
CÂU HỎI/BÀI TẬP THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
Bước 1: Xác định chủ đề
CÂU LỆNH LẶP Bước 2: Xác định kiến thức, kỹ năng và năng lực hướng tới:
*Kiến thức: - Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình - Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần. - Biết được cú pháp câu lệnh lặp - Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước - Hiếu lệnh ghép. * Kỹ năng: - Viết đúng được lệnh lặp với số lần biết trước trong một số tính huống đơn giản - Đọc hiểu được chương trình có sử dụng vòng lặp với số lần biết trước * Năng lực hướng tới: Chỉnh sửa được chương trình sử dụng câu lệnh lặp đáp ứng yêu cầu cụ thể Bước 3: Bảng mô tả các yêu cầu cần đạt:
Nội dung
Loại câu hỏi/ bài tập
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Câu hỏi/ bài tập định tính
Biết được cú pháp câu lệnh lặp
ND.DT.NB.*
Đặc điểm các thành phần trong câu lệnh lặp Hoạt động câu lệnh lặp ND.DT.TH.*
Câu lệnh lặp
Bài tập định lượng
Xác định được số lần lặp
ND.DL.NB.*
Xác định được kết quả sau khi thực hiện câu lệnh lặp ND.DL.VD.*
Viết được câu lệnh lặp trong tình huống cụ thể ND.DL.VDC.*
Bước 4: Hệ thống câu hỏi/ Bài tập đánh giá theo các mức đã mô tả 1. Câu ND.DT.NB.1: Cú pháp của câu lệnh For…do là
A. For <biến đếm> = <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>; B. For <biến đếm> := <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>; C. For <biến đếm> :<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>; D. For <biến đếm> := <giá trị cuối > to <giá trị đầu > do <câu lệnh>; 2. Câu ND.DT.NB.2: Hãy xác định: biến đếm, giá trị, giá trị cuối trong câu lệnh lặp for a:=5 to 10 do write(‘B’); 3. Câu ND.DT.NB.3: Các câu lệnh Pascal nào sau đây hợp lệ :
ThuVienDeThi.com
A. for i:=100 to 1 do writeln(‘A’); B. for i:= 1.5 to 10.5 do writeln(‘A’); C.for i:= 1 to 10 do writeln(‘A’); D.for i:=1 to 10 do; writeln(‘A’); 4. Câu ND.DL.NB.1: Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (for…do), <câu lệnh> được thực hiện bao nhiêu lần?
A. (giá trị cuối – giá trị đầu) lần B. Tùy thuộc vào bài toán mới biết được số lần C. Khoảng 10 lần D. (giá trị cuối – giá trị đầu + 1) lần 5. Câu ND.DL.NB.2: Câu lệnh sau thực hiện bao nhiêu lần lặp?
For i:=5 to 25 do writeln(‘B’); 6. Câu ND.DT.TH.1: Với câu lệnh lặp với số lần biết trước: biến đếm, giá trị đầu, giá trị cuối có chung đặt điểm rất quan trọng là:
A. Biến điếm, giá trị đầu, giá trị cuối đều là các số; B. Biến điếm, giá trị đầu, giá trị cuối đều thuộc kiểu số nguyên; C. Biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu, giá trị đầu nhỏ hơn giá trị cuối; D. Biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu, giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối. 7. Câu ND.DT.TH.2: Lệnh lặp For …to…do kết thúc khi:
A. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối; B. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối; C. Khi biến đếm ngang bằng giá trị cuối; D. Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu. 8. Câu ND.DT.TH.3:Trong câu lệnh lặp luôn có kiểm tra một điều kiện, điều kiện trong câu lệnh lặp For…to…do là gì? 9. Câu ND.DT.TH.4: Ngoài câu lệnh lặp For…to…do (dạng tiến) còn có câu lệnh For…downto..do (dạng lùi). Khi nào thi câu lệnh For…downto..do (dạng lùi) kết thúc? 10.Câu ND.DT.TH.5: Trong câu lệnh lặp For …to…do, sau mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi thế nào? 11.Câu ND.DT.TH.6: Các câu lệnh lặp lồng vào nhau có đặc điểm gì? 12.Câu ND.DT.TH.7: Với câu lệnh lặp For…to..do, trong lần lặp thứ nhất biến đếm sẽ nhận giá trị bao nhiêu? 13.Câu ND.DL.VD.1: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
S:=0; For i:=1 to 6 do S:=S*i; A. S=6 B. S=20 C. S=0 D. S=25 14.Câu ND.DL.VD.1: Cho đoạn chương trình sau:
Kq:=1; For i:=1 to n do kq:=kq*i; Vói n= 4, sau khi thực hiện đoạn chương trình trên kq có giá trị là bao nhiêu?
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.