Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm môn vật lý 12 Chủ đề 7  Các loại máy điện
QR

Bài tập trắc nghiệm môn vật lý 12 Chủ đề 7 Các loại máy điện

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chủ đề 7 : các loại máy điện P 1

Câu 1: Máy biến áp có thể dùng biến đổi điện áp của nguồn điện nào sau đây ?

A. ắc quy. B. Nguồn điện xoay chiều. C. Pin. D. Nguồn điện 1 chiều. Câu 2: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây n lần thì cần phải

A. giảm điện áp xuống n lần. B. giảm điện áp xuống n2 lần. C. tăng điện áp lên n lần. D. tăng điện áp lên lần. n Câu 3: Trong các phương pháp tạo ra dòng điện một chiều, phương pháp đem lại hiệu quả kinh tế nhất là

A. dùng máy phát điện một chiều. B. chỉnh lưu dòng điện xoay chiều. C. dùng pin. D. dùng ắc quy. Câu 4: Một động cơ không đồng bộ ba pha, có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình tam giác. Mạch điện ba pha dùng để chạy động cơ này phải dùng bao nhiêu dây dẫn?

A. 3 dây. B. 4 dây. C. 5 dây. D. 6 dây. Câu 5: Chọn câu trả lời đúng. Máy biến thế

A. là thiết bị biến đổi điện áp của dòng điện. B. có hai cuộn dây đồng có số vòng bằng nhau quÊn trên lõi thép. C. cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều gọi là cuộn thứ cấp. D. hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ. Câu 6: Gọi R là điện trở của dây dẫn, U là hiệu điện thế của dây dẫn. Để giảm điện năng hao phí trên đường dây, trong thực tế người ta phải làm gì?

A. Giảm điện trở của dây. B. Tăng điện trở của dây. C. Giảm điện áp. D. Tăng điện áp. Câu 7: Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là

A. f = . B. f = np. C. f = . D. f = 2np. 60 np

2 np

Câu 8: Trong một máy biến thế, số vòng N2 của cuộn thứ cấp bằng gấp đôi số vòng N1 của cuộn sơ cấp. Đặt vào cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0sin t thì điện áp hiệu dụng  giữa 2 đầu của cuộn thứ cấp nhận giá trị nào sau đây

A. 2U0. B. U0/2. C. U0 . D. 2 U0 . 2 2 Câu 9: Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Phần tạo ra từ trường là phần ứng. B. Phần tạo dòng điện là phần ứng. C. Phần tạo ra từ trường luôn quay. D. Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên. Câu 10: Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ë động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện vào động cơ. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato có giá trị là

A. B = 0. B. B = B0. C. B = 1,5B0. D. B = 3B0. Câu 11: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình tam giác. Biểu thức nào sau đây là đúng? A. Id = IP. B. Id = 3IP. C. Id = IP. D. IP = Id. 3 3 Câu 12: Máy phát điện một chiều khác máy phát điện xoay chiều ë

A. cấu tạo của phần ứng. B. cấu tạo của phần cảm. C. bộ phận lấy điện ra ngoài. D. cấu tạo của rôto và stato. Câu 13: Gọi f1, f2, f3 lần lượt là tần số dòng điện xoay chiều ba pha, tần số quay của từ trường, tần số quay của rô to động cơ không đồng bộ ba pha. Kết luận nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa các tần số:

ThuVienDeThi.com

A. f1 = f2 = f3. B. f1 = f2 > f3. C. f1 = f2 < f3. D. f1 > f2 = f3. Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về máy dao điện một pha ?

A. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng. B. Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato. C. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động. D. Phần cảm tạo ra dòng điện, phần ứng tạo ra từ trường. Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha ?

A. Rôto quay đồng bộ với từ trường quay. B. Từ trường quay do dòng điện xoay chiều 3 pha tạo ra. C. Đổi chiều quay động cơ dễ dàng bằng cách đổi 2 trong 3 dây pha. D. Rôto của động cơ ba pha là rôto đoản mạch. Câu 16: Bé góp trong máy phát điện một chiều đóng vai trò của

A. bộ chỉnh lưu. B. tô điện. C. điện trở. D. cuộn cảm. Câu 17: Đặt vào hai đầu A, B điện áp xoay chiều. Trong phương pháp chỉnh lưu nửa chu kì như sư đồ hình vẽ, đèn sẽ

A. sáng khi A dương, B âm. B. luôn sáng. C. sáng khi B dương, A âm. D. không sáng. Câu 18: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây cuộn thứ cấp. Biến thế này dùng để

A. tăng I, giảm U. B. tăng I , tăng U. C. giảm I, tăng U. D. giảm I, giảm U. Câu 19: Dụng cô nào dưới đây được dùng như một chỉnh lưu ?

A. chất bán dẫn thuần. B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo