
ôn tập ( tờ 30 ) 1. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình dao
động lần lượt là (cm) và (cm). Năng lượng dao động của
vật lớn nhất khi A. . B. . C. . D. .
2. Nhận xét nào sau đây sai? A. Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liền kề trên sơi dây có sóng dừng bằng một phần tư bước sóng. B. Để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định thì chiều dài dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
C. Khi phản xạ trên vật cản cố định, tại mọi điểm sóng phản xạ ngược pha với sóng tới. D. Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ. 3. Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, sau đó một
khoảng thời gian ngắn nhất là Δt vật gần M nhất. Vật cách vị trí cân bằng một khoảng vào
thời điểm gần nhất sau thời điểm t là A. B. C. D.
4. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động T của sóng có biểu thức là
A. T = v.λ B. T = v/λ C. T = 2πv/λ D. T = λ/v 5. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100πt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. I = 4A B. I = 2,83A C. I = 2A D. I = 1,41A. 6. Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
A. ω = 14 rad/s. B. ω = 7π rad/s. C. ω = 7 rad/s. D. ω = 49 rad/s.
7. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là A. A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s). B. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s). C. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s). D. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).
8. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là W = 0,12 J. Biên độ dao động của con lắc có giá trị là A. A = 2 cm B. A = 0,04 m C. A = 0,4 m D. A = 4 mm
9. Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g, với li độ góc α và biên độ góc α0 (α và α0 có đơn vị là rad), trong điều kiện bỏ qua lực cản thì
A. chu kì dao động T = 2π . B. biên độ dài bằng A = lα0. C. li độ dài bằng x = lα. D. thế năng của vật ở biên bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
**10. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình (cm) và
(cm). Dao động tổng hợp có phương trình (cm). Để biên độ A2
có giá trị cực tiểu thì 2 có giá trị là A. B.
C. D.
11. Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm, một học sinh đo được chiều dài của con lắc đơn l = (800 ± 1) mm thì chu kì dao động là T = (1,78 ± 0,02) s. Lấy π = 3,14. Gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm đó là
1 x 9cos(10 t ) 3 2 x 5cos(10 t )
3 0 3
2 A
2
t t 3
t t 6
t t 4
t t
g l /
1 5cos( ) 3 x t
2 2 2 cos( ) x A t 4cos( ) x t 2
3
3
6 3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.