Quảng cáo
Bài tập bổ trợ môn Tiếng Anh Lớp 12 - Unit 1 Home life
QR

Bài tập bổ trợ môn Tiếng Anh Lớp 12 - Unit 1 Home life

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UNIT 1 HOME LIFE

1. Ngữ âm:

Cách phát âm đuôi ‘s’:

A. 4 trường hợp:

+ Danh từ số nhiều: Ex: How many penS are there in your schoolbag? + Động từ thời hiện tại đơn sau chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít: Ex: He goES to school by bus + Sở hữu cách của danh từ: Ex: Mary’S brother is a doctor + Dạng rút gọn của “is” hoặc “has”: Ex: He’S been a famous student since he was 15 years old

B. Quy tắc:

1. Phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/

Examples Transciption Meaning Develops /dɪˈveləpS/ Phát triển Meets /miːtS/ Gặp gỡ Books /bʊkS/ Những cuốn sách Laughs / læfS/ Những tiếng cười Months /mʌnθS/ Nhiều tháng

2. Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /əu/, /ei/,… và các nguyên âm

Examples Transciption Meaning Pubs /pʌbZ/ Những quán rượu Birds /bɜːrdZ/ Những con chim Buildings /ˈbɪldɪŋZ/ Những cao ốc Lives / lɪvZ/ Sống; ở Breathes /briːðZ/ Thở Rooms /ruːmZ/ Những căn phòng Means /miːnZ/ Nghĩa là, ý là Things /θɪŋZ/ Nhiều thứ Fills /fɪlZ/ Điền vào, lấp đầy Cars /kɑːrZ/ Những chiếc xe ô tô Dies /daɪZ/ Chết Windows /ˈwɪndoʊZ/ Những cái cửa sổ

3. Phát âm là /ɪz/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/

Examples Transciption Meaning Kisses /'kɪsIZ/ Hôn/ Những nụ hôn Dances /'dænsIZ/ Nhảy múa Boxes /'bɑːksIZ/ Những chiếc hộp Roses /'roʊzIZ/ Những bông hoa hồng Dishes /'dɪʃIZ/ Những chiếc đĩa (thức ăn) Rouges /'ruːʒIZ/ Đánh phấn hồng Watches /'wɑːtʃIZ/ Xem Changes /'tʃeɪndʒIZ/ Thay đổi

ThuVienDeThi.com

Trường hợp đặc biệt với âm /θ/ sẽ có 2 cách đọc là /z/ hoặc /s/ khi thêm _s vào cuối câu, ví dụ:

Examples Transciption Meaning Baths /bæθS/ - /bæðZ/ Tắm

Trường hợp đặc biệt với từ HOUSE ~ /haʊS/

Examples Transciption Meaning houSES /ˈhaʊZɪz/ Những ngôi nhà

2. Ngữ pháp và cấu trúc:

Tense Revision : (Nguồn : http://www.studyenglishtoday.net/grammar.html) a) Past Simple Tense: *Affirmative: S + V_2/ed *Negative: S + did not / didn’t + V *Interrogative: Did + S + V? *Một số dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn: yesterday, the other day, last night, last week, three days ago, a few minutes ago, in (year), from (year) to (year), etc. b) Past Continuous (Progressive) Tense: *Affirmative: S + was / were + V_ing *Negative: S + wasn’t / weren’t (was not / were not) + V_ing *Interrogative: Was / Were + S + V_ing? *Một số dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ tiếp diễn: While, when, at that time, at + time in the past. *Nhớ rằng không được sử dụng Thì quá khứ tiếp diễn với các động từ như seem, know, feel, hear, smell, taste, hate, hope, mean, prefer, love, like, etc. c) Present Perfect Tense *Affirmative: S + has / have + V_3/ed *Negative: S + hasn’t / haven’t (has not / have not) + V_3/ed *Interrogative: Has / Have + S + V_3/ed? *Một số dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại hoàn thành: just, recently, lately, already, before, ever, never, for + time (for a year, for a long time, …), since + time (since 2000, since June, …), yet, so far = until now = up to now = up to the present, etc. *Một số cấu trúc viết lại câu hay gặp: 1. S + began / started + to V/ V-ing + time ago.  S + have / has + V_3/ed / been V_ing + for / since + time. Ex: She began to play the piano 5 years ago.  She has played / has been playing the piano for 5 years. 2. S + last + V_2/ed + time + ago.  S + have / has + not + V_3/ed + for + time.  It’s + time + since + S + last + V_2/ed.  The last time + S + V_2/ed + was + time + ago. Ex: It last snowed 2 weeks ago.  It hasn’t snowed for 2 weeks  It’s 2 weeks since it last snowed.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo