
Lớp : 9....... BÀI KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ Họ và tên :..................................... Thời gian : 15 phút
Đề 1: Câu 1(4 điểm) : Câu 1. Biểu thức nào là hệ thức của định luật Ôm. A. I = . U R B. I = R
U C. I = U
P D. U = I
P
Câu 2. Đơn vị của điện trở suất là: A. Ôm trên mét (Ω/m) B. Jun giây (Js) C. Ôm mét (Ω.m) D. Oát (W) Câu 3. Hai điện trở R1 = R2 = 4 Ω mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch: A. 2 Ω B. 4 Ω C. 6 Ω D. 8 Ω Câu 4. Một bóng đèn có điện trở là 5 Ω được nối với nguồn điện có hiệu điện thế 3V. Dòng điện chạy qua bóng đèn là: A. 0,3A B. 1,5A C. 1,7A D. 0,6A Câu 2(6 điểm):Cho mạch điện như hình vẽ: R1= 5( ); R2 =10( ) số chỉ của Ampe kế là 1,2 A
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Lớp : 9..... BÀI KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ Họ và tên :..................................... Thời gian : 15 phút
Đề 2: Câu 1. Biểu thức nào là hệ thức của định luật Ôm. A. I = . U R B. I = R
U C. I = U
P D. U = I
P
Câu 2. Đơn vị của điện trở suất là: A. Ôm trên mét (Ω/m) B. Jun giây (Js) C. Ôm mét (Ω.m) D. Oát (W) Câu 3. Hai dây đồng có cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp 2 lần dây thứ nhất. Điện trở của dây thứ nhất là 2 Ω. Điện trở của dây thứ hai là: A. 0,5 Ω B.2 Ω C. 4 Ω D. 1 Ω Câu 4. Một bóng đèn có điện trở là 5 Ω được nối với nguồn điện có hiệu điện thế 3V. Dòng điện chạy qua bóng đèn là: A. 0,6A B. 1,5A C. 1,7A D. 0,7A
Câu 2(6 điểm) : Cho mạch điện như hình vẽ : R1= R2 =10( ) ;Vôn kế chỉ 60 (V)
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB b. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở. c. Mắc thêm vào mạch một điện trở R3 = 10 song song với R1 và R2. Tìm số chỉ của Ampe kế lúc này.
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB b. Tính cường độ dòng điện chạy mạch chính và cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở. c. Mắc thêm vào mạch một điện trở R3 = 5 nối tiếp với R1 . Tìm số chỉ của Ampe kế lúc này.
ThuVienDeThi.com
. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.