
Trang 1/4 - Mã đề thi 678
SỞ GIÁO DỤC & ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A
(Đề thi gồm có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA CHUNG LẦN I NĂM 2015 – 2016
Môn: VẬT LÍ 12 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề )
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Mã đề thi
678
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,4s. B. 0,6s. C. 0,8s. D. 0,2s. Câu 2: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp x Acos(wt ).
con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy . Khối lượng vật nhỏ bằng 2 10 A. 40 g. B. 100 g. C. 200 g. D. 400 g. Câu 3: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động với phương trình uO = 10cos( 2ft) (mm). Vận tốc truyền sóng
trên dây là 4m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là = (2k+1) (k thuộc Z). 2
Biết tần số f có giá trị từ 23HZ đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó là:
A. 8cm B. 32cm C. 20cm D. 16cm Câu 4: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động
A. cùng pha. B. ngược pha. C. lệch pha . D. lệch pha . 4
2
Câu 5: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. chậm dần đều. B. nhanh dần đều. C. nhanh dần. D. chậm dần. Câu 6: Tần số của dao động cưỡng bức
A. bằng tần số của lực cưỡng bức. B. nhỏ hơn tần số riêng của hệ. C. nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. D. bằng tần số dao động riêng của hệ. Câu 7: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A. 1,98 s. B. 2,02 s. C. 2,00 s. D. 1,82 s. Câu 8: Lò xo treo thẳng đứng, đầu trên gắn vào giá cố định. Khi treo vật có khối lượng m vào đầu dưới của lò xo thì nó giãn 1cm. Cho vật dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s2, lấy . Chu kì dao động của vật là: 2 10 A. 1 s B. 2 s C. 0, 2 s D. 0,1 s Câu 9: Hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 5cm, coi biên độ sóng là không suy giảm trong quá trình truyền. Biết tốc độ truyền sóng là 2 m/s tần số sóng là 10Hz. Tại thời điểm nào đó li độ dao động của A và B lần lượt là 2 cm và 2 3 cm. Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường
A. 10π cm/s B. 60π cm/s C. 80π cm/s D. 40π cm/s Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có m = 200g, k = 100N/m. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn sao cho lò xo dãn 6cm rồi thả nhẹ. Tỷ số giữa thời gian bị dãn và thời gian bị nén của lò xo trong một chu kỳ là:
A. 3 B. 1 C. 2,5 D. 2 Câu 11: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có
phương trình là và . Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng: 1 1 cos x A t 2 2 cos 2 x A t
A. B. C. D. 2 2 2 1 2
2E
A A 2 2 2 1 2
E
A A 2 2 2 1 2
2E A A 2 2 2 1 2
E A A
Câu 12: Dao động mà biên độ được giữ không đổi và có chu kì bằng chu kì riêng của hệ là
A. dao động duy trì. B. dao động cộng hưởng. C. dao động điều hòa. D. dao động cưỡng bức. Câu 13: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g = = 10 m/s2. Biên độ dao động của 2 π vật trong trường hợp này là :
A. 17 cm. B. 8,5 cm. C. 9,6 cm. D. 19,2 cm. Câu 14: Dao động tắt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.