Quảng cáo
121 Câu hỏi trắc nghiệm Vật lí lớp 12
QR

121 Câu hỏi trắc nghiệm Vật lí lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG I VÀ II MÔN VẬT LÝ LỚP 12 Câu 1 : Trong dao động điều hoà

A. Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha so với li độ. B. Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

C. Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. D. Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha so với li độ.

Câu 2 : Hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = A1cos( ) ; x2 = A2 cos ( ). Kết luận nào sau đây sai?

A. = (2k+1) , hai dao động ngược pha B. = (2k+1) , hai dao động ngược pha

C. = 2 k , hai dao động cùng pha D. = , hai dao động vuông pha

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Vật nặng của con lắc có khối lượng m = 400g. Trong 10s con lắc thực hiện được 25 dao động toàn phần. Lấy π2=10.Độ cứng của lò xo là :

A. 100 N/m B. 10 N/m C. 15 N/m D. 150 N/m Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số

A. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha B. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha. C. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần. D. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.

Câu 5. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos( )cm, li độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là.

A. x = 2,5cm B. x = 0cm C. x = 5cm D. x = -5cm Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức. B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức. C. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

Câu 7. Cho sóng ngang có phương trình sóng , (x tính bằng cm, ttính bằng s). Tốc độ truyền sóng

là: A. 1 m/s B. 0,1m/s C. 1,5m/s D. 0,4m/s Câu 8. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với chu kì T = 0,1s. Chọn gốc thế năng tại VTCB của vật nặng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là:

A. 0,200s B. 0,025s C. 0,05s D. 0,1s Câu 9. Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 1,5 s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ x = A/ 2 là

A. t = 0,75 s B. t = 0,125 s C. t = 0,25 s D. t = 0,375 s Câu 10. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là: x1 = 4cos2πt

(cm) và x2 = 4cos(2πt+ ) (cm). Phương trình dao động tổng hợp là:

A.x = 4 cos(2πt+ )(cm) B. x = 4 cos(2πt - )(cm)C. x = 4 cos(2πt + )(cm)D. x = 4 cos(2πt - )(cm)

Câu 11. Một vật dao động điều hòa có phương trình là (cm; s). Vận tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x

= 3cm là: A. 8 (cm/s) B. 8 (cm/s) C. 4 (cm/s) D. 4 (cm/s) Câu 12. Một âm thanh có mức cường độ 43dB . Cường độ của âm đó là : A. 5.10-7W/m2 B. 5.10-8W/m2 C. 2.10-7W/m2 D. 2.10-8W/m2 Câu 13. Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa , điều nào sau đây sai:

A. Động năng và thế năng biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ dao động. B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng. C. Cơ năng tỉ lệ với bình phương tần số dao động D. Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. Câu 14. Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 22 cm. Hai nguồn này có phương trình lần lượt là (mm) và (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Số điểm dao

động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 10 B. 11 C. 9 D. 12. Câu 15. Khi âm thanh truyền từ nước ra không khí thì: A. Bước sóng giảm , tần số không đổi B. Bước sóng tăng , tần số không đổi C. Bước sóng tăng , tần số tăng D. Bước sóng giảm , tần số tăng . Câu 16. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 0,5kg và một lò xo có độ cứng 800N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc tức thời bằng 4m/s theo chiều âm của trục tọa độ. Phương trình dao động của quả nặng là:

 

2 

2 

1 t    2 t   

2 1    2 

2 1    

2 1     2 1    2 

2 t  

5cos(5 )( ) 30

x u t mm    

3 

3 6  2 4  2 4  3 6 

5cos(2 ) 3 x t    

   

1 5cos(20 ) u t   2 5cos(20 ) u t  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo