Quảng cáo
Đề kiểm tra 15p môn Vật lí lớp 12
QR

Đề kiểm tra 15p môn Vật lí lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN VẬT LÝ 12 CỦA HỌC SINH………………………..LỚP……..ĐIỂM:…… Câu 1. Công thoát của electron ra khỏi kim loại là 2eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là :

A. 0,625 m. B. 0,621 m. C. 0,652 m. D. 0,612 m. Câu 2. Nhận xét nào sau đây về ánh sáng kích thích trong hiện tượng quang điện là đúng?

A. Khi có ánh sáng chiếu tới tấm kim loại trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện thì có hiện tượng quang điện.

B. Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên, chiếu tới tấm kim loại trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện thì có hiện tượng quang điện.

C. Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống, chiếu tới tấm kim loại trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện thì có hiện tượng quang điện.

D. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn quang điện. (λ λ0). Câu 3. Theo mẫu nguyên tử Bo thì tỉ số giữa bán kính quỹ đạo L và M của electron trong nguyên tử Hidro là :

A. . B. . C. . D. 1,5.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một trong các nội dung của thuyết lượng tử?

A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn. B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng bằng h.f.

C. Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn.

D. Các phôtôn bay với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không dọc theo các tia sáng. Câu 5. Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động là 12V, điện trở trong 4 và một quang điện trở. Khi quang trở được chiếu sáng thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,5A. Điện trở của quang trở lúc này là :

A. 20 . B. 30 . C. 10 . D. 2 .

Câu 6. Một trong các đặc điểm của quang điện trở là A. Có giá trị rất lớn. B. Có giá trị rất nhỏ. C. Có giá trị thay đổi được. D. Có giá trị không đổi. Câu 7. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50 àm. Công thoát của êlêctron quang điện là A. 3.28.10-20 J. B. 39,75.10-20 J. C. 5,45.1010 J. D. 25,5.10-20 J. Câu 8. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng cao En sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn Em thì: A. phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu = h.f = En - Em. B. hấp thụ một phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu = h.f = En - Em. C. không hấp thụ hay phát xạ phôtôn. D. có thể hấp thụ hay phát xạ phôtôn, không phụ thuộc vào hiệu En - Em. Câu 9. Bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là 0,6560 àm. Bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man là 0,1220 àm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Lai-man là

A. 0,0528 àm. B. 0,1029 àm. C. 0,1112 àm. D. 0,1211 àm. Câu 10. Các vạch thuộc dãy Ban-me ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo ngoài về quỹ đạo

A. K. B. L. C. M. D. O.

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

9 4

4 9

9 3

   

ThuVienDeThi.com

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN VẬT LÝ 12 CỦA HỌC SINH………………………..LỚP……..ĐIỂM:…… Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng, khi nói về đặc điểm của tia laze?

A. Công suất lớn. B. Độ định hướng cao. C. Độ đơn sắc cao. D. Cường độ lớn. Câu 2. Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện 0, công thoát A, hằng số plăng h và tốc độ ánh sáng c là:

A. 0 = . B. 0 = . C. 0 = . D. 0 = .

Câu 3. Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là

A. 0,1220 àm. B. 0,0913 àm. C. 0,0656 àm. D. 0,5672 àm. Câu 4. Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62m. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm sáng đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz ; f2 = 5,0.1013Hz ; f3 = 6,5. 1013Hz ; f4 = 6,0.1014 Hz thì hiện tượng sẽ xảy ra với :

A. chùm sáng có tần số f1. B. chùm sáng có tần số f2. C. chùm sáng có tần số f3. D. chùm sáng có tần số f4. Câu 5. Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động là 12V, điện trở trong 4 và một quang điện trở. Khi quang trở được chiếu sáng thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,5A. Điện trở của quang trở lúc này là :

A. 20 . B. 30 . C. 10 . D. 2 .

Câu 6. Phát biểu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo