
ĐỀ1. KIỂM TRA 1 TIẾT C©u 1 : Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên động năng của vật tăng dần. C. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. D. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, thế năng của vật giảm dần. C©u 2 : Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ là A.10 Hz. B. 5 Hz. C.10 Hz. D.5 Hz. C©u 3 : Tại một nơi hai con lắc đơn đang dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là A. l1 = 64 cm, l2 = 100 cm. B. l1 = 1,00 m, l2 = 64 cm. C. l1 = 100 m, l2 = 6,4 m. D. l1 = 6,4 cm, l2 = 100 cm. C©u 4 : Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số không phụ thuộc vàoA. Pha ban đầu của hai dao động thành phần. B.Độ lệch pha của hai dao động thành phần. C. Chu kì của hai dao động thành phần. D. Biên độ của hai dao động thành phần. C©u 5 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, khoảng cách giữa hai nguồn điểm S1 và S2 trên mặt nước là 11 cm. Hai điểm S1 và S2 gần như đứng yên và giữa chúng còn 10 điểm đứng yên không dao động. Tần số dao động của 2 nguồn là 13 Hz. Vận tốc truyền của sóng là A. 27,6 cm/s. B. 26 m/s. C. 27,6 m/s. D.26 cm/s. C©u 6 : Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. 2,0 m. B. 0,5 m. C. 1,0 m. D.2,5 m. C©u 7 : Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, năng lượng của con lắc mất đi 0,16%. Hỏi biên độ của dao động giảm bao nhiêu % sau mỗi chu kỳ dao động? A. 0,4%. B. 0,08%. C.0,04%. D.0,8%. C©u 8 : Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai? A. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. B. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. C. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang. D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì. C©u 9 : Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 2 cm. B.12 2 cm. C. 12 cm. D.6 cm.
C©u 10 : Một vật đang dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s và biên độ 2 cm. Khi vật có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn A.10 m/s2. B.2 m/s2. C.4 m/s2. D.5 m/s2. C©u 11 : Một vật có khối lượng m = 400 g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40 N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thấy vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc thả vật. Phương trình dao động của vật là
A.x = 10cos(10t + ) (cm). B. x = 10cos(10t - ) (cm). 2
C. x = 5cos(10t - ) (cm). D. x = 5cos10t (cm). C©u 12 : Tại điểm M cách nguồn âm (coi sóng âm truyền đi đẵng hướng và không bị môi trường hấp thu) một khoảng 2 m có mức cường độ âm là 60 dB, thì tại điểm N cách nguồn âm 8 m có mức cường độ âm là A.2,398 B. B.2,398 dB. C. 4,796 dB. D. 4,796 B. C©u 13 : Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là chiều dài l của sợi dây phải thỏa mãn điều kiện
A. l = k. B. l = (2k + 1) . C. l = (2k + 1) . D. l = k . 2
4
2
C©u 14 : Vận tốc truyền sóng âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng vì A. tần số của sóng âm trong chất rắn lớn hơn tần số của sóng âm trong chất lỏng. B. năng lượng sóng trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng. C. bước sóng của sóng âm trong chất rắn lớn hơn bước sóng của sóng âm trong chất lỏng. D. mật độ vật chất trong chất rắn lớn hơn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.