Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết Vật lí lớp 11 - Mã đề 134 - Năm học 2016-2017
QR

Đề kiểm tra một tiết Vật lí lớp 11 - Mã đề 134 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề: 134

Chữ ký Giám Thị:…………… ……………………………

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN Mã đề:134

I. Trắc nghiệm : (3 điểm ) Học sinh dùng bút chì mềm tô kín phương án chọn.

01. ; / = ~ 4. ; / = ~ 7. ; / = ~ 10. ; / = ~

02. ; / = ~ 5. ; / = ~ 8. ; / = ~ 11. ; / = ~

03. ; / = ~ 6. ; / = ~ 9. ; / = ~ 12. ; / = ~

Câu 1. , r là suất điện động và điện trở trong của nguồn điện, I là cường độ dòng điện chạy qua nguồn, U là hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn. Chọn công thức đúng về công thức tính công suất của nguồn điện.

A. P = U.I B. P = .I2 C. P = . I D. P = r.I2 Câu 2. Trong mạch điên kín gồm một nguồn điện mắc với điện trở R. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn:

A. Bằng suất điện động của nguồn B. Không phụ thuộc vào R C. Nhỏ hơn suất điện động của nguồn D. Lớn hơn suất điện động của nguồn Câu 3. Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

A. Điện trở của vật dẫn B. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn C. Cường độ dòng điện qua vật dẫn D. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn Câu 4. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện ,với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:

A. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài B. Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng C. Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài D. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng Câu 5. Chọn câu sai. Đơn vị của công suất điện là:

A. ( kilo oát) (KW) B. Kilo oát giờ (KWh) C. Oát (W) D. Jun trên giây (J/s) Câu 6. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn tăng lên 4 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đó sẽ:

A. Tăng lên 4 lần. B. Tăng lên 2 lần. C. Tăng lên 16 lần. D. Tăng lên 12 lần. Câu 7. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

A. tác dụng lực của nguồn điện. B. tích điện cho hai cực của nó C. thực hiện công của nguồn điện D. dự trữ điện tích của nguồn điện Câu 8. Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?

A.Ampe kế. B.Công tơ điện. C.Tĩnh điện kế. D.Vôn kế. Câu 9. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

A. Sử dụng các sợi dây ngắn để mắc bóng đèn vào mạch điện B. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín C. Dùng pin hay acquy mắc với bóng đèn trở thành mạch điện kín D. Nối hai cực của nguồn điện bằng sợi dây dẫn có điện trở rất nhỏ (R 0) Câu 10. Dòng điện không đổi là dòng điện có:

A. chiều và cường độ không đổi theo thời gian B. chiều và cường độ thay đổi theo thời gian C. chiều không đổi, cường độ thay đổi D. cường độ không đổi, chiều thay đổi

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT_ NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: VẬT LÝ 11 – Ngày 12/11/2016

THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể phát đề)

Họ và tên học sinh:…………………………....................... Lớp:……… SBD:………….. Phòng:…….

  ( , 0) r  

( , 0) r  

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề: 134 Câu 11. Có ba pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động , điện trở trong r. Suất điện động và điên trở trong của bộ nguồn khi 3 pin này mắc song song là:

A. 3 và r/3 B. và 3r C. và r/3 D. 3 và 3r Câu 12. Đối với mạch điện kín, mạch ngoài chỉ gồm các điện trở , thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức nào dưới đây:

A. B. C. D.

II/ Tự luận

Bài 1 (2 điểm): Trong dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi chạy qua là 1,8A. Tính:

a)Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 40 giây (1đ).

b)Số electon chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 40 giây trên (1đ).

Bài 2 (2 điểm): Một bàn là điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ 5A.

a)Tính nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong 40 phút (ra đơn vị J và KJ) (1đ) .

b)Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là điện này trong 30 ngày, mỗi ngày 30 phút. Biết rằng tiền điện có giá 2000đ/kWh, 1KWh= 3,6.106 J (1đ). Bài 3 (3điểm): Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết 1 =10V, r1=1 Ω, 2 = 7V, r2=1 Ω, R1 là một biến trở. Đèn Đ có ghi (12V – 6W), R2 =3 Ω

a/ Tính điện trở và cường độ định mức của đèn.(1đ)

b/ Khi R1 = 9Ω. Tính hiệu điện thế mạch ngoài.Nhận xét độ sáng của đèn .(1,5đ)

c/ Tìm R1 để đèn sáng bình thường. (0,5đ)

   

( , )r 

.100%

N

r H R r   .100% N

N

R H R r …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo