Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết Tin học lớp 7 - Đề 1 - Trường THCS Lê Độ
QR

Đề kiểm tra một tiết Tin học lớp 7 - Đề 1 - Trường THCS Lê Độ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng (3 điểm): Câu 1: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C3 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B3. Công thức nào sau đây là đúng? A. =(C3+D4)B3 B. =(C3+D4)xB3 C. =C3+D4*B3 D. =(C3+D4)*B3 Câu 2: Thanh công thức của Excel dùng để:

A. Nhập địa chỉ ô đang được chọn B. Hiển thị công thức C. Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính D. Xử lý dữ liệu Câu 3. Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

A. Tính tổng của ô A5 và ô A10 B. Tính tổng từ ô A5 đến ô A10 C. Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10 D. Tìm giá trị lớn nhất từ ô A5 đến ô A10 Câu 4: Các bước nhập công thức vào ô tính

1. Gõ dấu = 2. Nhấn Enter 3. Nhập công thức 4. Chọn ô cần nhập công thức Thứ tự đúng là

A. 1, 2, 3, 4 B. 4, 1, 3, 2 C. 2, 3, 1, 4 D. 3, 1, 2, 4 Câu 5: Giao của một hàng và một cột được gọi là

A. Dữ liệu. C. Trường. B. Ô. D. Công thức. Câu 6: Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?

A. Kí tự; C. Số; B. Thời gian; D. Tất cả các dữ liệu trên. Câu 7:Giả sử trong các ô từ A1 đến A10 có các giá trị tương ứng từ 1 đến 10, hàm =SUM(A1,A2,A6) sẽ cho kết quả như thế nào?

A. 55 B. 43 C. 9 D. Không thực hiện được Câu 8: Ô B5 là ô nằm ở vị trí:

A. Ô đó có chứa dữ liệu B5 B. Hàng B cột 5 C. Hàng 5 cột B D. Từ hàng 1 đến hàng 5 và cột A . Câu 9: Muốn tính tổng của các ô A2 và D2, sau đó lấy kết quả nhân với giá trị trong ô E2. A. = (A2 + D2) * E2; B. = A2 * E2 + D2 C. = A2 + D2 * E2 D. = (A2 + D2).E2 Câu 10: Cho biết kết quả của hàm =Average(4,10,16)?

A. 30 B. 10 C. 16 D. 4 Câu 11.Giả sử tại ô A1 chứa giá trị 15, ô B1 chứa 23, tại ô C1 chứa 7. Để tính tổng tại ô D1 cách nào sau đây là đúng? A. = (A1 + 23 + 7) B. =(15 + 23 + 7) C. = (A1 + B1 + C1) D. Tất cả đều đúng Câu 12. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì: A. Dữ liệu kiểu số mặc nhiên căn lề trái trong ô B. Dữ liệu kiểu số mặc nhiên căn lề phải trong ô C. Dữ liệu kiểu ký tự mặc nhiên căn lề trái trong ô D. Câu B và C đúng

II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: Chương trình bảng tính là gì? Nêu các thành phần chính trên trang tính?(3 điểm)

UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN SƠN TRÀ

TRƯỜNG THCS LÊ ĐỘ Lớp:…………….. Họ và tên học sinh: …………………………

Đề kiểm tra 1 tiết – KHỐI 7 Môn: Tin học - Thời gian: 45 phút– Đề 1

Ngày kiểm tra: …………...

ThuVienDeThi.com

2

Câu 2: Hãy nêu cú pháp các hàm Sum, Average?(2 điểm) Câu 3: Sử dụng các ký hiệu phép toán của Excel. Hãy viết các công thức sau: (2 điểm)

BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo