
Chưyên đề: PHÂN LOẠI BÀI TẬP “DAO ĐỘNG CƠ HỌC” VẬT LÍ 12
********** I- TẦM QUAN TRỌNG: Chương trình vật lí 12 có 9 chương. Trong đó chương 1 “Dao động cơ học” là một trong những chương có số câu hỏi nhiều nhất trong cấu trúc đề thi tốt nghiệp. Vì là chương có nhiều đơn vị kiến thức nên các dạng bài tập trong chương này rất đa dạng và phong phú.
Khi giảng dạy chương này, giáo viên cần phải phân loại và đưa ra phương pháp giải cụ thể cho từng dạng bài tập. Nếu không học sinh sẽ có cảm giác chung cung, rối rắm và học thiếu hiệu quả…
Tôi viết chuyên đề này với mục đíchphân loại cụ thể cho từng dạng bài tập trong chương và đồng thời đưa ra phương pháp giải cụ thể cho từng dạng bài tập ấy sẽ góp phần giúp cho giáo viên đạt hiệu quả hơn trong quá trình giảng dạy
Tôi cũng rất muốn trao đổi và rút kinh nghiệm với quí đồng nghiệp nhằm hoàn thiện hơn chuyên đề này…
II- CHUẨN BỊ: - Đọc kĩ kiến thức chương 1 và chuẩn kiến thức của chương trình để nắm được mục tiêu của chương trình đặt ra. - Tham khảo tài liệu trong các sách
- Tham khảo các chuyên đề cùng loại trong các sách và trên các trang web giáo dục.. - Trao đổi, học hỏi quí đồng nghiệp một số vấn đề có liên quan.
III- NỘi DUNG:
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC.
1. Dạng I: Các khái niệm cơ bản về dao động điều hoà: Những kiến thức cần nắm: - ĐN về dao động- dao động tuần hoàn- dđđh. Ý nghĩa của các đại lượng có trong pt dao động: x= Acos( . Trong đó A, là những hằng số. 2. Dạng II: Vận tốc – Gia tốc – Chu kì – Tần số * Pt li độ: x= Acos( . * Pt vận tốc: v= x’= - . =>
* Pt gia tốc: a= v’= x’’= - => - Khi vật ở VTCB: x = 0: a = 0; vmax= - Khi vật ở vị trí biên: x = ; amax = ; v = 0
* Chu kì dđ: * Tần số dđ:
* Công thức độc lập với thời gian: => và và
Câu 1: Trong pt dđđh: : x= Acos( . A. Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số dương. B. Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số âm. C. Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc cách chọn góc thời gian t= 0. D. Biên độ A, tần số góc là các hằng số dương, pha ban đầu là hằng số phụ thuộc cách chọn góc thời gian Câu 2: Xác định các đại lượng dđđh từ pt chuyền động theo pt: x= 4cos( . (cm; s) a) Xác định biên độ, chu kì, tần số, pha ban đầu của dđ. b) lập biểu thức của vận tốc và gia tốc c) Tìm giá trị cực đại của vận tốc và gia tốc Câu 3: Pt dđ của một vật dđđh có dạng : x= 6cos( . (cm; s). Tần số góc và chu kì dao động là: A. 6 (rad/s); 0,032 s. B. 5 (rad/s); 0,2 s. C. 5 (rad/s); 1,257 s. D. 10 (rad/s); 0,2 s.
) t ,
) t
) sin( t A A v max
x t A 2 2 ) cos( . 2 max A a A A A 2
N
t T
2
t N f
2
2
2 2 2
v x A 2
2 2
v x A 2 2 x A v
2 2 x A
v
) t
) 6 / 10 t
) 10 t
ThuVienDeThi.com
Câu 4: Pt dđ của một vật dđđh có dạng : x= 0,2cos( . (m) . Chu kì T, tần số góc , pha ban đầu , biên độ A, và li độ x của vật tại thời điểm t= 0,2 s là: A. 0,1s, 5 /s, /6, 0,2m, 0,1m. B. 0,2s, 10 /s, /3, 0,2m, 0,1m. C. 0,1s, 5 /s, /6, 0,2m, 0,2m. D. 0,2s, 10 /s, /6, 0,2m, 0,1m. Câu 5: Dao động điều hoà là:
A. Những cđ có trạng thái cđ được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. B. Những cđ có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB. C. Một dđ được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian. D. Một dđ có biên độ dđ phụ htuộc vào tần sốriêng của hệ dđ. Câu 6: Một chất điểm dđđh trên một quĩ đạo thẳng dài 10 cm. Biên độ dđ của vật là: A. 5 cm. B. 10 cm. C. 2,5 cm. D. 20 cm. Câu 7: Pt của một vật dđđh có dạng: x= 20cos(2 (cm); Li độ x tại thời điểm t= 0,5 s là: A. 5 cm; B. – 5 cm; C. 10 cm; D. – 10 cm. Câu 8: Một chất điểm dđđh trên một đường thẳng quanh VTCB O với chu kì T= ð/5 s. Biết rằng khi t=0 vật ở li độ x=-4cm với vận tốc bằng không. Giá trị vận tốc cực đại là: A. 20 cm/s. B. 30 cm/s. C. 40 cm/s. D. 60 cm/s. Câu 9: Một vật dđđh theo pt: x= 10 cos( (cm). A. Tần số dđ của chất điểm là 0,4 Hz B. Tần số dđ của chất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.