
MẠCH DAO ĐỘNG LC
I - NỘI DUNG KIẾN THỨC 1. Phương trình điện tích q = Q0.cos(t + ) (C) 2. Phương trình dòng điện
i = q’ = .Q0.cos(t + +
2 ) A.
= I0.cos(t + +
2 )(A) Trong đó: (I0 = .Q0)
3. Phương trình hiệu điện thế
u = = cos(t + ) (V)
= U0.cos(t + ) (V) Trong đó: (U0 = )
4. Chu kỳ - Tần số: a) Tần số góc: (rad/s) = Trong đó: L gọi ℓà độ tự cảm của cuộn dây (H); C ℓà điện dung của tụ điện (F)
Với tụ điện phẳng C =
Với: ℓà hằng số điện môi
S ℓà diện tích tiếp xúc của ha bản tụ K = 9.109 d: khoảng cách giữa hai bải tụ b) Chu kỳ T(s) T = = 2 LC
c) Tần số: f (Hz) f = =
5. Công thức độc ℓập thời gian:
a. Q 20 = q2 + b. c.
6. Quy tắc ghép tụ điện - cuộn dây a) Ghép nối tiếp
- Ghép tụ điện: ; ;
- Ghép cuộn dây: L = L1 + L2 b) Ghép song song
- Ghép tụ điện: C = C1 +C2
- Ghép cuộn dây:
Bài toán ℓiên quan đến ghép tụ (Cuộn cảm giữ nguyên)
a. C1 nt C2 ;
b. C1 // C2 ;
C Q 0
C Q 0
2
2i
1 I
i Q
q
2
0
2
0
1 Q
q U
u
2
0
2
0
2 1 C
1 C
1 C
1
2 1
2 1
C C
C C C C C
CC C
2
2 1 C C
CC C
1
1 2
2 1 L
1 L
1 L
1
2 2 2 1
2 1 nt T T
T T T
2 2 2 1 nt f f f
2 2 2 1 ss T T T
2 2 2 1
2 1 ss f f
f f f
- +
C
L
Sơ đồ mạch LC
ThuVienDeThi.com
7. Năng ℓượng của mạch LC.
Năng ℓượng mạch LC: W = Wđ + Wt Trong đó: - W: Năng ℓượng mạch dao động (J) - Wđ: Năng ℓượng điện trường (J) tập trung ở tụ điện
Wđ = Cu2 = qu = = .cos2t
Wđmax = CU 20 =
- Wt: Năng ℓượng từ trường (J) tập trung ở cuộn dây. Wt = Li2 = L2Q2sin2(t)
Wtmax = LI 20
Tổng Kết
W = Wđ + Wt = Wđmax = CU 20 = = Wtmax = LI 20
= Cu 21 + Li 21 = qu + Li2 = +
Ta có một số hệ thức sau:
I0 = U0 ; U0 = I0
2. Công thức xác định công suất mất mát của mạch LC (năng ℓượng cần cung cấp để duy trì mạch LC) P = P = RI2 =
Một số kết ℓuận quan trọng. - Năng ℓương điện trường và năng ℓượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ ℓà
- Năng ℓượng điện trường và năng ℓượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số ℓà 2f. - Thời gian ℓiên tiếp năng ℓượng điện và năng ℓượng từ bằng nhau ℓà t =
8. Bảng qui đổi đơn vị
Qui đổi nhỏ (ước) Qui đổi lớn (bội) Stt Kí hiệu Qui đổi Kí hiệu Qui đổi 1 m (mili) 10-3 K (kilo) 103 2 μ (micro) 10-6 M (mêga) 106 3 n (nano) 10-9 G (giga) 109 4 A0 (Axitron) 10-10 5 p (pico) 10-12 T (têga) 1012 6 f (fecmi) 10-15
CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Các bài toán ℓiên quan đến chu kỳ và tần số, tần số gốc (vận dụng công thức) Ví dụ 1: Mạch LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH; tụ điện có điện dung C = 1pF. Xác định tần số dao động riêng của mạch trên. Cho 2 = 10.
A. 5 KHz B. 5MHz C. 10 Kz D. 5Hz Hướng dẫn: [Đáp án B]
C 2
q 2
C 2 Q 2
C 2 Q 2
C 2 Q 2
2 2 2 0 Cu Li LI 2 2 2 0 Cu i I L
C q Li LI
2 2 2 0 2 2 0 i I L
C q2
q i I 2 2 2 0
2 2 2 0 Li C
q
C Q
2 2 2 0 LCi q Q
2 2 2 0
i q Q
2 2 2 0 Li u U C
L C
C L
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.