa.
A. Cơ năng bằng thế năng của con lắc ở vị trí biên. B. Cơ năng bằng động năng của con lắc khi qua vị trí cân bằng. C. Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của con lắc khi qua vị trí bất kỳ. D. Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc. Câu 15. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm. Để biên độ của dao động tổng hợp là 10cm thì độ lệch pha của hai dao động là
A. 2k. B. (2k – 1). C. (k – 1). D. (2k + 1) .
Câu 16. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc
A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất. B. biên độ của dao động thành phần thứ hai. C. tần số chung của hai dao động thành phần. D. độ lệch pha của hai dao động thành phần.
2
2
1
k m
k m
m
k
2
1
m
k
2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.