
LÝ THUYẾT 2
Câu 1: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất với cùng một cơ năng. Khối lượng quả nặng thứ nhất gấp ba lần khối lượng quả nặng thứ hai (m1 = 3m2). Chiều dài dây treo của con lắc thứ nhất bằng một nửa chiều dài dây treo của con lắc thứ hai. Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc là:
A. B. C. D.
Câu 2: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng. Khi tăng dần tần số của dòng điện thì hệ số công suất của mạch A. Tăng. B. Bằng 0. C. Không đổi. D. Giảm. Câu 3: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, phát biểu nao sau đây đúng? Công suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả mạch: A. chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch. B. luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần của đoạn mạch. C. không thay đổi nếu ta mắc vào đoạn mạch 1 tụ điện hoặc 1 cuộn dây thuần cảm. D. không phụ thuộc gì vào L va C . Câu 4: Hai con lắc đơn làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có cùng độ dài. Hai hòn bi có khối lượng khác nhau. Hai con lắc dao động trong một môi trường với li độ góc ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Biên độ của con lắc nhẹ giảm chậm hơn biên độ con lắc nặng.. B. Con lắc nặng tắt dần nhanh hơn.. C. Biên độ của hai con lắc giảm theo thời gian với tốc độ như nhau.. D. Con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn.. Câu 5: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có tần số vào khoảng A. vài nghìn megahec (MHz) . B. vài kilohec (kHz). C. vài chục megahec (MHz). D. vài megahec (MHz). Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm A. Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường. B. Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. C. Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz. D. Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khi, lỏng, rắn. Câu 7: Một con lắc lo xo đang dao động điều hòa theo phương ngang. Khi vật nặng của con lắc đi qua VTCB thi nó va chạm và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên. Sau đó: A. Biên độ dao động của con lắc tăng. B. Năng lượng dao động của con lắc tăng. C. Chu kì dao động của con lắc giảm. D. Tần số dao động của con lắc giảm. Câu 8: Phát biểu nao sau đây sai ? A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường mà các đường sức là những đường kép kín bao quanh các đường cảm ứng từ. B. Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng (điện từ) cực ngắn. C. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.
D. Các vec tơ , trong sóng điện từ vuông góc với nhau và dao động ngược pha nhau. Câu 9: Chọn phát biểu đúng A. Tia hồng ngoại va tia tử ngoại có bản chất khác nhau. B. Tần số của tia hồng ngoại lớn hơn tần số của tia tử ngoại. C. Chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tia tử ngoại thì không. D. Tia hồng ngoại dễ quan sát hơn tia tử ngoại. Câu 10: Tia tử ngoại được phát ra mạnh nhất từ
Câu 23: Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào: A. bản chất kim loại đó. B. năng lượng của photon chiếu tới kim loại. C. màu sắc của ánh sáng chiếu vào kim loại. D. Động năng ban đầu của e bậc ra khỏi kim loại. Câu 136: Đồ thị biểu thị sự biến đổi của gia tốc theo li độ là: A. Đường elip B. Đường hình sin C. Đường parapol D. Đoạn thẳng
Câu 24: Cho tia phóng xạ đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia lệch ít hơn tia chủ yếu là do: A. khối lượng của hạt lớn hơn hạt. B. vận tốc của hạt lớn hơn. C. điện tích của hạt lớn hơn. D. lực điện tác dụng lên hạt lớn hớn.
Câu 25: Năng lượng trong máy phát dao động dùng Transito là do: A. dao động cưỡng bức. B. dao động tắt dần. C. dao động tự do. D. dao động duy trì. Câu 26: Những vật không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ là: A. trong suốt có màu. B. Trong suốt không màu. C. vật có màu đen. D. vật phát quang. Câu 27: Trong lò phản ứng hạt nhân người ta có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.