Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm chương 7 Vật lí lớp 12
QR

Câu hỏi trắc nghiệm chương 7 Vật lí lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHƯƠNG 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

CÁC CHUYÊN ĐỀ CHÍNH

Chuyên đề 1: Cấu tạo hạt nhân, năng lượng liên kết

Chuyên đề 2: Định luật phóng xạ

Chuyên đề 3: Phản ứng hạt nhân - Năng lượng phản ứng

Chuyên đề 4: Định luật bảo toàn động lượng và năng lượng toàn phần

Trang 1 ThuVienDeThi.com

Chuyên đề 1: Cấu tạo hạt nhân - Năng lượng liên kết

1. Cấu tạo hạt nhân Câu 1: Chọn c}u không đúng đối với hạt nh}n nguyên tử: A. hạt nh}n tích điện dương B. điện tích proton bằng điện tích electron C. notron không mang điện D. nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0

Câu 2: Cho đồng vị hạt nh}n

60 27Co. Gọi e l{ điện tích nguyên tố. Điện tích của hạt nh}n

60 27Co là

A. 60e B. 60e C. 27e D. 27e Câu 3: So với hạt nh}n

40 18Ar, hạt nh}n

10

4Be có ít hơn A. 16 nơtrôn v{ 14 prôtôn. B. 30 nơtrôn v{ 14 prôtôn. C. 16 nơtrôn v{ 22 prôtôn. D. 30 nơtrôn v{ 22 prôtôn. Câu 4: Chọn c}u đúng đối với hạt nh}n nguyên tử: A. B|n kính hạt nh}n gần bằng b|n kính nguyên tử. B. Hạt nh}n nguyên tử gồm c|c hạt proton v{ electron. C. Lực tĩnh điện liên kết c|c nucleon trong hạt nh}n. D. Khối lượng hạt nh}n gần bằng khối lượng nguyên tử. Câu 5: Chọn c}u đúng A. Trong ion đơn nguyên tử, số proton bằng số electron. B. Trong hạt nh}n nguyên tử, số proton phải bằng số nơtron. C. Lực hạt nh}n l{ lực liên giữa c|c nuclon có b|n kính t|c dụng bằng b|n kính nguyên tử. D. Trong hạt nh}n nguyên tử, số proton bằng hoặc kh|c số nơtron. Câu 6: Ph|t biểu n{o l{ sai? A. C|c đồng vị phóng xạ đều không bền. B. C|c nguyên tử m{ hạt nh}n có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn kh|c nhau gọi l{ đồng vị. C. C|c đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn kh|c nhau nên tính chất hóa học kh|c nhau. D. C|c đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần ho{n. Câu 7: C|c đồng vị hạt nh}n của cùng một nguyên tố có cùng A. số proton B. số nơtron C. nuclon D. khối lượng Câu 8: Chọn c}u trả lời sai: A. Đơtơri kết hợp với Oxi th{nh nước nặng l{ nguyên liệu của công nghiệp nguyên tử. B. Hầu hết c|c nguyên tố l{ hỗn hợp của nhiều đồng vị. C. Hạt nh}n Hidrô có ba đồng vị. D. Đơn vị khối lượng nguyên tử l{ khối lượng của một nguyên tử c|cbon. Câu 9: Lực hạt nh}n l{ A. lực hút giữa c|c nuclon B. lực tương t|c tĩnh điện giữa c|c nuclon C. lực t|c dụng trong phạm vi nguyên tử D. lực hấp dẫn giữa c|c nuclon Câu 10: Lực hạt nh}n A. phụ thuộc điện tích B. cùng bản chất với lực điện C. cùng bản chất với lực hấp dẫn D. t|c dụng trong phạm vi hạt nh}n

Câu 11: Cho hạt nh}n . Gọi số Avogadro là NA. Số hạt nh}n X có trong m (gam) bằng

A. B. C. D.

Câu 12: Cho hạt nh}n

A

ZX . Gọi số Avogadro là NA. Số hạt nuclon có trong m (gam) hạt nh}n

A

ZX bằng

A. A mN

A B. A mN C. A AN

m D. A mAN

A

ZX

A mN

A

A mN A AN

m

A mAN

Trang 2 ThuVienDeThi.com

Câu 13: Cho hạt nh}n

A

ZX . Gọi số Avogadro là NA. Số hạt proton có trong m (gam) hạt nh}n

A

ZX bằng

A. A mN Z

A B. A mN Z C. A AN Z

m D. A mAN Z

Câu 14: Cho hạt nh}n

A

ZX . Gọi số Avogadro là NA. Số hạt nơtron có trong m (gam) hạt nh}n

A

ZX bằng

A. A mN (A Z) A

 B. A mN (A Z)  C. A AN (A Z) m

 D. A mAN (A Z) 

Câu 15: Cho hạt nh}n

A

ZX . Gọi số Avogadro là NA. Số hạt nuclon có trong n (mol) hạt nh}n

A

ZX bằng

A. A nN

A B. A nN C. A AN

n D. A nN A

Câu 16: Cho hạt nh}n

A

ZX . Gọi số Avogadro là NA. Số hạt proton có trong n (mol) hạt nh}n

A

ZX bằng

A. A nN Z

A B. A nN Z C. A AN Z

n D. A nAN Z

Câu 17: Cho hạt nh}n

A

ZX . Gọi số Avogadro là NA. Số hạt nơtron có trong n (mol) hạt nh}n

A

ZX bằng

A. A nN (A Z) A

 B. A nN (A Z)  C. A AN (A Z) n

 D. A nAN (A Z) 

Câu 18: Cho số Avogadro l{ NA = 6,02.1023mol-1. Số proton có trong 12g nguyên tử hạt nh}n

24 11Na là A. 11,33.1023(proton) B. 11.1023(proton) C. 33,11.1023(proton) D. 33.1023(proton) Câu 19: Cho số Avogadro l{ NA = 6,02.1023mol-1. Số notron có trong 0,5mol nguyên tử hạt nh}n

4 2He là A. 6,02.1023(notron) B. 3,01.1023(notron) C. 12,04.1023(notron) D. 1,505.1023(notron) 2. Năng lượng liên kết Câu 20: Gọi mp, mn, mX lần lượt l{ khối lượng của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo