Quảng cáo
Đề thi thử môn Vật lý 12
QR

Đề thi thử môn Vật lý 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ (Số câu hỏi 40 – thời gian thi 90 phút) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Giải thích cách làm ngân hàng câu hỏi

1. Mỗi câu hỏi được bắt đấu bằng #Q[x] và kết thúc bới #EQ. Ký hiệu [x] có nghĩa là được phép hoán vị các phương án trả lời ABCD trong lúc sinh đề thi.

2. Cách gõ phương án là A. B. C. D. trong đó phương án đúng là phương án được gạch

chân 3. Đối với câu hỏi nhóm (ví dụ như bài đọc trong môn tiếng Anh)

a. Bắt đầu và kế thúc câu hỏi giống câu hỏi đơn. Trong đó phải chỉ ra số câu hỏi con trong câu hỏi nhóm đó. Ví dụ: #Q[5x] có nghĩa là có 5 câu hỏi nhỏ trong bài đọc và được phép hoán vị các câu hỏi nhỏ cho nhau trong lúc sinh đề thi. b. Bắt đầu một câu hỏi nhỏ dùng ký hiệu #SQ[x] và không cần ký hiệu hết thúc ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 1 #Q[ ] Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

A. 0,5m/s. B. 1m/s. C. 2m/s. D. 3m/s. #EQ

Câu 2 #Q[x]

Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó

A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần. #EQ

Câu 3 #Q[x] Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T1 = 2,0s và T2 = 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

A. 2,5s. B. 3,5s. C. 4,0s. D. 5,0s. #EQ

Câu 4 #Q[x] Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A (hay xm), li độ x, vận tốc v và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà là

A. . B. . C. . D. . 2

2 2 2

x v A   2

2 2 2

v x A   2 2 2 2 x v A    2 2 2 2 v x A   

#EQ

Câu 5 #Q[x] Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay xm). Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là

ThuVienDeThi.com

A. . B. . C. . D. . 2

2 A x   4

2 A x   2 A x  

4 A x  

#EQ

Câu 6 #Q[x] Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là

A. 0 (m/s). B. 2 (m/s). C. 4 (m/s). D. 6,28 (m/s). #EQ

Câu 7 #Q[x] Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường

vật đi được trong đầu tiên là 10 s 

A. 24cm. B. 12cm. C. 9cm. D. 6cm. #EQ

Câu 8 #Q[x] Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A. chiều dài dây treo. B. khối lượng quả nặng. C. gia tốc trọng trường. D. vĩ độ địa lý. #EQ

Câu 9 #Q[x] Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

A. biên độ dao động. B. li độ của dao động. C. chu kỳ dao động. D. bình phương biên độ dao động. #EQ

Câu 10 #Q[x] Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > l). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là

A. F = k(A - l). B. F = 0. C. F = kA. D. F = kl. #EQ

Câu 11 #Q[x] Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

A. T = . B. T = 2 . C. T = 2 . D. T = . k m  2

1 l g  k m l g   2

1

#EQ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo