
1
ĐỀ ÔN THI NĂM HỌC 2017 MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 50 phút)
Mã đề: 108
C©u 1 : Con lắc đơn đang dao động cưỡng bức. Khi nói về các lực tác dụng lên vật dao động m, nhận xét nào sau đây là đúng nhất: A. Ngọai lực là lực phục hồi được sinh ra từ lực căng dây treo và trọng lực. B. Ngoại lực chỉ là lực cưỡng bức. C. Ngoại lực là lực ma sát, trọng lực, lực cưỡng bức. Lực cưỡng bức là đặc trưng riêng của loại dao động này. D. Ngoại lực có cả lực cản của môi trường, chính lực này quyết định tính nhọn. C©u 2 : Cho mạch gồm điện trở R = 30 nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 120cos(100t) (V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60V. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng:
A. i = 2cos(100πt – ) (A). B. i = 2 cos(100πt + ) (A).
C. i = 2 cos(100πt – ) (A). D. i = 2 cos(100πt – ) (A).
C©u 3 : Một sóng dọc truyền đi theo trục Ox với vận tốc 2m/s. Phương trình dao động tại O là x = cos(20πt -π) (mm). Sau thời gian t = 0,725s thì một điểm M trên trục Ox, cách O một khoảng 1,3m có trạng thái chuyển động là: A. Từ vị trí cân bằng đi sang phải B. Từ ly độ cực đại đi sang trái. C. Từ vị trí cân bằng đi sang trái. D. Từ vị trí cân bằng đi lên. C©u 4 : Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng y = 10cos(0,2πx)sin(20πt + π/4); ở đây x, y đo bằng cm; t đo bằng giây (s). Khoảng cách từ một nút, qua 4 bụng sóng đến một nút sóng khác là: A. 25cm B. 30cm C. 15cm D. 20cm C©u 5 : Tụ điện của một mạch dao động có điện dung 0,1F, cuộn cảm có độ tự cảm 10mH và điện trở của mạch là 30. Đặt vào mạch một suất điện động cưỡng bức có tần số cộng hưởng với mạch và có biên độ 1mV. Biên độ của cường độ dòng điện trong mạch là: A. 0,33.10-2 A. B. 33 A. C. 0,33 A. D. 0,33.10-4 A. C©u 6 : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp phát ra hai dao động uS1 = acost ; uS2 = asint. khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 2,75. Hỏi trên đoạn S1S2 có mấy điểm cực đại dao động cùng pha với S1. Chọn đáp số đúng: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 C©u 7 : Hai con lắc đơn có chiều dài l1 = 64 cm, l2 = 81 cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song song. Hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều lúc t = 0. Xác định thời điểm gần nhất mà hiện tượng trên tái diễn, lấy g = π2 m/s2 ? A. 7,2 s B. 16 s C. 28,8 s D. 14,4 s C©u 8 :
Mạch AB gồm RLC nối tiếp với L thay đổi, R = 150 Ω; (F).
uAB = 120 cos(100πt – π/2) (V); vôn kế có RV = ∞ mắc song song với L. Khi mắc song song với R điện trở R’ và điều chỉnh L để vôn kế chỉ giá trị cực đại bằng 240 V. Giá trị của R’ và I là: A. R’ = 75 (Ω) và I = 1,2 (A) B. R’ = 7 5 (Ω) và I = 1,2 (A) C. R’ = 75 (Ω) và I = 1 (A) D. R’ = 75 (Ω) và I = 1,2 (A)
4 2 4
2 2 2 4
3 15 10 3 C
2
2 3 3
O x d M
ThuVienDeThi.com
2
C©u 9 : Một đoạn mạch RLC gồm cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U0cosωt có U0 không đổi, còn ω thay đổi được. Thay đổi ω đến giá trị ω0 thì hệ số công suất của đoạn mạch cực đại. Tần số góc ω0 bằng:
A. B. C. D.
C©u 10 : Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với tần số f = 20Hz, tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 8cm.Tại điểm M trên mặt nước cách A một khoảng d1 = 25cm và cách B một khoảng d2 = 20,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy các cực đại khác. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động cực đại trên đoạn CD là : A. 9 B. 3 C. 7 D. 5 C©u 11 : Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6V, điện dung của tụ bằng 1F. Biết dao động điện từ trong khung có năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng: A. 1,8.10–6J B. 18.10–6J C. 9.10–6J D. 0,9.10–6J C©u 12 : Một động cơ điện xoay chiều có công suất 600W, điện trở trong 2Ω và hệ số công suất 0,8. Măc động cơ vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 120V thì hiệu suất của động cơ là: A. 97% B. 77% C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.