Quảng cáo
Nội dung ôn tập thi Tốt nghiệp môn Tiếng Anh Lớp 12
QR

Nội dung ôn tập thi Tốt nghiệp môn Tiếng Anh Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

- 1 -

NỘI DUNG ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP 12

I. NGỮ ÂM: - Phát âm của –ed: + / id / : -ted, -ded (visited, wanted, needed, landed) + / t / : p, k, gh /f/, sh, ch, s, x, ced, th, ph, pe. practised + / d/ : còn lại (chú ý: tận cùng se khi thêm ed thành âm / d/ raised, caused..) - Phát âm của -s + / s/ : p, pe, k, ke, t, te, gh /f/, c, ce, th, ph, f, và các chữ: horse, house, practise, increase, promise + /z/ : còn lại, kể cả tận cùng là –se (cause, raise…) - phát âm es: đọc /iz/ khi theo sau: -ses, -shes, -ces, -ches, -oxes (kisses, watches….). còn lại đọc /z/ hoặc /s/ (khi sau: -pes, -tes, -kes). Chú ý: Lưu ý: s đứng đầu đọc âm / s / ( see, send), s đứng giữa thường đọc âm/ z /(reason, busy…), ce-, ci-, cy- đọc thành /s / (center, century,city, circle, cycle…). Các trường hợp: sugar, sure: không đọc /s/ - phát âm : ea, ch, y, gh, g, âm câm

ea phát âm / e / : weather, leather, feather, measure, head, break, heaven, dead, death, weapon, heavy, pleasure y phát âm / ai / : apply, rely, deny, supply, reply, identify gh phát âm / f / : cough, laugh, enough, tough, rough,( còn lại gh câm) ch phát âm / k / : school, chemistry, chemist, chemical, christmas, character, ache,chaos, mache nic âm câm: kn (know, knife..), w (who, answer, sword, ), h (hour, honest, heir,exhaust, honour),- mb

(bomb,comb,climb, lamb) * Phân biệt các từ sau: child-children; study- student; woman- women; now-know-low-how; gone- done; no - not – nothing; diner- dinner;hear- heard;status/ stei-/- statue/ stætju:/; bus-busy- bury; pretty- get; come - home - Trọng âm: Lưu ý: -ation, teacher, enrich (nhấn vần gốc với từ có tiếp đầu ngữ hoặc tiếp vĩ ngữ), schoolboy (danh từ ghép nhấn vần đầu) Chú ý: Economy – economic, psychology, philosophy, geography, geographical, mathematics, society, social, sociology

II. NGỮ PHÁP, TỪ VỰNG: A.Ngữ pháp:

1. Các thì:

THÌ CẤU TRÚC TỪ GIÚP NHẬN BIẾT, CÁCH DÙNG

HTĐ S + V/ VS (PĐ: DON’T / DOESN’T V)

Dùng với always, usually, often, sometimes, never, every day/ morning/ week/ month/ year, regularly, occasionally chỉ một hành động thường xuyên xảy ra - chỉ sự thật hiển nhiên (vd: The earth goes around the sun)

HTTD S + AM/ IS/ ARE + V-ing

Dùng với: now, at the moment, at + giờ ở hiện tại chỉ một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói (be, want, love, think, see, need không có dạng tiếp diễn)

HTHT S + HAVE/HAS + Vpp

before, already, just, ever, recently, so far, up to/till now, …times, since, for, never, yet, lately, how long.. Chỉ hành động đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, hoặc một hành động xảy ra ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại (dùng với since + mốc thời gian/ for + khoảng thời gian)

HTHTTD S + HAVE/ HAS + BEEN + V-ing Dùng với since/ for để nhấn mạnh 1 hành động bắt đầu ở quá khứ, hiện tại vẫn còn đang tiếp diễn

QKĐ S + V-ed / V2 ( PĐ: DIDN’T V)

Last…., yesterday, ago, in+ year in past, this morning Chỉ một hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể ở quá khứ

Chỉ 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể ở quá khứ.

ThuVienDeThi.com

- 2 -

QKTD S + WAS/ WERE + V-ing This time last…., at + giờ ở quá khứ When/while + qktd, qkđ

QKHT S + HAD + Vpp

Chỉ một hành động xảy ra trước hành động khác ở quá khứ. Nếu có 2 hành động ở quá khứ thì hành động xảy ra trước ở QKHT, xảy ra sau ở QKĐ.Lưu ý cấu trúc với Before, after Qkht + before + qkđ Qkđ + after + qkht

TLĐ S + WILL/ WON’T + V

- chỉ 1 hành động sẽ xảy ra mà không rõ thời gian cụ thể - chỉ một quyết định tức thì( the phone is ringing. I’ll answer it)

TLTD S + WILL + BE + V-ing - dùng với: this time next….

TLHT S + WILL + HAVE + V(PP) Dùng với by the end of next…, hoặc by the time + HTĐ, TLHT

Be going to S + am/ is/ are + going to + V

- dùng với Next ….., tomorrow, this weekend chỉ 1 hành động sẽ xảy ra theo kế hoạch. - chỉ một phỏng đoán có cơ sở( vd: Tom has bought a ticket. He is going to fly to Paris)

2. Hoà hợp thì

* Nguyên tắc hoà hợp thì trong mệnh đề chỉ thời gian: Thì ở mệnh đề này ở hiện tại thì mệnh đề kia cũng ở hiện tại, thì ở mệnh đề này ở quá khứ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo