
CHƯƠNG 3: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
O Q0 -Q0
CÁC CHUYÊN ĐỀ CHÍNH
Chuyên đề 1: Đại cương về mạch dao động điện từ tự do LC
Chuyên đề 2: Bài toán thời gian
Chuyên đề 3: Dao động điện từ tắt dần - Nối mạch LC với nguồn
Chuyên đề 4: Sóng điện từ
Trang 1 ThuVienDeThi.com
Chuyên đề 1: Đại cương về mạch dao động điện từ tự do LC
1. Các đại lượng cơ bản Câu 1: Mạch dao động điện từ l{ mạch gồm A. Cuộn cảm mắc song song với tụ điện th{nh một mạch kín B. Cuộn cảm mắc song song với tụ điện th{nh một mạch hở C. Cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện th{nh một mạch kín D. Cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện th{nh một mạch hở Câu 2: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số góc của dao động được tính bằng biểu thức
A. 1
2 LC
B. 1
LC C. LC D. 2 LC
Câu 3: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức
A. 1 f
2 LC
B. 1 f
LC C. f LC D. f 2 LC
Câu 4: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Chu kỳ dao động T được tính bằng biểu thức
A. 1 T
2 LC
B. 1 T
LC C. T LC D. T 2 LC
Câu 5: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 H
v{ tụ điện có điện dung
80 pF
. Lấy 2 = 10. Tần số góc của dao động l{
A. 5 5 .10 rad /s . B. 6 2,5.10 rad/s. C. 6 5 .10 rad /s . D. 5 2,5.10 rad/s .
Câu 6: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH v{ tụ điện có điện dung
4 nF Lấy 2 = 10. Tần số dao động riêng của mạch l{
A. 5 5 .10 Hz . B. 6 2,5.10 Hz. C. 6 5 .10 Hz . D. 5 2,5.10 Hz .
Câu 7: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H v{ tụ điện có điện dung
1600 pF. Lấy 2 = 10. Chu kỳ của dao động l{
A. 80 µs B. 8 µs C. 80 µs D. 8 µs Câu 8: Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi v{ L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch l{ A. T B. 2T C. 0,5T D. T 2 Câu 9: Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi C = C0 thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động l{ 2f thì cần phải chỉnh điện đến gi| trị A. 2C0 B. 0,5C0 C. 4C0 D. 0,25C0 Câu 10: Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ A. giảm bớt 10% B. giảm bớt 4,6% C. tăng thêm 10% D. tăng thêm 4,6% Câu 11: Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng có C thay đổi từ C0 đến 4C0, L thay đổi từ L0 đến 144L0. Khi C = C0 và L = L0 thì chu kỳ dao động l{ T0. Khi cho C v{ L thay đổi thì chu kỳ sẽ thay đổi từ A. 2T0 đến 12T0 B. T0 đến 24T0 C. 0,5T0 đến 24T0 D. 0,5T0 đến 12T0
Trang 2 ThuVienDeThi.com
Câu 12: Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Gi| trị cực đại điện tích của tụ điện l{ q0, cường độ dòng điện cực đại trong mạch l{ I0. Hệ thức đúng là
A. 0 0 I q . B. 0 0 I q . C. 0 0 I q . D. 0 0 I q .
Câu 13: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Gi| trị cực đại điện tích của tụ điện l{ q0, cường độ dòng điện cực đại trong mạch l{ I0. Hệ thức đúng là
A. 0 0 I LC q . B. 0 0 I L q C . C. 0 0 I q LC . D. 0 0 I C q L . Câu 14: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Nếu điện tích cực đại trên tụ l{ Q0 v{ cường độ dòng cực đại trong mạch l{ I0 thì chu kì dao động điện từ T trong mạch được tính bằng biểu thức
A. 0 0 T 2 Q I B. 0 0 T 2 Q I C. 0
0
Q T 2 I D. 0
0
I T 2 Q
Câu 15: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Gi| trị cực đại điện tích của tụ điện l{ 4 µC, cường độ dòng điện cực đại trong mạch l{ 0,01 A. Chu kỳ dao động của điện từ l{ A. 80 µs B. 800 µs C. 80 µs D. 800 µs Câu 16: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết gi| trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch l{ I0 v{ gi| trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện l{ q0. Gi| trị của f được x|c định bằng biểu thức
A.
0
0
I 2q B.
0
0
I 2 q C.
0
0
q
I D. 0
0
q 2 I
Câu 17: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Gọi điện tích cực đại trên tụ l{ Q0 và điện |p cực đại giữa hai đầu bản tụ là U0. Hệ thức đứng l{
A. 0 0
U Q
C …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.