
BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH 12 – LE TAN PHAT
1 Tổ Ngoại ngữ - Trường THPT BINHSON
LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến!
Nhằm giúp các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo và tài liệu luyện tập thêm các kỹ năng ngôn ngữ cũng như ôn tập các từ ngữ, để giúp các em đạt được điểm cao trong các kỳ thi học kỳ, thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi tuyển sinh đại học sắp tới, là những giáo viên tổ ngoại ngữ trường THPT BINH SON, xin giới thiệu đến các em cuốn sách “BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH 12”
• Cuốn sách được biên soạn dựa trên nội dung và chủ điểm ngữ pháp của từng đơn vị bài học trong cuốn sách giáo khoa Tiếng Anh 12, chương trình dành cho ban Tự nhiên và Cơ bản, giúp các em ôn tập và nâng cao kiến thức theo chương trình mà bộ GD – ĐT quy định. Bài tập được thiết kế dưới hình thức trắc nghiệm khách quan với bốn lựa chọn, theo từng chuyên đề ngữ pháp giúp các em làm quen với hình thức thi trắc nghiệm Chúng tôi rất biết ơn đối với tất cả những góp ý của các đồng nghiệp cũng như các em học sinh về những sai sót mà có lẽ chúng tôi không thể tránh khỏi khi biên soạn cuốn sách này. Chúc các em đạt những thành tích cao trong các kỳ thi sắp tới “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”
ThuVienDeThi.com
BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH 12 – LE TAN PHAT
2 Tổ Ngoại ngữ - Trường THPT BINHSON
Part I: PHONETICS
I. Different sound 1. A. heat B. scream C. meat D. dead 2. A. prepared B. particular C. pagoda D. attract 3. A. thrilling B. other C. through D. something 4. A. idea B. going C. will D. trip 5. A. face B. place C. prepared D. days 6. A. around B. sound C. only D. mouse 7. A. teacher B. other C. together D. term 8. A. Germany B. garden C. gate D. gas 9. A. scholarship B. Christ C. school D. chicken 10. A. house B. harm C. hour D. husband 11. A. sing B. morning C. any D. hang 12. A. hundred B. exhausted C. however D. heat 13. A. head B. ready C. mean D. weather 14. A. choir B. cheap C. child D. chair 15. A. charge B. child C. teacher D. champagne 16. A. reason B. clear C. mean D. each 17. A. motion B. question C. mention D. fiction 18. A. gather B. good C. large D. again 19. A. change B. children C. machine D. church 20. A. hand B. bank C. sand D. band 21. A. cooks B. loves C. joins D. spends 22. A. share B. rare C. are D. declare 23. A. clothes B. cloths C. roofs D. books 24. A. naked B. looked C. booked D. hooked 25. A. laughed B. weighed C. helped D. missed 26. A. apply B. university C. identity D. early 27. A. choice B. achieve C. each D. chemistry 28. A. final B. applicant C. high D. decide 29. A. average B. indicate C. application D. grade 30. A. course B. four C. our D. yours 31. A. worker B. whom C. interview D. answer 32. A. honest B. holiday C. home D. happiness 33. A. character B. teacher C. chemist D. technical 34. A. interview B. minute C. question D. suitable 35 A. explained B. disappointed C. prepared D. interviewed 36. A. economy B. industry C. qualify D. priority 37. A. right B. private C. communist D. minority 38. A. measure B. subsidies C. domestic D. hospital 39. A. though B. encourage C. enough D. country 40. A. improve B. introduce C. move D. lose 41. A. future B. mature C. pasture D. nature 42. A. chore B. technology C. much D. exchange 43. A. threaten B. earth C. healthy D. breathe 44. A. wipe B. allow C. powerful D. answer 45. A. service B. practice C. office D. device 46. A. grasses B. stretches C. comprises D. potatoes 47. A. lie B. wide C. circle D. comprise 48. A. compound B. route C. house D. south 49. A. dune B. hummock C. shrub D. buffalo 50. A. west B. between C. growth D. which
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.