Quảng cáo
Đề kiểm tra dành cho học sinh khuyết tật Vật lí lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Lê Thị Vân
QR

Đề kiểm tra dành cho học sinh khuyết tật Vật lí lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Lê Thị Vân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GDĐT BẮC TRÀ MY TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÍ 8 NĂM HỌC: 2016 – 2017 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Tên chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL

1/ Chuyển động cơ

1. Nêu được dấu hiệu nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.

11. Vận dụng được công thức

v=s/t

Số câu hỏi C4 C4b C3 2,5 Số điểm

Tỉ lệ

1 10%

0,5 5%

1,5 15% 2/ Lực 2. Nêu được lực là đại lượng vectơ.

12. Biểu diễn các lực bằng vec tơ

14. Giải thích các hiện tượng liên quan tới kiến thức về lực Số câu hỏi 1a C1b C2 a,b 2 Số điểm

Tỉ lệ

1 10%

1 10%

1 10%

3 30% 3.Lực đẩy Acsimet, áp suất,áp suất khí quyển, sự nổi

3. Nêu được áp lực,áp suất,đơn vị áp suất. 4.Công thức tính lực đẩy acsimet

6. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.

7.Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si- mét.

8.Hiểu được điều kiện nổi của vật. 9. Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng độ cao trong lòng chất lỏng

13. Vận dụng công thức tính áp suất

Số câu hỏi C2b C4a C1,C2,C5,C6 2b 5,5 Số điểm

Tỉ lệ

0,5 5%

1 10%

2 20%

0,5 5%

4 40% 4.Công cơ học

5. Nêu được đơn vị đo công. Viết được công thức tính công cơ học

10. Nêu được ví dụ về lực thực hiện công,không

ThuVienDeThi.com

cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực

thực hiện công

Số câu hỏi C3a C3b 1 Số điểm

Tỉ lệ

0,5 5%

1 10%

1,5 15% Tổng Số câu 3,5 4,5 2 1 11 Tổng điểm

Tỉ lệ

4 40%

3 30%

2 20%

1 10%

10 100%

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GDĐT BẮC TRÀ MY TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG Họ và tên: ………………………….......... Lớp:8 .

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÍ 8 NĂM HỌC: 2016 – 2017 THỜI GIAN: 45 PHÚT Điểm: Lời phê của giáo viên

I.TRẮC NGHIỆM :(4 điểm) Câu 1 : (3 đ)Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng của mỗi câu hỏi: 1) Hiện tượng không mô tả sự tồn tại của lực đẩy Acsimet : A. Nâng một vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nâng vật ở trong không khí. B. Ô tô bị sa lầy khi đi vào chỗ đất mềm. C. Nhấn quả bóng bàn vào trong nước rồi thả tay ra quả bóng nổi lên trên mặt nước. D. Thả quả trứng vào trong nước muối, quả trứng không chìm xuống đáy bình.

2) Điều kiện để vật nổi,vật chìm. A. Vật chìm xuống khi: d>dv. B. Vật nổi lên khi: dv>d C. Vật lơ lửng khi : d=dv D. Vật chìm xuống khi: d<dv 3) Một người đi xe đạp trong 2 giờ với vận tốc là 12 km/h. Quãng đường người đó đi được là: A. 2 km. B. 6 km C. 12 km D. 24 km.

4) Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, câu nhận xét không đúng : A. Thuyền chuyển động so với người lái thuyền B. Thuyền chuyển động so với bờ sông C. Thuyền đứng yên so với người lái thuyền D. Thuyền chuyển động so với cây cối trên bờ.

5) Khi nói về áp suất chất lỏng,kết luận nào không đúng: A. Trong cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang đều bằng nhau B. Trong chất lỏng càng xuống sâu áp suất càng tăng. C. Chân đê,chân đập phải làm rộng hơn mặt đê, mặt đập. D. Trong chất lỏng càng xuống sâu áp suất càng giảm.

6) Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra: A. Khi lộn ngược một cái cốc được đậy kín bằng một tờ giấy không thấm nước thì nước không chảy ra ngoài. B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ. C. Có thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ ống hút. D. Đổ nước vào quả bóng bay chưa thổi căng, quả bóng phồng lên. Câu 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô sau (1đ)

Nội dung Đ S a. Lực là một đại lượng véc tơ còn vận tốc không phải là đại lượng vec tơ. b. Hai lực cân bằng thì nhất thiết chúng phải có độ lớn bằng nhau nhưng hai lực cùng độ lớn chưa chắc đã cân bằng. II. TỰ LUẬN : ( 6 điểm ) Câu 1. (2 điểm)

a. Vì sao nói lực là đại lượng vec tơ?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo