
- 1 -
HỌ TÊN: ............................................................ Câu 1: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là: A. RTM = 200 (Ω). B. RTM = 300 (Ω). C. RTM = 400 (Ω). D. RTM = 500 (Ω). Câu 2: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là A. U1 = 1 (V). B. U1 = 4 (V). C. U1 = 6 (V). D. U1 = 8 (V). Câu 3: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 200 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là: A. RTM = 120 (Ω). B. RTM = 100 (Ω). C. RTM = 150 (Ω). D. RTM = 400 (Ω). Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω). đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: A. U = 12 (V). B. U = 6 (V). C. U = 18 (V). D. U = 24 (V).
Câu 5: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100(), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200(), điện trở của toàn mạch là:
A. R = 200 (). B. R = 300 (). C. R = 100 (). D. R = 400 ().
Câu 6: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100(), mắc song song với điện trở R2 = 300(), điện trở của toàn mạch là:
A. R = 100 (). B. R = 75 (). C. R = 150 (). D. R = 400 ().
Câu 7: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 300(), mắc song song với điện trở R2 = 600(), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là: A. I1 = 0,08 A; I2 = 0,04 A. B. I1 = 0,04 A; I2 = 0,08 A. C. I1 = I2 = 0,027 A; D. I1 = I2 = 0,08 A.
Câu 8: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100(), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 500(),hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là: A. I1 = 0,24 A; I2 = 0,048 A. B. I1 = 0,048 A; I2 = 0,24 A. C. I1 = I2 = 0,04A; D. I1 = I2 = 1,44 A.
Câu 9: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100(), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200().Đặt hai đầu đoạn mạch vào hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: A. U = 12 V. B. U = 18 V. C. U = 6 V. D. U = 24 V.
Câu 10: Một bóng đèn có ghi 3V – 3W. Điện trở của bóng đèn là: A. 9 (). B. 3 (). C. 6 (). D. 12 ().
Câu 11: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 mắc nối tiếp với điện trở R2=300 , điện trở toàn mạch là: A. RTM = 200 . B. RTM = 300 . C. RTM = 400 . D. RTM = 500 . Câu 12: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 , mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 , hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là A. U1 = 1 V. B. U1 = 4 V. C. U1 = 6 V. D. U1 = 8 V. Câu 13: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 mắc song song với điện trở R2 = 300 , điện trở toàn mạch là: A. RTM = 75 Ω. B. RTM = 100 . C. RTM = 150 . D. RTM = 400 . Câu 14: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 , mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 . đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 12 V. B. U = 6 V. C. U = 18 V. D. U = 24 Câu 15: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho R1 = R4 = 3Ω, R2 = 2Ω, R3 = 4Ω. Điện trở RAB của mạch có giá trị nào sau đây? a. 2,5Ω b. 3,5Ω c. 4,5Ω d. 5Ω b. Cho UAB = 30V. Tìm cácU,I?.................................................................................................................................................................................................... Câu 16: Giữa hai đầu mạng điện có mắc song song 3 dây dẫn điện trở lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 5Ω, R3 = 20Ω. Tìm hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu cường độ dòng điện trong mạch chính là 2,2A: A. 8,8V B. 11V C. 63,8V D.4,4V Câu 17: Giữa hai đầu mạng điện có mắc song song 3 dây dẫn điện trở lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 5Ω, R3 = 20Ω. Tìm cường độ dòng điện qua R1 nếu cường độ dòng điện trong mạch chính là 5A: A. 1,5A B. 2,5A C. 2A D. 0,5A Câu 18: Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 1Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω, R4 = 4Ω, I1 = 2A, tính UAB A. UAB = 10V B. UAB = 11,5V …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.